wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 11 - Ôn tập HKI no.1

Total questions: 32

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hoa Kì có diện tích lớn

a)

A. thứ 2 thế giới.

b)

B. thứ 3 thế giới.

c)

C. thứ 4 thế giới.

d)

D. thứ 5 thế giới.

2.

Câu 2: Lãnh thổ Hoa Kì không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

A. Bắc Băng Dương.

b)

B. Đại Tây Dương.

c)

C. Ấn Độ Dương.

d)

D. Thái Bình Dương.

3.

Câu 3: Lãnh thổ Hoa Kì không bao gồm bộ phận nào dưới đây?

a)

A. Bán đảo Alatxca.

b)

B. Quần đảo Haoai.

c)

C. Quần đảo Ăng-ti.

d)

D. Phần đất ở trung tâm Bắc Mỹ.

4.

Câu 4: Lãnh thổ rộng lớn của Hoa Kì làm cho tự nhiên thay đổi từ

a)

A. Bắc xuống Nam, từ thấp lên cao.

b)

B. Tây sang Đông, từ thấp lên cao.

c)

C. thấp lên cao, từ ven biển vào nội địa.

d)

D. Bắc xuống Nam, từ Đông sang Tây.

5.

Câu 5: Phần lãnh thổ Hoa Kì nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ phân hóa thành 3 vùng tự nhiên là

a)

A. vùng phía Tây, vùng trung tâm, vùng phía Đông.

b)

B. vùng phía Bắc, vùng Trung tâm, vùng phía Nam.

c)

C. vùng Coóc- đi-e, vùng Trung tâm, vùng núi Apalát.

d)

D. vùng Coóc-đi-e, vùng Apalát, ven Đại Tây Dương.

6.

Câu 6: Lãnh thổ Hoa Kì phần lớn nằm trong đới khí hậu

a)

A. xích đạo.

b)

B. nhiệt đới.

c)

C. ôn đới.

d)

D. hàn đới.

7.

Câu 7: Vùng phía Tây Hoa Kỳ chủ yếu có khí hậu

a)

A. cận nhiệt đới và hoang mạc.

b)

B. cận nhiệt đới và bán hoang mạc

c)

C. cận nhiệt đới và ôn đới hả dương.

d)

D. hoang mạc và bán hoang mạc

8.

Câu 8: Vùng ven bờ Thái Bình Dương của Hoa Kỳ có khí hậu

a)

A. cận nhiệt đới và ôn đới hải dương.

b)

B. cận nhiệt đới và bán hoang mạc

c)

C. cận nhiệt đới và hoang mạc.

d)

D. bán hoang mạc và ôn đới hải dương.

9.

Câu 9: Vùng phía Tây Hoa Kỳ, tài nguyên chủ yếu có

a)

A. rừng, kim loại màu, dầu mỏ.

b)

B. rừng, kim loại đen, kim loại màu

c)

C. rừng, thủy điện, kim loại màu.

d)

D. rừng, thủy điện, than đá

10.

Câu 10: Vùng phía Đông Hoa Kỳ có địa hình chủ yếu là

a)

A. đồng bằng châu thổ rộng lớn, núi thấp.

b)

B. đồng bằng ven biển tương đối lớn, núi thấp.

c)

C. cao nguyên cao, đồ sộ và núi thấp.

d)

D. đồng bằng nhỏ hẹp ven biển, núi thấp.

11.

Câu 11: Các tài nguyên chủ yếu ở vùng phía Đông Hoa Kỳ là

a)

A. đồng cỏ, than đá, rừng.

b)

B. dầu mỏ, than đá, rừng

c)

C. than đá, sắt, thủy năng.

d)

D. rừng, sắt, thủy năng.

12.

Câu 12: Các cao nguyên và bồn địa ở vùng núi phía tây phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ có kiểu khí hậu là

a)

A. cận nhiệt đới và hoang mạc.

b)

B. cận nhiệt đới và bán hoang mạc.

c)

C. cận nhiệt đới và ôn đới hải dương.

d)

D. hoang mạc và bán hoang mạc.

13.

Câu 13: Đặc điểm nổi bật của địa hình Hoa Kì là

a)

A. độ cao giảm từ Tây sang Đông.

b)

B. độ cao giảm dần từ Bắc xuống Nam.

c)

C. độ cao không chênh lệch nhau giữa các khu vực.

d)

D. cao ở phía Tây và Đông, thấp ở vùng trung tâm.

14.

Câu 14: Những quốc gia nào có vai trò sáng lập EU?

a)

A. Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thụy Điển.

b)

B. Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lucxambua.

c)

C. Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.

d)

D. Đức, Anh, Pháp, Thụy Sĩ, Phần Lan, Bỉ.

15.

Câu 15: Số lượng các nước thành viên EU tính đến năm 2021 là

a)

A. 24.

b)

B. 27.

c)

C. 28.

d)

D. 29.

16.

Câu 16: Đặc điểm nào sau đây không đúng với EU?

a)

A. Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.

b)

B. Là liên kết kinh tế khu vực lớn trên thế giới.

c)

C. Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.

d)

D. Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các nước.

17.

Câu 17: Tiến trình Anh rời khỏi liên minh Châu Âu được gọi là

a)

A. Crexit.

b)

B. Brexit.

c)

C. Kremit.

d)

D. Brixet.

18.

Câu 18: Gây trở ngại lớn nhất cho việc phát triển của EU là sự khác biệt về

a)

A. chính trị, xã hội.

b)

B. dân tộc, văn hóa.

c)

C. ngôn ngữ, tôn giáo.

d)

D. trình độ phát triển.

19.

Câu 19: Trụ sở của Liên minh châu Âu (EU) hiện nay đặt ở

a)

A. Brúc-xen (Bỉ).

b)

B. Béc-lin (CHLB Đức).

c)

C. Pa-ri (Pháp).

d)

D. Rô-ma (I-ta-li-a).

20.

Câu 20: Cộng đồng châu Âu (EC) được thành lập vào thời gian nào?

a)

A. Năm 1951.

b)

B. Năm 1957.

c)

C. Năm 1958.

d)

D. Năm 1967.

21.

Câu 21: Cộng đồng châu Âu (EC) được thành lập trên cơ sở hợp nhất của những tổ chức nào?

a)

A. Cộng đồng Than và Thép châu Âu, Cộng đồng Nguyên tử châu Âu, Cộng đồng Kinh tế châu Âu.

b)

B. Cộng đồng Than và Thép châu Âu, Liên minh châu Âu, Cộng đồng Kinh tế châu Âu.

c)

C. Liên minh châu Âu, Cộng đồng Nguyên tử châu Âu, Cộng đồng Than và Thép châu Âu.

d)

D. Liên minh châu Âu, Cộng đồng Nguyên tử châu Âu, Cộng đồng Kinh tế châu Âu.

22.

Câu 22: Hiện nay, EU dẫn đầu thế giới về

a)

A. hàng hải.

b)

B. hàng không.

c)

C. tài chính.

d)

D. thương mại.

23.

Câu 23: Liên Bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia?

a)

A. 11.

b)

B. 12.

c)

C. 13.

d)

D. 14.

24.

Câu 24: Lãnh thổ Liên bang Nga chủ yếu nằm trong vành đai khí hậu nào sau đây?

a)

A. Cận cực.

b)

B. Ôn đới.

c)

C. Cận nhiệt.

d)

D. Ôn đới lục địa.

25.

Câu 25: Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là

a)

A. rừng taiga.

b)

B. rừng lá cứng.

c)

C. rừng lá rộng.

d)

D. thường xanh.

26.

Câu 26: Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á- Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là

a)

A. sông Vonga.

b)

B. sông Ô bi.

c)

C. núi Capcat.

d)

D. dãy Uran.

27.

Câu 27: Ranh giới tự nhiên phân chia lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là

a)

A. dãy núi Uran.

b)

B. sông Ê-nit-xây.

c)

C. sông Ôbi.

d)

D. sông Lê-na.

28.

Câu 28: Lãnh thổ LB Nga không có kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

A. Cận cực giá lạnh.

b)

B. Ôn đới hải dương.

c)

C. Ôn đới lục địa.

d)

D. Nhiệt đới.

29.

Câu 29: Sông nào sau đây được coi là biểu tượng của LB Nga?

a)

A. Sông Ô-bi.

b)

B. Sông Lê-na.

c)

C. Sông Von-ga.

d)

D. Sông Ê-nit-xây.

30.

Câu 30: Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

A. Nằm ở cả châu Á và châu Âu.

b)

B. Đất nước trải dài trên 9 múi giờ.

c)

C. Giáp nhiều biể và nhiều nước châu Âu.

d)

D. Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.

31.

Câu 31: LB Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

A. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

b)

B. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

c)

C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

D. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

32.

Câu 32: Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga?

a)

A. Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.

b)

B. Phần lớn là núi và cao nguyên.

c)

C. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

d)

D. Có trữ năng thủy điện lớn.