wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phép cộng phép trừ trong phạm vi 10 (Ôn tập)

Total questions: 33

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

3-2=?

a)

A.6

b)

B.12

c)

C.1

d)

D.7

2.

7+3=?

a)

A.21

b)

B.10

c)

C.18

d)

D.3

3.

6+4=?

a)

A.333

b)

B.999

c)

C.888

d)

D.10

4.

Bé thực hiện phép tính sau:

5 + 4 = ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

5.
a)

3 + 4 = 7

b)

4 + 3 = 8

c)

4 + 4 = 8

6.

Đâu là phép tính sai?

a)

5 + 5 = 10

b)

3 + 6 = 9

c)

7 + 2 = 8

7.

Số nào bé nhất trong các số sau:

a)

5

b)

2

c)

7

d)

9

8.

Số nào lớn nhất trong các số sau?

a)

5

b)

6

c)

9

d)

3

9.

Điền số còn thiếu vào chỗ trống:

5 + ...... = 7

a)

1

b)

2

c)

3

d)

6

10.

Bé hãy chọn phép tính đúng

a)

4 + 6 = 01

b)

6 + 4 = 10

c)

6 + 3 = 9

11.

Điền dấu thích hợp >, < , =

5 + 4 .................. 4 + 5

a)

=

b)

>

c)

<

12.

Điền dấu thích hợp

6 + 2 ............... 3 + 7

a)

>

b)

<

c)

=

d)

+

13.

Phép tính nào có kết quả lớn nhất?

a)

4 +3

b)

5+2

c)

1 + 8

d)

10 + 0

14.

Dấu cần điền vào chố chấm là

6 - 2 .......3 + 2

a)

>

b)

<

c)

=

15.

Kết quả của phép tính 5 - 2 + 0 là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

số cần điền vào chỗ chấm là

2 + ...........= 5

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

17.

có bao nhiêu chấm tròn trong bức tranh

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

18.

có bao nhiêu hình tam giác

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

19.

Có bao nhiêu cái chân trong bức tranh?

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

20.

Phép tính nào sai?

a)

2 + 5 = 8

b)

4 + 5 = 9

c)

7 - 4 = 3

d)

10 - 6 = 4

21.

Phép tính nào phù hợp với hình ảnh

a)

4 + 2 = 6

b)

2 + 4 = 6

c)

6 - 2 = 4

d)

6 - 4 = 2

22.

6 - 2 = ...

a)

1

b)

4

c)

8

d)

0

23.

9 - 1 = 10. Đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

24.

3 + 4 = ...

a)

7

b)

6

c)

1

d)

0

25.

10 - 4 = .....

a)

5

b)

7

c)

8

d)

6

26.

5 + 2 = ...............

a)

2

b)

6

c)

7

d)

8

27.

.... + 7 = 9

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

28.

5 + 4 ......... 9

a)

>

b)

<

c)

=

d)

+

29.

Điền dấu >, <, = ?

a)

>

b)

<

c)

=

30.

ĐIền dấu >, <, = ?

a)

>

b)

<

c)

=

31.

Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

32.

Có bao nhiêu hình tròn ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

33.

Có bao nhiêu hình tam giác

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4