Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12.5 Vocabulary

Total questions: 30

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

project

a)

dự án

b)

nhận vào

c)

đáng sợ

d)

sử dụng

2.

admit

a)

dự án

b)

nhận vào

c)

đáng sợ

d)

sử dụng

3.

scary

a)

khuôn viên trường đại học

b)

nhận vào

c)

đáng sợ

d)

sử dụng

4.

campus

a)

khuôn viên trường đại học

b)

lặp đi lặp lại

c)

đáng sợ

d)

sử dụng

5.

make use of

a)

khuôn viên trường đại học

b)

lặp đi lặp lại

c)

hướng dẫn

d)

sử dụng

6.

over and over

a)

khuôn viên trường đại học

b)

lặp đi lặp lại

c)

hướng dẫn

d)

nâng cao

7.

tutorial

a)

học thêm

b)

lặp đi lặp lại

c)

hướng dẫn

d)

nâng cao

8.

tuition

a)

học thêm

b)

đơn xin việc

c)

thư giới thiệu

d)

nâng cao

9.

advanced

a)

lời khuyên

b)

đơn xin việc

c)

thư giới thiệu

d)

nâng cao

10.

application

a)

học viên cao học (thạc sĩ, tiến sĩ, ...)

b)

đơn xin việc

c)

thư giới thiệu

d)

tốt nghiệp

11.

letter of recommendation

a)

học viên cao học (thạc sĩ, tiến sĩ, ...)

b)

đơn xin việc

c)

thư giới thiệu

d)

tốt nghiệp

12.

postgraduate

a)

học viên cao học (thạc sĩ, tiến sĩ, ...)

b)

đơn xin việc

c)

tốt nghiệp cấp 3

d)

tốt nghiệp đại học

13.

finish school

a)

học viên cao học (thạc sĩ, tiến sĩ, ...)

b)

đơn xin việc

c)

tốt nghiệp cấp 3

d)

tốt nghiệp đại học

14.

graduate

a)

học viên cao học (thạc sĩ, tiến sĩ, ...)

b)

đơn xin việc

c)

tốt nghiệp cấp 3

d)

tốt nghiệp đại học

15.

chán

a)

daunting

b)

alone

c)

lonely

16.

cô đơn

a)

daunting

b)

alone

c)

lonely

17.

một mình

a)

daunting

b)

alone

c)

lonely

18.

follow

a)

sự sáng tạo

b)

giải thích

c)

theo sau

d)

điền vào

19.

explain

a)

sự sáng tạo

b)

giải thích

c)

theo sau

d)

điền vào

20.

creativity

a)

sự sáng tạo

b)

giải thích

c)

theo sau

d)

điền vào

21.

fill ____: điền vào

a)

in

b)

out

c)

from

d)

down

22.

danh từ của explain

a)

explaintion

b)

explaination

c)

explanation

23.

_____ friends with someone: làm bạn với ai

a)

do

b)

make

c)

take

d)

get

24.

học viện

a)

higher education

b)

institution

c)

accommodation

d)

opportunity

25.

học đại học

a)

higher education

b)

postgraduate education

c)

accommodation

d)

opportunity

26.

cao học

a)

higher education

b)

postgraduate education

c)

accommodation

d)

opportunity

27.

cơ hội

a)

higher education

b)

postgraduate education

c)

accommodation

d)

opportunity

28.

letter of recommendation = _____ mail: thư giới thiệu

a)

reference

b)

chance

c)

accommodation

d)

opportunity

29.

chỗ ở

a)

reference

b)

chance

c)

accommodation

d)

opportunity

30.

giáo viên gia sư

a)

tuition

b)

tutor

c)

tuition fee

d)

tutorial