wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập KHTN 6 Bài 19,20

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Tất cả sinh vật đều được cấu tạo nên từ

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

2.

Một tế bào có những thành phần chủ yếu nào dưới đây?

a)

Ribosome

b)

Nhân

c)

Tế bào chất

d)

Màng tế bào

e)

Nhiễm sắc thể

3.

Chức năng của màng tế bào là:

a)

Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

b)

Bảo vệ, kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào

c)

Chứa các bào quan, là nói diễn ra các hoạt động sống của tế bào

d)

Tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.

4.

Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào?

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

5.

Tế bào có hình dạng:

a)

Hình cầu, hình thoi

b)

Hình đĩa, hình sợi

c)

Hình sao, hình trụ

d)

Nhiều hình dạng

6.

Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào là:

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

7.

Mô tả nào dưới đây về chức năng của thành phần tế bào là đúng?

a)

Nhân – tích trữ nước, thức ăn và chất thải của TB

b)

Tế bào chất – chứa các bào quan

c)

Không bào – lưu giữ thông tin di truyền

d)

A. Màng tế bào – thu nhận ánh sáng mặt trời.

8.

Trong cấu tạo của tế bào thực vật, bào quan nào thường có kích thước rất lớn, nằm ở trung tâm tế bào và đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì áp suất thẩm thấu ?

a)

Nhân.

b)

Không bào.

c)

Ti thể.

d)

Lục lạp.

9.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

xe ô tô

b)

cây cầu

c)

cây bạch đàn

d)

ngôi nhà

10.

Tế bào có chức năng:

a)

sinh trưởng và phát triển

b)

vận động và cảm ứng

c)

trao đổi chất, sinh sản

d)

Tất cả các ý trên

11.

Tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

a)

tế bào vi khuẩn

b)

tế bào trứng cá, trứng ếch

c)

tế bào nấm men

d)

tế bào hồng cầu

12.

tế bào vi khuẩn có kích thước

a)

1 micrômet

b)

1 cm

c)

1mm

d)

1dm

13.

Một tế bào mẹ sau khi phân chia (sinh sản) sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con ?

a)

2 tế bào

b)

1 tế bào

c)

4 tế bào

d)

8 tế bào

14.

Hiện tượng nào dưới đây không phản ánh sự lớn lên và phân chia của tế bào ?

a)

Sự gia tăng diện tích bề mặt của một chiếc lá

b)

Sự xẹp, phồng của các tế bào khí khổng

c)

Sự tăng dần kích thước của một củ khoai lang

d)

Sự vươn cao của thân cây tre

15.

Sự lớn lên của tế bào có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây ?

a)

Sinh sản

b)

Trao đổi chất

c)

Cảm ứng

d)

Trao đổi chất và cảm ứng

16.

Một tế bào mô phân sinh ở thực vật tiến hành phân chia liên tiếp 4 lần. Hỏi sau quá trình này, số tế bào con được tạo thành là bao nhiêu ?

(a)  

17.

Phát biểu nào dưới đây về quá trình lớn lên và phân chia của tế bào là đúng ?

a)

Mọi tế bào lớn lên rồi đều bước vào quá trình phân chia tế bào.

b)

Sau mỗi lần phân chia, từ một tế bào mẹ sẽ tạo ra 3 tế bào con giống hệt mình

c)

Phân chia và lớn lên của tế bào giúp sinh vật tăng kích thước, khối lượng.

d)

Sự phân tách chất tế bào là giai đoạn đầu tiên trong quá trình phân chia

18.

Điều gì sẽ xảy ra với cơ thể nếu không kiểm soát được quá trình phân chia tế bào?

a)

Cơ thể lớn lên thành người khổng lồ.

b)

Xuất hiện các khối u ở nơi phân chia mất kiểm soát.

c)

Cơ thể phát triển mất cân đối (bộ phận to, bộ phận nhỏ không bình thường).

d)

Cơ vẫn thể phát triển bình thường.

19.

Quá trình phân chia tế bào gồm hai giai đoạn là:

a)

Phân chia tế bào chất  \rightarrow  phân chia nhân

b)

Phân chia nhân  \rightarrow   phân chia tế bào chất.

c)

Lớn lên  \rightarrow   phân chia nhân

d)

Trao đổi chất  \rightarrow   phân chia tế bào chất.

20.

Trong các tế bào sau, tế bào nào có khả năng phân chia?

a)

Tế bào non

b)

Tế bào già

c)

Tế bào trưởng thành

d)

Tế bào già và tế bào trưởng thành