NEW
Font size
WorksheetsLUYỆN TẬP: MOL
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
1 mol phân tử N2 chứa
6 x 10 23 nguyên tử N2
6 x 10 23 phân tử N2
6 x 10 24 nguyên tử N2
6 x 10 21 phân tử N2
Số phân tử NaCl có trong 0,15 mol là:
6 x 10 23
0,9 x 10 23
9 x 10 23
0,6 x 10 23
Số mol của 0,9.1022 phân tử Cl2 là:
1,5.1021
1,5.1022
1,5.1023
1,5.1020
Thể tích của 0,6 mol khí O2 (ở đktc) là:
13,44 lít
13,44 ml
1,344 lít
1,344 ml
Số Avogadro bằng bao nhiêu
6.1022
6.1023
6.1021
6.1024
Khối lượng mol (g/mol) của Na2CO3 là:
51
74
90
106
Đơn vị của khối lượng mol là:
g
g/mol
mol
đvC
Trong 1 phân tử CaCO3 có bao nhiêu nguyên tử?
3
4
5
2
Trong 6.1023 phân tử SO2, số nguyên tử oxi là:
12.1023
6.1023
3.1023
12.1022
1 mol MgCl2 có khối lượng bằng:
59,5 g
95 g
5,95 g
9,5 g
Khối lượng của 2 mol O2 bằng:
16 g
32 g
48 g
64 g
Số mol của 21,6 gam FeO là:
0,3 mol
0,03 mol
0,003 mol
3 mol
Khối lượng có trong 1,2.1023 phân tử H2O là:
18 gam
1,8 gam
3,6 gam
36 gam
Thể tích của 8,8 gam CO2 (ở đktc) là:
0,2 lít
4,48 lít
44,8 lít
2,24 lít
Khối lượng của hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe và 0,2 mol Al bằng:
5,6 g
2,7 g
5,4 g
11 g
Tổng thể tích của hỗn hợp gồm 0,1 mol H2 và 0,3 mol N2 ở đktc bằng:
2,24 lít
4,48 lít
6,72 lít
8,96 lít
Tổng thể tích của hỗn hợp gồm 2,8 gam CO và 6,6 gam CO2 là (ở đktc):
4,48 lít
5,6 lít
6,72 lít
3,36 lít
Khối lượng mol của H₂O là
19 g/mol
18 g/mol
17 g/mol
23 g/mol
Khối lượng của 1,5mol NaOH là
1,5 g
40 g
60 g
41,5 g
Số mol của 10 g CaCO3 là
0,4 mol
0,3 mol
0,2 mol
0,1 mol
Khối lượng mol của 0,2 mol kim loại A có khối lượng 5,4g là
23 g/mol
27 g/mol
24 g/mol
28 g/mol
Khối lượng của 0,2 mol H2S là
6,8 g
34 g
36 g
68 g
Khối lượng của 0,05 mol SO2 là
6,4 g
3,2 g
64 g
32 g
Số mol của 32g CuSO4 là
0,5 mol
0,3 mol
0,2mol
0,4 mol
Khối lượng mol của 0,1 mol kim loại B có khối lượng 5,6g là
40 g/mol
64 g/mol
28 g/mol
56 g/mol
