WorksheetsHệ Điều Hành - Thuật Ngữ Quản Lí Tiến Trình
Total questions: 20
Worksheet time: 16mins
Hệ điều hành chịu trách nhiệm sử dụng một thuật toán định thời CPU để quyết định thời điểm cần dừng hoạt động của tiến trình đang xử lý để phục vụ một tiến trình khác, và lựa chọn tiến trình tiếp theo sẽ được phục vụ. Bộ phận thực hiện chức năng này của hệ điều hành được gọi là ..........
khối quản lý tiến trình (process control block -PCB)
Bộ phân phát (dispatcher)
bộ định thời (scheduler).
Hệ phân chia thời gian (time-sharing)
Thuật ngữ thread có nghĩa là gì?
Mỗi tiểu trình xử lý tuần tự đoạn code của nó, sỡ hữu một con trỏ lệnh, tập các thanh ghi và một vùng nhớ stack riêng
Chuyển đổi CPU qua lại giữa các tiến trình một cách thường xuyên để nhiều người dùng có thể tương tác cùng lúc với từng chương trình trong quá trình xử lý
Chịu trách nhiệm chuyển đổi ngữ cảnh và trao CPU cho tiến trình được chọn bởi bộ định thời biểu CPU để xử lý
Là nhiều tiến trình cùng truy xuất đến một vùng nhớ chung
.......... chuyển đổi CPU qua lại giữa các tiến trình một cách thường xuyên để nhiều người dùng có thể tương tác cùng lúc với từng chương trình trong quá trình xử lý
vùng nhớ chia sẻ (shared memory)
Bộ phân phát (dispatcher)
Test and Set lock (TSL)
Hệ phân chia thời gian (time-sharing)
Hệ điều hành quản lý các tiến trình trong hệ thống thông qua .......... là một vùng nhớ lưu trữ các thông tin mô tả cho tiến trình.
khối quản lý tiến trình (process control block -PCB)
Bộ phân phát (dispatcher)
Nhu cầu đồng bộ hóa (synchronisation)
Đoạn găng (Critical Section)
Thuật ngữ dispatcher có nghĩa là gì?
Những tài nguyên được hệ điều hành chia sẻ cho nhiều tiến trình hoạt động đồng thời, mà có nguy cơ dẫn đến sự tranh chấp giữa các tiến trình này khi sử dụng chúng
Cung cấp một chỉ thị đặc biệt cho phép kiểm tra và cập nhật nội dung một vùng nhớ trong một thao tác không thể phân chia đươc
Đoạn mã lệnh dùng chung trong các tiến trình đồng thời, đoạn này có hành động truy cập (đọc/ghi) đến các tài nguyên găng
Chịu trách nhiệm chuyển đổi ngữ cảnh và trao CPU cho tiến trình được chọn bởi bộ định thời biểu CPU để xử lý
Đến trước, được phục vụ trước, quá trình yêu cầu CPU trước được cấp phát CPU trước được gọi là (a)
(đáp án viết tắt hoặc tiếng anh)
Thuật ngữ TSL có nghĩa là gì?
Là cấu trúc phần mềm cấp bởi ngôn ngữ lập trình để đồng bộ hóa cấp cao, gồm các thủ tục, các biến và các cấu trúc dữ liệu
Nhiều tiến trình cùng truy xuất đến một vùng nhớ chung
Một số vi xử lý cung cấp một chỉ thị đặc biệt cho phép kiểm tra và cập nhật nội dung một vùng nhớ trong một thao tác không thể phân chia đươc
Quá trình yêu cầu tài nguyên, nếu tài nguyên không sẵn dùng tại thời điểm đó, quá trình đi vào trạng thái chờ
Thuật ngữ synchronisation có nghĩa là gì?
Cho phép các tiến trình liên lạc với nhau
Bao giờ hệ điều hành cũng cần cung cấp kèm theo những cơ chế đồng bộ hóa
Bảo đảm hoạt động của các tiến trình đồng hành không tác động sai lệch đến nhau
Đoạn mã lệnh dùng chung trong các tiến trình đồng thời, đoạn này có hành động truy cập (đọc/ghi) đến các tài nguyên găng
Nhiều tiến trình cùng truy xuất đến một vùng nhớ chung gọi là (a)
(đáp án tiếng việt hoặc tiếng anh)
Đoạn mã lệnh dùng chung trong các tiến trình đồng thời, đoạn này có hành động truy cập (đọc/ghi) đến các tài nguyên găng gọi là gì?
(đáp án tiếng việt hoặc tiếng anh)
(a)
Những tài nguyên được hệ điều hành chia sẻ cho nhiều tiến trình hoạt động đồng thời, mà có nguy cơ dẫn đến sự tranh chấp giữa các tiến trình này khi sử dụng chúng, được gọi là.......
tài nguyên găng (Critical Resouce)
Semaphore
deadlock (khoá chết)
bộ định thời (scheduler)
Thuật ngữ deadlock có nghĩa là gì?
Trong môi truờng đa chương, nhiều quá trình có thể cạnh tranh một số giới hạn tài nguyên
Một quá trình yêu cầu tài nguyên, nếu tài nguyên không sẵn dùng tại thời điểm đó, quá trình đi vào trạng thái chờ
Quá trình chờ có thể tới vô hạn vì tài nguyên chúng yêu cầu bị giữ bởi những quá trình đang chờ khác
sử dụng trong các sơ đồ đồng bộ, là một biến nguyên, khởi gán bằng một giá trị không âm
(a) cung cấp một giao tiếp giữa tiến trình và hệ điều hành, có thể phát sinh lời gọi từ các thủ tục hay gọi trực tiếp trong dòng lệnh.
(đáp án tiếng việt hoặc tiếng anh)
Có nhiều hơn hai tiến trình đọc và ghi dữ liệu trên cùng một vùng nhớ chung, và kết quả phụ thuộc vào sự điều phối của hệ thống được gọi là (a)
(đáp án tiếng việt hoặc tiếng anh)
Thuật ngữ semaphore có nghĩa là gì?
chuyển đổi CPU qua lại giữa các tiến trình một cách thường xuyên
được định nghĩa để sử dụng trong các sơ đồ đồng bộ
là một biến nguyên, khởi gán bằng một giá trị không âm,
là khả năng phục vụ của tài nguyên găng tương ứng với nó
(a) là cấu trúc phần mềm đặc biệt được cung cấp bởi ngôn ngữ lập trình dùng để đồng bộ hóa cấp cao, nó bao gồm các thủ tục, các biến và các cấu trúc dữ liệu.
(đáp án tiếng anh)
Tình trạng (a) là một vấn đề chính yếu của các giải thuật sử dụng độ ưu tiên.
(đáp án tiếng việt hoặc tiếng anh)
Thuật ngữ SJF không trưng dụng có nghĩa là gì?
Những tài nguyên được hệ điều hành chia sẻ cho nhiều tiến trình hoạt động đồng thời, mà có nguy cơ dẫn đến sự tranh chấp giữa các tiến trình này khi sử dụng chúng
Quá trình chờ có thể tới vô hạn vì tài nguyên chúng yêu cầu bị giữ bởi những quá trình đang chờ khác
là một biến nguyên, khởi gán bằng một giá trị không âm, đó là khả năng phục vụ của tài nguyên găng tương ứng với nó
CPU khi được giao một quá trình, nó không thể bị lấy lại để giao cho quá trình khác có thời gian ngắn hơn đến khi quá trình này dùng CPU xong.
Thuật ngữ SJF trưng dụng có nghĩa là gì?
Quá trình mới đến có thời gian sử dụng CPU ngắn hơn thời gian thực hiện còn lại của quá trình đang thực hiện, thì giao CPU cho quá trình mới đến
Có nhiều hơn hai tiến trình đọc và ghi dữ liệu trên cùng một vùng nhớ chung, và kết quả phụ thuộc vào sự điều phối của hệ thống
CPU khi được giao cho một quá trình, nó không thể bị lấy lại để giao cho quá trình khác có thời gian ngắn hơn đến khi quá trình này sử dụng CPU xong.
Tài nguyên được hệ điều hành chia sẻ cho nhiều tiến trình hoạt động đồng thời, mà có nguy cơ dẫn đến sự tranh chấp giữa các tiến trình này khi sử dụng chúng
Thuật ngữ process có nghĩa là gì?
là xử lý tuần tự đoạn code của nó, sỡ hữu một con trỏ lệnh, tập các thanh ghi và một vùng nhớ stack riêng.
là một chương trình đang xử lý, sở hữu một con trỏ lệnh, tập các thanh ghi và các biến.
là chuyển đổi CPU qua lại giữa các tiến trình một cách thường xuyên
là một vùng nhớ lưu trữ các thông tin mô tả cho tiến trình.
