Font size
WorksheetsÔN TẬP CUỐI KÌ 1 LỚP 10
Total questions: 70
Worksheet time: 13mins
Cấu trúc chương trình trong Pascal gồm mấy phần?
1
2
3
4
Trong các khai báo sau, đâu là khai báo biến?
Program dekt;
Uses crt;
Const pi = 3.14;
var T: Integer;
Dấu hiệu nhận biết phần thân chương trình trong Pascal?
BEGIN <dãy lệnh>; END;
BEGIN <dãy lệnh>; END.
START <dãy lệnh>; END.
START <dãy lệnh>; END;
Trong các khai báo sau, khai báo nào SAI?
Program BAITAP;
Program _BAITAP;
Program BAI_TAP;
Program BAI TAP;
Cho biết bộ nhớ máy tính cần cấp phát bao nhiêu Byte cho khai báo biến sau?
Var i,j: byte;
x: real;
m,n: longint;
11
10
12
16
Kiểu dữ liệu nguyên gồm các kiểu:
Byte, Integer, Word, longint, int64.
Byte, Word, Char, Boolean.
Integer, longint, Real, extended.
Integer, Word, longint, int64, char.
Phạm vi giá trị của kiểu Integer là
từ 0 đến 255
từ -2^15 đến 2^15 - 1
từ 0 đến 2^16 - 1
từ -2^31 đến 2^31 - 1
Trong các khai báo biến sau, khai báo nào SAI?
Var i,n:integer;
Var i:byte;
n: integer;
var i;j: integer;
var i,j,n: word;
Các phép toán đối với số nguyên, gồm
+, - , * , /
+, - , * , :
+, - , * , |
+, - , * , mod, div
Cho biết kết quả của biểu thức sqr(9) =
3
81
9
-9
Cho biết kết quả của biểu thức: 16 mod 5 + Sqrt(49) + 6 div 3 là
12
8
2403
10
Để nhập giá trị cho hai biến a và b ta dùng lệnh nào sau đây?
Write(a, b);
Read('a, b');
Readln(a,b);
Real(a,b);
Để thực hiện gán giá trị 20 cho biến A. Câu lệnh gán nào sau đây đúng?
A =: 20;
A =: 20;
A := 20,
A := 20;
Để in giá trị được lưu trong hai biến a và b ra màn hình ta dùng lệnh nào sau đây?
A. Read(‘a, b’);
B. Readln(a, b);
C. Write(a, b);
C. Wrile(a, b);
Trong NNLT Pascal, để biên dịch chương trình nhấn tổ hợp phím
Atl + F9.
Ctrl + F9.
Alt + F3.
Alt + x.
Trong NNLT Pascal, để chạy chương trình nhấn tổ hợp phím
Alt + F7
Ctrl + F7
Alt + F9
Ctrl + F9
Với khai báo biến:
Var c: Char; d: Integer;
Phương án nào sau đây đúng khi gán giá trị cho các biến trên?
c:= ‘F’; d:= 10.5;
c:= ‘T’; d:= 50000;
c:= ‘F’; d:= 30.75;
c:= ‘F’; d:= 30.75;
Đâu là đoạn chương trình kiểm tra và in ra màn hình một số nguyên a có chia hết 3?
If a mod 3 = 0 then writeln(‘a chia het 3’);
If a div 3 = 0 then writeln(‘a chia het 3’);
If a mod 3 < > 0 then writeln(‘a chia het 3’);
If a div 3 < > 0 then writeln(‘a chia het 3’);
Câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ sử dụng các từ khóa nào sau đây?
IF...THEN
FOR...TO...DO
IF...THEN...ELSE
WHILE...DO
Với cấu trúc rẽ nhánh IF <điều kiện> THEN <câu lệnh>, câu lệnh đứng sau THEN được thực hiện khi
điều kiện được tính toán và cho giá trị sai;
điều kiện được tính toán xong;
điều kiện được tính toán và cho giá trị đúng;
điều kiện không tính được;
Với cấu trúc rẽ nhánh IF <điều kiện> THEN <câu lệnh 1> ELSE <câu lệnh 2>, câu lệnh 2 được thực hiện khi
biểu thức điều kiện đúng và câu lệnh 1 thực hiện xong;
câu lệnh 1 được thực hiện;
biểu thức điều kiện đúng;
biểu thức điều kiện sai;
Muốn dùng biến X lưu giá trị nhỏ nhất trong các giá trị của hai biến A, B cách dùng nào sau đây SAI?
if A <= B then X := A else X := B;
if A < B then X := A;
X := B; if A < B then X := A;
if A < B then X := A else X := B;
Phát biểu nào sau đây có thể lấy làm biểu thức điều kiện trong cấu trúc rẽ nhánh ?
A + B
N mod 100
“A nho hon B”
A > B
x:=2;
x:=2;
y:=3;
IF x > y THEN F:= 2*x – y ELSE
IF x=y THEN F:= 2*x ELSE F:= x*x + y*y ;
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, giá trị F là:
F=13.
F=1.
F=4.
Không xác định.
Cho biểu thức logic sau: (a mod 3 = 0) and (a mod 4 = 0)
Số a nhận giá trị nào sau đây để biểu thức cho kết quả là TRUE?
16
15
20
24
x := 9;
If (x div 2 <> 0) then T := sqrt(x);
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, giá trị T là
9
3
81
4.5
Cú pháp lệnh lặp For – do dạng lùi:
for < biến đếm> = < Giá trị cuối >downto < Giá trị đầu > do < câu lệnh >;
for < biến đếm> := < Giá trị cuối >downto < Giá trị đầu > do < câu lệnh >;
for < biến đếm> = < Giá trị cuối >down < Giá trị đầu > do < câu lệnh >;
for < biến đếm> := < Giá trị đầu >downto < Giá trị cuối > do < câu lệnh>;
Trong vòng lặp For – do dạng tiến. Giá trị của biến đếm
Tự động giảm đi 1
Chỉ tăng khi có câu lệnh thay đổi giá trị
Được giữ nguyên
Tự động điều chỉnh
Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For – do:
Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối
Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu
Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh
Không cần phải xác định kiểu dữ liệu
Đâu là tên chuẩn của kiểu dữ liệu logic trong Pascal?
String
Char
Boolean
Integer
Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?
For I:=1 to M do
If (I mod 3 = 0) and (I mod 5 = 0) then
T := T + I;
Tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến M
Tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến M
Tổng các số chia hết cho 3 trong phạm vi từ 1 đến M
Tổng các số chia hết cho 5 trong phạm vi từ 1 đến M
Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?
For i:= 1 to 10 do
If i mod 2 = 0 then write(i,' ');
In ra màn hình các số từ 1 đến 10.
In ra màn hình các số không chia hết cho 2 từ 1 đến 10.
In ra màn hình các số khác 2 từ 1 đến 10.
In ra màn hình các số chia hết cho 2 từ 1 đến 10.
Mảng 1 chiều là
một tập hợp các số nguyên
dãy kí tự có độ dài 255.
một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu.
Mảng không thể chứa kí tự
Để khai báo số phần tử của mảng trong PASCAL, người lập trình cần:
khai báo một hằng số là số phần tử của mảng
khai báo chỉ số bắt đầu và kết thúc của mảng
khai báo chỉ số kết thúc của mảng
không cần khai báo gì, hệ thống sẽ tự xác định
Trong các khai báo mảng sau, khai báo nào đúng?
var a:array[1...50] of integer;
var a:array[1..50] of integer,
var a:array[1..50] of integer.
var a:array[1..50] of integer;
Chọn khai báo đúng trong các khai báo sau:
Type KM1C = array[1..30] of word;
var a: KM1C;
Type KM1C := array[1..30] of word;
var a: KM1C;
Type KM1C: array[1..30] of word;
var a: KM1C;
Type KM1C= array[1..30] of word;
var KM1C:a;
Đoạn chương trình trên thực hiện công việc gì dưới đây?
Var a : array[0..50] of real ;
k := 0 ;
for i := 1 to 50 do
if a[i] > a[k] then k := i ;
Tìm phần tử nhỏ nhất trong mảng;
Tìm phần tử lớn nhất trong mảng;
Tìm chỉ số của phần tử lớn nhất trong mảng
Tìm chỉ số của phần tử nhỏ nhất trong mảng
Cho khai báo biến sau:
Var a : array[0..10] of integer ;
Phương án nào dưới đây chỉ phần tử thứ 10 của mảng?
a(10);
a[10];
a[9];
a(9);
Độ dài tối đa của xâu kí tự trong PASCAL là:
255;
256;
65535
Tùy ý
Cho xâu S là ‘Son La _TP Hoa Ban’. Kết quả của hàm Length(S) là:
13
15
17
16
Cho xâu S là ‘Sơn La _ TP Hoa Ban’. Kết quả của hàm Pos(‘TP’,S) là
7
6
9
8
Cho khai báo sau: Var hoten : String;
Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
Câu lệnh sai vì thiếu độ dài tối đa của xâu.
Xâu có độ dài lớn nhất là 0.
Xâu có độ dài lớn nhất là 255.
Cần phải khai báo kích thước của xâu sau đó.
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, xâu kí tự không có kí tự nào gọi là ?
Xâu không;
Xâu rỗng;
Xâu trắng;
Không phải là xâu kí tự;
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, khai báo nào trong các khai báo sau là sai khi khai báo xâu kí tự ?
Var S : string;
Var X1 : string[100];
Var S : string[256];
Var X1 : string[1];
Hàm length('Hien_tai_la_nguyen_khi_quoc_gia') div 3 trả về giá trị:
1
0
10
10.3
Xâu ký tự St:= 'Hien_tai_la_nguyen_khi_quoc_gia' thì st[14] + st[26] cho kết quả:
'gu'
'no'
'gc'
'go'
Cho khai báo mảng:
Var a: array[1..50] of real;
và đoạn chương trình như sau:
T := 0 ;
For i := 1 to 50 do
If a[i] < 0 then T := T + a[i] ;
Đoạn chương trình trên thực hiện công việc gì dưới đây?
Đếm các phần tử có giá trị âm trong mảng.
Tính tổng các phần tử có giá trị dương trong mảng.
Tính tổng các phần tử có giá trị âm trong mảng.
Đếm các phần tử có giá trị dương trong mảng.
Về mặt cú pháp câu lệnh nào sau đây là đúng với cấu trúc lặp While – Do?
a:=10; While a > 5 do a:=a-1
a:=10; While a > 5 do; a:=a-1;
a:=10; While a > 5 do a:=a-1;
a:=10; While a > 5; do a:=a-1;
Để tham chiếu đến phần tử có chỉ số i trong biến mảng một chiều B. Ta viết
B{I};
B[I];
B(I);
B.I;
St:='Truong_THPT_Chuyen_Son_La'. Thủ tục Delete(st,12,7), st cho kết quả
'THPT_Chuyen_Son_La'
'Truong_Son_La'
'Truong_Chuyen_Son_La'
'Truong_THPT_Son_La'
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào cho giá trị TRUE?
4<=5
'Anh' > 'em'
'Lop' >= 'Love'
'abcdef' > 'abcdefg'
St: = 'Toi_yeu_que_toi'. Hàm Copy(st,5,4) cho kết quả là
'yeu';
'_yeu';
'yeu_';
'Toi_que_toi';
Trong các hàm và thủ tục sau, hàm và thủ tục nào cho kết quả là một số nguyên?
Copy(S,vt,n).
Delete(S,vt,n).
Insert(S1, S2, vt).
Length(S)
Cho biến S kiểu Boolean. Lệnh nào làm S có giá trị kiểu TRUE?
s:='a' <'A';
s:='PASCAL' < 'pascal';
s:='an' < 'a';
s:='A' = 'a';
Cho khai báo sau:
Var a,b:array[1..5] of real;
Tổng bộ nhớ trong khai báo trên là
10
60
30
24
Cho khai báo sau:
Var a: array[1..20 div 3] of integer;
Tổng số phần tử có trong mảng là:
20
6
12
Một kết quả khác.
Các lệnh và dữ liệu của chương trình đang thực hiện được lưu trên thiết bị:
RAM
ROM
Băng từ
Đĩa từ
Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm:
Bàn phím và con chuột.
Máy quét và ổ cứng.
Màn hình và máy in.
CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra.
Thiết bị nào vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra:
Máy chiếu
Màn hình
Modem
Webcam
Bộ nhớ chính (bộ nhớ trong) bao gồm:
Thanh ghi và RAM.
Thanh ghi và ROM.
ROM và RAM.
Cache và ROM
Danh sách các biến là một hoặc nhiều tên biến, các tên biến được viết cách nhau bởi dấu
(.)
(:)
(,)
(;)
Biến x có thể nhận các giá trị -10, 200, 25, 40. Hãy chọn kiểu dữ liệu phù hợp cho biến x?
Integer.
Char.
Word.
Boolean.
Biểu thức điều kiện nào sau đây kiểm tra "n là một số nguyên dương chẵn"?
(n > 0) and (n div 2 = 0)
(n > 0) and (n mod 2 = 0)
(n > 0) and (n mod 2 <> 0)
(n > 0) and (n div 2 <> 0)
ho đoạn chương trình:
x := 5; y := 10;
If x > y then F := x+y*2
Else F := x*2+y;
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, giá trị F là
25
510
20
15
Cho biểu thức logic sau: (a mod 3 = 0) and (a mod 4 = 0)
Số a nhận giá trị nào sau đây để biểu thức cho kết quả là TRUE?
40
16
20
36
Cho xâu S = ‘KHOI CHUYEN’, khi thực hiện thủ tục
Insert(’10 ', S, 6); kết quả là:
‘10CHUYEN’
‘KHOI 10CHUYEN’
‘KHOI10CHUYEN’
’KHOI 10VCHUYEN ’
Trong Pascal, hàm Length(s) cho kết quả là gì?
Độ dài xâu s khi khai báo.
Số ký tự hiện có của xâu s không tính các dấu cách.
Số ký tự của xâu s không tính dấu cách cuối cùng.
Độ dài hiện có của xâu s.
Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:
T := 0 ;
For i := 1 to 5 do
If a[i] < 0 then T := T + a[i] ;
với a[i] lần lượt nhận các giá trị là: -5, 6, -8, 7, -7
- 13
0
13
-20
Hàm Pos(s1,s2) trả về giá trị kiểu gì?
Số thực
Số nguyên
kí tự
logic
Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?
For i: = 1 to length(s) do
if s[i] in ['0','1','2',..,'9'] then delete(s,1,1);
Xóa đi xâu S các kí tự là chữ cái
Xóa đi xâu S các kí tự là số
Xóa đi xâu S các kí tự là dấu cách
Xóa đi xâu S các kí tự là chữ hoa
