wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đọc số tiếng việt

Total questions: 57

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

560

a)

năm chăm sáu mươi

b)

lăm trăm sáu mươi

c)

năm trăm sáu mươi

d)

năm sáu không

2.

151

a)

một năm một

b)

một trăm năm mươi mốt

c)

một trăm năm mươi một

d)

một trăm lăm mươi mốt

3.

TỰ GIÁC nghĩa là gì?

(a)  

4.

ÁC TÍNH nghĩa là gì?

(a)  

5.

TỰ THÚ nghĩa là gì?

(a)  

6.

ÁC LIỆT nghĩa là gì?

(a)  

7.

KHOA NỘI nghĩa là gì?

(a)  

8.

NGOẠI THÀNH nghĩa là gì?

(a)  

9.

Cằm là gì

a)

b)

c)

d)

입술

10.

Ngón tay là gì

a)

b)

손가락

c)

d)

팔꿈치

11.

Cánh tay là gì?

a)

b)

손가락

c)

d)

12.

Bàn chân là gì?

a)

b)

다리

c)

무릎

d)

발가락

13.

chảy nước mũi là gì?

a)

열이 나다

b)

기침을 하다

c)

콧물이 나다

d)

토하다

14.

Nôn là gì?

a)

감기에 걸리다

b)

토하다

c)

콧물이 나다

d)

배탈이 나다

15.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn:

"Ở đây không được hút thuốc"

a)

여기에 담배를 피워도 돼요

b)

여기에 담배를 피워도 안 돼요

c)

여기에 담배를 피우면 안 돼요

d)

여기에 담배를 안 피워요

16.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn:

"Bạn đang sốt nên đừng đi ra ngoài"

a)

열이 나서 밖에 나가지 마세요

b)

열이 나서 밖에 나가요

c)

감기에 걸려서 밖에 나가지 마세요

d)

감기에 걸려서 밖에 나가면 안 돼요

17.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn:

"Sau khi nghe nhạc, tôi xem tivi"

a)

음악을 듣은 후에 공부해요

b)

음악을 들은 후에 자요

c)

음악을 듣은 후에 텔레비전을 봐요

d)

음악을 들은 후에 텔레비전을 봐요

18.

Thuốc đau đầu là gì?

a)

두통약

b)

진통약

c)

해열제

d)

소화제

19.

Uống thuốc là gì

a)

약을 마시다

b)

복용하다

c)

먹다

d)

마시다

20.

“Thuốc tiêu hoá” là gì?

a)

소화제

b)

감기약

c)

해열제

d)

진통제

21.

“Bị khó tiêu” là gì?

a)

소화가 안 되다

b)

설사하다

c)

배가 아프다

d)

배탈이 나다

22.

“Sau khi chơi tôi về nhà” dịch sang tiếng Hàn là gì?

a)

저는 놀 후에 집에 가요

b)

저는 노는 후에 집에 가요

c)

저는 놀은 후에 집에 가요

d)

저는 논 후에 집에 가요

23.

“Thuốc nước” là gì?

a)

물약

b)

알약

c)

감기약

d)

마약

24.

”감기에 걸리다”는 무엇입니까?

a)

Bị ho

b)

Bị đau đầu

c)

Bị cảm

d)

Bị tiêu chảy

25.

”tai” là gì?

a)

b)

c)

d)

26.

“Thuốc giảm đau” là gì?

a)

해열제

b)

진통제

c)

알약

d)

감기약

27.

Đây là đất nước nào?

a)

Việt Nam

b)

Mỹ

c)

Hàn Quốc

d)

Đông Timor

28.

Tháp Nam San ở đâu?

a)

Trung Quốc

b)

Hàn Quốc

29.

Câu 9:Có mấy hình tam giác

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Ngày Quốc Khánh của Việt Nam là ngày nào?

a)

Ngày 30/04

b)

Ngày 01/05

c)

Ngày 02/09

d)

Ngày 20/11

31.

커피가 <đắng>

a)

쓰다

b)

쓰어요

c)

써요

d)

쓰니다

32.

김치가 너무 <cay>

a)

맵어요

b)

맵서요

c)

매워요

d)

달아요

33.

Sắp xếp lại các từ thành câu đúng:

책/동/입니다/에/이천/한/권

(a)  

34.

Khách hàng

a)

손님

b)

선님

c)

겠스

d)

곤님

35.

Bàn ăn

a)

젓가락

b)

숟가락

c)

영수증

d)

테이블

36.

Tôi sẽ ăn cơm trộn

a)

저는 빕을 먹습니다

b)

저는 비빔밥을 먹습니다

c)

저는 비빔밥을 먹겠습니다

d)

저는 비빔밥을 미시겠습니다

37.

이 식당에서 뭐가 맛있어요?

a)

분짜이 맛있어요

b)

네, 아주 맛있어요

c)

아니요, 맛없어요

d)

퍼싸오가 맛있어요

38.

란 씨, 무엇을 드시겠어요?

a)

저는 골라를 마시겠어요

b)

어서 오세요

c)

불고를 촣아하지 않아요

d)

네, 골라를 마시겠어요

39.

Dã ngoại

a)

보내다

b)

가그치다

c)

소풍가다

d)

40.

이 케이크가 어때요?

(không ngọt)

(a)  

41.

1000VND

a)

일만 동

b)

만 동

c)

일천 동

d)

천 동

42.

ngữ pháp V- 겠다 có nghĩa trong tiếng Việt là gì ?

a)

muốn

b)

sẽ

c)

định

d)

hãy

43.

ngữ pháp phủ định trong tiếng Hàn là ngữ pháp nào sau đây

dịch nghĩa trong tiếng Việt là " không"

a)

V- 고 싶다

b)

N이/가 입니다

c)

A/V-지 않다

d)

A/V- 았/었

44.

"Ngon" trong tiếng Hàn là từ nào sau đây

a)

맞다

b)

맛없다

c)

멌있다

d)

맛있다

45.

A: 늦어서 죄송합니다

B: 다음에 일찍 오 (..........)

a)

겠습니다

b)

고 슾습니다

c)

지 않습니다

d)

세요

46.

맵다 nghĩa trong tiếng Việt là

a)

ngọt

b)

cay

c)

mặn

d)

đắng

47.

숟가락, 젓가락

tìm nghĩa Tiếng Việt theo tuần tự

a)

thìa , đũa

b)

đũa, thìa

c)

thìa, bát

d)

đũa, bát

48.

" Đắng " trong tiếng Hàn là gì?

a)

사요

b)

셔요

c)

써요

d)

쎠요

49.

"주문하다" nghĩa là gì?

a)

hỏi

b)

gọi món

c)

vâng

d)

tính tiền

50.

"계산하다 ", "계산서"

chỉ ra nghĩa tiếng vIệt theo thứ tự

a)

đặt hàng, tính tiền

b)

người phục vụ nhà hàng, khách

c)

tính tiền, phiếu tính tiền

d)

chỗ được hút thuốc, chỗ cấm hút thuốc

51.

"chờ đợi" trong tiếng Hàn là từ

a)

남편

b)

항상

c)

잠깐만

d)

기다리다

52.

"ngồi " trong tiếng Hàn viết như nào ?

4 lines
53.

viết từ vựng liên quan đến hình ảnh

4 lines
54.

테이블 tìm ngĩa trong tiếng Việt

a)

bàn ăn

b)

ghế ăn

c)

bếp ăn

d)

thực đơn

55.

từ "bình thường" và từ "luôn luôn"

là từ nào trong tiếng Hàn

a)

좀, 음식

b)

그래서, 그렇지만

c)

보통,항상

d)

어서,가지

56.

Tìm từ có cùng trường từ vựng dưới đây

" 싱겁다"

a)

맛있어요

b)

영수증

c)

손님

d)

달아요

57.

설탕( kẹo) có vị gì ?

a)

달아요

b)

싱거원요

c)

짜요

d)

매원요