wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

các biện pháp tu từ từ vựng

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Con lớn lên trên đôi vai gầy guộc của mẹ và mái tóc bạc phơ của cha.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

2.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Nhìn kìa! Nắng ngoài kia giòn tan.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

3.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Chiếc cặp chính là người bạn đã đồng hành cùng tôi trên những nẻo đường.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

4.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu thơ thứ 1: Tôi hoảng sợ ngày bàn tay mẹ mỏi/ Mình vẫn còn một thứ quả non xanh.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

5.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu được gạch chân: Mẹ là mặt trời của đời con! Và mặt trời dù có ở đâu đi chăng nữa, con vẫn có thể cảm nhận được hơi ấm và sự tồn tại của nó.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

6.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Nàng xuân dịu dàng bước qua ngưỡng cửa thời gian, đem đến hương sắc hoa cỏ nồng nàn.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

7.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Chúng (thực dân Pháp) tắm những cuộc khởi nghĩa của ta trong những bể máu.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

8.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Dãy cỏ lau tập múa, uốn lượn theo làn gió hiu hiu.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

9.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Khăn thương nhớ ai/ Khăn rơi xuống đất.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

10.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Con đi trăm núi ngàn khe/ Chưa bằng muôn nỗi tái tê lòng bầm.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

11.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Vũ khúc thiên nhiên vừa được cất lên bởi nhạc trưởng thần gió.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

12.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Bàn tay ta làm nên tất cả/ Có sức người sỏi đá cũng thành cơm.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

13.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Trong lịch sử dân tộc, không ít lần người ta phải chứng kiến cảnh máu đổ thành sông.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

14.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Những bông hoa nhỏ xíu cựa mình, rụt rè núp dưới những tán lá to. Chúng mới nở, chúng sợ gió, sợ bão....

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

15.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Thầy cô chính là những người lái đò, người đã đưa biết bao thế hệ cập bến bờ tri thức.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

16.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Cả phòng lắng nghe cô giáo giảng bài.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

17.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Những bông hoa phượng đỏ thắp lên những đốm lửa hồng.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

18.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Mùa đông, không gian như được thay một tấm áo mới, một chiếc áo lông trắng lấp lánh tuyệt đẹp.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

19.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Hồng nhan bạc phận.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

20.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Trái đất là ngôi nhà chung của con người và các loài sinh vật.

a)

So sánh

b)

Ẩn dụ

c)

Nhân hóa

d)

Hoán dụ

21.

So sánh, nhân hóa, ẩn dụ, hoán dụ, liệt kê..... được gọi là?

a)

Biện pháp sử dụng ngôn ngữ

b)

Biện pháp khắc phục ngôn ngữ

c)

Biện pháp tu từ

d)

Kỹ thuật từ ngữ

22.

...... dùng để đối chiếu hai sự vật tương đồng, ngang bằng, hơn kém nhằm tăng sức gợi hình gợi cảm

a)

Nhân hóa

b)

Ẩn dụ

c)

Hoán dụ

d)

So sánh

23.

Câu thơ sau sử dụng biện pháp tu từ nào?

Hoa ghen thua thắm, liễu hờn kém xanh

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

nói quá

d)

Nói giảm

24.

Khi gọi tên sự vật, sự việc này bằng một sự vật sự việc khác có nét tương đồng ta có biện pháp.....

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ

c)

So sánh

d)

Liệt kê

25.

........ là gọi tên sự vật sự việc này bằng một sự vật sự việc khác có nét gần gũi với nhau

a)

Hoán dụ

b)

Nói giảm

c)

Nói tránh

d)

Liệt kê

26.

ngắt quãng, nối tiếp, vòng tròn... là cách phân loại của biện pháp tu từ nào?

a)

Điệp

b)

Nhân hóa

c)

So sánh

d)

Đối

27.

Biện pháp tu từ nào có trong câu thơ sau:

Lom khom dưới núi tiều vài chú

a)

Đảo ngữ

b)

Liệt kê

c)

Nói giảm

d)

Nhân hóa

28.

phép tu từ nào có trong câu sau:

Ta làm con chim hót/ Ta làm một cành hoa/ Ta nhập vào hòa ca...

a)

Phép điệp

b)

Phép lặp

c)

Phép đối

d)

Phép liệt kê

29.

Biện pháp tu từ nào có trong câu thơ:

Anh với em như một cặp vần

a)

So sánh

b)

Đối

c)

Tương phản

d)

Nói quá

30.

Này suối Giải Oan này chùa Cửa Võng/ Này hang Phật Tích này động Tuyết Quynh

Hai câu thơ trên sử dụng phép tu từ nào?

a)

Phép đối

b)

Phép liệt kê

c)

Phép nhân hóa

d)

Phép so sánh

31.

Các phép tu từ thường mang lại hiệu quả nào?

a)

Tăng sức gợi hình gợi cảm, nhấn mạnh ý

b)

Làm cho bài thơ khó hiểu

c)

Làm cho ngôn ngữ đơn giản

d)

Làm cho độc giả thích thú

32.

Câu 1: Câu nào sau đây sử dụng biện pháp tu từ nhân hóa?

a)

Bầu trời đầy mây đen

b)

Mía ngả nghiêng, lá bay phấp phới

c)

Kiến hành quân đầy đường

d)

Chim bay về tổ

33.

Câu 4: Câu thơ nào sau đây sử dụng biện pháp tu từ ẩn dụ?

a)

Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng

Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ

b)

Trăng tròn như quả bóng/ Bạn nào đá lên trời

c)

Những chị lúa phất phơ bím tóc/ Những cậu tre bá vai nhau thì thầm đứng học

d)

Áo chàm đưa buổi phân li/ Cầm tay nhau biết nói gì hôm nay

34.

Câu 7: Cho biết câu: “Tre xung phong vào xe tăng đại bác, tre giữ làng, giữ nước, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín, tre hi sinh để bảo vệ con người” được tạo ra bằng cách nào?

a)

Dùng từ vốn gọi người để gọi vật

b)

Dùng từ vốn chỉ hoạt động, tính chất của người để chỉ hoạt động, tính chất của vật

c)

Trò chuyện, xưng hô với vật như với người

d)

Ẩn dụ tình cảm, nỗi nhớ thương người yêu

35.

Câu 11: Có mấy kiểu ẩn dụ thường gặp?

a)

Ẩn dụ hình thức, cách thức

b)

Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

c)

Ẩn dụ phẩm chất

d)

Cả ba đáp án trên

36.

Câu 1: Từ tượng thanh là

a)

Là những từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái… của sự vật

b)

 Là những từ gợi tả âm thanh của sự vật, hiện tượng

c)

Là những từ có nhiều nghĩa, ngoài nghĩa gốc

d)

Là những từ mô phỏng hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật, hiện tượng

37.

Câu 2: Câu thơ sau sử dụng biện pháp tu từ nào?

Có tài mà cậy chi tài, Chữ tài liền với chữ tai một vần.

a)

A. Phép ẩn dụ

b)

B. Nói quá

c)

C. So sánh

d)

D. Phép chơi chữ

38.

Câu 4: Từ tượng hình được hiểu là

a)

  A. Là những từ mô phỏng âm thanh của tự nhiên, hiện tượng

b)

 B. Là những từ mô phỏng hình ảnh, dáng vẻ trạng thái của sự vật.

c)

 C. Là những từ giàu sức biểu cảm

d)

D. Là những từ có nhiều nghĩa ngoài nghĩa gốc

39.

Câu 5: Hai câu thơ sau sử dụng biện pháp tu từ nào ?

Mặt trời xuống biển như hòn lửa

Sóng đã cài then đêm sập cửa

a)

A. So sánh, nhân hoá

b)

B. Nói quá, liệt kê

c)

C. Ẩn dụ, hoán dụ

d)

D. Chơi chữ và điệp ngữ

42.

Gặp đây mận mới hỏi đào,

Vườn hồng đã có ai vào hay chưa?

Sử dụng NHỮNG biện pháp nghệ thuật nào?

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Nhân hoá

b)

Ẩn dụ

c)

So sánh

d)

Hoán dụ

43.

Dòng nào dưới đây nêu đúng khái niệm hoán dụ?

a)

Hoán dụ là gọi, tả sự vật, sự việc này bằng những từ ngữ vốn dùng để gọi, tả con người hoặc trò chuyện với chúng như trò chuyện với con người.

b)

Hoán dụ là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng, nhằm làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

c)

Hoán dụ là gọi tên sự vật, sự việc này bằng tên sự vật, sự việc khác có nét tương đồng, nhằm làm tăng tính gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

d)

Hoán dụ là gọi tên sự vật, sự việc này bằng tên sự vật, sự việc khác có mối quan hệ gần gũi, nhằm làm tăng tính gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

44.

Nói quá là...

a)

làm giảm mức độ, tính chất của sự việc nhằm gây ấn tượng, nhấn mạnh

b)

phóng đại mức độ, tính chất của sự việc nhằm gây ấn tượng, nhấn mạnh

c)

làm giảm mức độ, tính chất của sự việc nhằm giảm sự ghê sợ, nặng nề

d)

phóng đại mức độ, tính chất của sự việc nhằm giảm sự ghê sợ, nặng nề

45.

Câu thơ dưới sử dụng phép ẩn dụ gì:

Ngoài thềm rơi chiếc lá đa

Tiếng rơi rất mỏng như là rơi nghiêng.

(Đêm Côn Sơn – Trần Đăng Khoa)

a)

A. Ẩn dụ hình thức

b)

B. Ẩn dụ cách thức

c)

C. Ẩn dụ phẩm chất

d)

D. Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

46.

Bài thơ dưới sử dụng phép ẩn dụ gì?

Buổi sáng em xa chi

Cho chiều, mùa thu đến

Để lòng anh hóa bến

Cho thuyền em ra đi!

(Lòng anh làm bến thu - Chế Lan Viên)

a)

A. Ẩn dụ hình thức

b)

B. Ẩn dụ cách thức

c)

C. Ẩn dụ phẩm chất

d)

D. Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

47.

Câu thơ dưới sử dụng phép hoán dụ gì?

Sen tàn, cúc lại nở hoa

Sầu dài ngày ngắn, đông đà sang xuân.

(Truyện Kiều – Nguyễn Du)

a)

A. Lấy một bộ phận để gọi toàn thể.

b)

B. Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng.

c)

C. Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vật.

d)

D. Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng.

48.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu thơ:

"Vì sao trái đất nặng ân tình

Nhắc mãi tên người Hồ Chí Minh”

a)

Ẩn dụ

b)

So sánh

c)

Nhân hóa

d)

Hoán dụ

49.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu thơ sau:

“Không có kính không phải vì xe không có kính

Bom giật bom rung kính vỡ đi rồi”

(“Bài thơ về tiểu đội xe không kính”, Phạm Tiến Duật)

a)

Ẩn dụ

b)

So sánh

c)

Nhân hóa

d)

Điệp ngữ

50.

Từ gạch chân trong các câu thơ sau sử dụng biện pháp tu từ nào?

Ngày xuân em hãy còn dài

Xót tình máu mủ thay lời nước non”

(“Truyện Kiều”, Nguyễn Du)

a)

Ẩn dụ

b)

So sánh

c)

Nhân hóa

d)

Hoán dụ

51.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong các câu thơ sau:

“Sương chùng chình qua ngõ”

(“Sang thu”, Hữu Thỉnh)

a)

Ẩn dụ

b)

So sánh

c)

Nhân hóa

d)

Điệp ngữ

52.

Hình ảnh mặt trời nào được dùng theo lối nói ẩn dụ?

a)

Mặt trời mọc ở đằng đông

b)

Thấy anh như thấy mặt trời

Chói chang khó nói, trao lời khó trao

c)

Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng

Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ.

d)

Bác như ánh mặt trời xua màn đêm giá lạnh

53.

Hình ảnh nào sau đây không phải hình ảnh nhân hóa?

a)

Trâu ơi, ta bảo trâu này

Trâu ăn no cỏ trâu cày với ta

b)

Trên cành cao, những chú chim đua nhau hót mừng mùa xuân.

c)

Giếng nước gốc đa nhớ người ra lính.

d)

Anh mang lá thư, đặt nhẹ vào tay cô gái.

54.

Trong những trường hợp sau, trường hợp nào không dùng phép hoán dụ?

a)

Bàn tay ta làm nên tất cả

Có sức người sỏi đá cũng thành cơm

b)

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

c)

Con ở miền Nam ra thăm lăng Bác

d)

Ngày Huế đổ máu

Chú Hà Nội về

55.

Câu thơ: “Nghe chất muối thấm dần trong thớ vỏ” sử dụng biện pháp tu từ nào?

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

56.

Biện pháp so sánh trong câu: “Chiếc thuyền nhẹ hăng như con tuấn mã/ Phăng mái chèo mạnh mẽ vượt trường giang” (“Quê hương”, Tế Hanh) có tác dụng gì?

a)

Tả hình dáng con thuyền ra khơi trong ánh mai hồng.

b)

Nhấn mạnh hình ảnh chiếc thuyền lao động trên biển cả.

c)

Thể hiện khí thể băng tới đầy dũng mãnh của con thuyền.

d)

Nâng chiếc thuyền trở thành biểu tượng cho làng chài.

57.

Dòng nào thể hiện đúng tác dụng của biện pháp nhân hóa trong hai câu thơ: “Giấy đỏ buồn không thắm/ Mực đọng trong nghiên sầu”?

a)

Khiến cho các đồ vật cũng trở nên có hồn, nhấn mạnh sự thờ ơ, quên lãng của mọi người với ông đồ.

b)

Gợi hình ảnh ông đồ cô đơn, lạc lõng giữa mùa xuân.

c)

Gợi hình ảnh giấy đỏ bạc màu, mực khô đọng lại trong nghiên.

d)

Khiến cho các đồ vật cũng trở nên có hồn, như cũng biết đồng cảm, sẻ chia tâm trạng buồn bã, sầu tủi của con người.