wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pronunciation -ed

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

walked

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

2.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

talked

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

3.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

looked

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

4.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

liked

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

5.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

asked

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

6.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

jumped

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

7.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

surfed

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

8.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

laughed

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

9.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

coughed

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

10.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

closed

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

11.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

missed

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

12.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

kissed

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

13.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

chased

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

14.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

brushed

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

15.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

washed

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

16.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

pushed

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

17.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

watched

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

18.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

touched

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

19.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

danced

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

20.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

relaxed

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

21.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

climbed

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

22.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

listened

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

23.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

listened

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

24.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

opened

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

25.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

phoned

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

26.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

happened

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

27.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

wiggled

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

28.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

called

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

29.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

pulled

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

30.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

rubbed

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

31.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

lived

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

32.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

loved

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

33.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

arrived

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

34.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

offered

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

35.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

answered

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

36.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

begged

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

37.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

hugged

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

38.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

realized

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

39.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

borrowed

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

40.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

interviewed

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

41.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

played

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

42.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

rescued

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

43.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

died

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

44.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

waited

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

45.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

hated

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

46.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

waited

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

47.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

shouted

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

48.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

attended

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

49.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

needed

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/