wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giải phẫu cánh tay

Total questions: 25

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

TK trụ

a)

Chui qua mạc nông ở 1/3 dưới cẳng tay

b)

Ở 1/3 giữa cánh tay đi trong ĐM nách

c)

Ở 1/3 giữa cánh tay chui qua vách gian cơ trong cùng với ĐM bên trụ trên

d)

Chui qua mạc nông ở 1/3 dưới cẳng tay, ở 1/3 giữa cánh tay đi trong ĐM nách

2.

Vùng cánh tay trước gồm có bao nhiêu cơ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

3.

TK vận động cho các cơ ở cánh tay trước là

a)

TK mũ

b)

TK giữa

c)

TK nách

d)

TK cơ bì

e)

TK trụ

4.

Câu nào sau đây sai: ĐM cánh tay sâu

a)

Là 1 nhánh của ĐM cánh tay

b)

Chui qua khoang tam giác bả vai tam đầu

c)

Đi kèm với TK quay tại rãnh

d)

Cho 2 nhánh tận: ĐM bên quay và ĐM bên giữa

e)

Không cho nhánh nối với ĐM quặt ngược trụ

5.

TM đầu nằm ở mặt trong vùng cánh tay

a)

Đúng

b)

Sai

6.

TM đầu đi cùng với ĐM cánh tay

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Thần kinh giữa không cho nhánh nào ở cánh tay

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Tk giữa chỉ là TK cảm giác

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Cơ tam đầu cánh tay là cơ duỗi khuỷu

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Cơ tam đầu cánh tay được chi phối bởi

a)

TK giữa

b)

Tk quay

c)

TK trụ

d)

TK cơ bì

e)

TK cánh tay trong

11.

(A) Cơ cánh tay gấp cẳng tay (B) Nó có nguyên ủy ở 2/3 dưới xương cánh tay và bám tận ở trước mỏm vẹt xương trụ

a)

(A) và (B) đúng, có liên quan nhân quả

b)

(A) và (B) đúng, không liên quan nhân quả

c)

(A) đúng, (B) sai

d)

(A) sai, (B) đúng

e)

(A) và (B) sai

12.

Thành trong ống cánh tay là

a)

Phần trong cơ nhị đầu cánh tay

b)

Phần trong cơ tam đầu cánh tay

c)

Vách gian cơ trong

d)

Mạc nông, da và tổ chức dưới da

e)

Phần trong cơ nhị đầu cánh tay và phần trong cơ tam đầu cánh tay

13.

Cơ cánh tay

a)

Bám từ nửa dưới xương cánh tay đến lồi củ quay

b)

Nằm trước cơ nhị đầu cánh tay

c)

Có động tác gấp cẳng tay

d)

Bám từ nửa dưới xương cánh tay đến lồi củ quay, nằm trước cơ nhị đầu cánh tay

e)

Tất cả đều đúng

14.

Ống cánh tay

a)

Thành trước được tạo bởi các cơ vùng cánh tay trước

b)

Có thành sau là vách gian cơ trong

c)

Có hình lăng trụ tam giác

d)

Chứ nhiều thành phần mạch máu và TK

e)

Tất cả đều đúng

15.

Cơ tam đầu cánh tay có chức năng

a)

Gấp cẳng tay

b)

Sấp cẳng tay

c)

Duỗi cẳng tay

d)

Ngửa cẳng tay

e)

Nửa sấp cẳng tay

16.

Thành sau ống cánh tay được giới hạn bởi

a)

Da và tổ chức dưới da

b)

Xương cánh tay

c)

Cơ tam đầu cánh tay

d)

Vách gian cơ ngoài

e)

Vách gian cơ trong

17.

Thành trong ống cánh tay được giới hạn bởi

a)

Cơ nhị đầu cánh tay

b)

Mạc nông, da và tổ chức dưới da

c)

Cơ tam đầu cánh tay

d)

Vách gian cơ trong

e)

Xương cánh tay

18.

Thành trước ống cánh tay được giới hạn bởi

a)

Các cơ vùng cánh tay trước

b)

Đầu trong cơ tam đầu cánh tay

c)

Vách gian cơ trong

d)

Xương cánh tay

e)

Vách gian cơ ngoài

19.

Thành phần nào sau đây không nằm trong ống cánh tay

a)

ĐM cánh tay

b)

ĐM cánh tay sâu

c)

TM cánh tay

d)

TK giữa

e)

TK trụ

20.

TK nào đi xuyên qua cơ quạ cánh tay

a)

TK quay

b)

Tk giữa

c)

TK cơ bì

d)

TK nách

e)

TK trụ

21.

Thành phần nào sau đây không tham gia tạo nên các thành ống cánh tay

a)

Da và tổ chức dưới da

b)

Các cơ vùng cánh tay trước

c)

Mạc nông

d)

Vách gian cơ trong

e)

Vách gian cơ ngoài

22.

ĐM nách đổi tên thành ĐM cánh tay khi

a)

Đi qua khỏi khe sườn đòn

b)

Đến ngang củ dưới ổ chảo xương vai

c)

Đến ngang mức cổ phẫu thuật xương cánh tay

d)

Đến bờ trên cơ ngực lớn

e)

Đến bờ dưới cơ ngực lớn

23.

ĐM nào sau đây là nhánh cùng của ĐM cánh tay

a)

ĐM quay

b)

ĐM bên quay

c)

ĐM bên trụ trên

d)

ĐM bên trụ dưới

e)

ĐM quặt ngược gian cốt

24.

Chọn câu đúng nhất

a)

ĐM cánh tay tiếp nối với ĐM dưới đòn ở sau điểm giữa xương đòn

b)

ĐM cánh tay tận hết ở đầu dưới xương cánh tay

c)

ĐM cánh tay cho hai ngành tận là ĐM quay và ĐM trụ

d)

ĐM quay đi ở phía trước trong cẳng tay

e)

Tất cả đều sai

25.

Cơ gấp cánh tay tại khớp vai

a)

Cơ delta

b)

Cơ nhị đầu

c)

Cơ ngực lớn

d)

Cơ quạ cánh tay

e)

Tất cả đáp án