NEW
Font size
WorksheetsPronunciation -ed
Total questions: 49
Worksheet time: 25mins
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
walked
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
talked
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
looked
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
liked
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
asked
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
jumped
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
surfed
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
laughed
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
coughed
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
closed
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
missed
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
kissed
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
chased
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
brushed
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
washed
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
pushed
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
watched
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
touched
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
danced
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
relaxed
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
climbed
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
listened
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
listened
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
opened
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
phoned
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
happened
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
wiggled
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
called
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
pulled
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
rubbed
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
lived
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
loved
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
arrived
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
offered
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
answered
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
begged
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
hugged
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
realized
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
borrowed
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
interviewed
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
played
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
rescued
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
died
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
waited
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
hated
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
waited
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
shouted
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
attended
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
needed
/t/
/d/
/id/
/ed/
