wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ TIN 12 KÌ 1

Total questions: 77

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Biếu tượng của Access 2016 là gì

a)
b)
c)
d)
2.

Phần mở rộng access là

a)

.docx

b)

.xlsx

c)

.pdfxt

d)

.accdb

3.

Để tạo CSDL trắng chọn

a)

Blank Document.

b)

Blank Workbook.

c)

Blank Desktop Database.

d)

Blank Presentation.

4.

Các thao tác chính của Access gồm những thao tác nào?

a)

Lập bảng, tính toán, lưu trữ và khai thác dữ liệu.

b)

Lập bảng, tính toán và khai thác dữ liệu.

c)

Lập bảng, tính toán dữ liệu.

d)

Lập bảng, lưu trữ dữ liệu.

5.

Hãy chọn kiểu dữ liệu phù hợp cho trường "DIACHI", "TRUONG"?

a)

Date/Time.

b)

Number.

c)

Yes/No.

d)

Short Text.

6.

Thao tác sau dùng để thực hiện công việc gì?

Database Tools\ Relationships.

a)

Tạo biểu mẫu.

b)

Tạo liên kết.

c)

Tạo mẫu hỏi

d)

Tạo báo cáo.

7.

Thanh này có tên là gì?

a)

Scroll bar.

b)

QAT.

c)

Status bar.

d)

Ruler

8.

Nhóm lệnh Tables không chứa biểu tượng lệnh nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
9.

Chọn khẳng định ĐÚNG trong các khẳng định sau?

a)

Mỗi trường (field) là một hàng.

b)

Mỗi trường (field) là một cột.

c)

Mỗi trường (field) có thể có nhiều kiểu dữ liệu.

d)

Mỗi trường (field) là một bảng.

10.

Biểu tượng có chức năng gì?

a)

Chèn một bảng.

b)

Xóa một bảng.

c)

Thêm bản ghi mới.

d)

Xóa một cột.

11.

Hãy chọn thao tác ĐÚNG khi tạo một biểu mẫu mới bằng cách dùng thuật sĩ?

a)

Create \ Form.

b)

Create \ Forms Design.

c)

Create \ Blank Form.

d)

Create \ Form Wizard.

12.

Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:

a)

Tables

b)

Forms

c)

Report

d)

Query

13.

Để mở 1 CSDL đã có, sử dụng tổ hợp phím tắt?

a)

Ctrl + P

b)

Ctrl + O

c)

Ctrl + F

d)

Ctrl + A

14.

Thành phần cơ sở của Access là:

a)

Table

b)

Field

c)

Record

d)

Field Name

15.

Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:

a)
b)
c)
d)
16.

Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?

a)

True/False

b)

Date/Time

c)

Yes/No

d)

Boolean

17.

Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?

a)

Short Text

b)

Currency

c)

Memo

d)

Long Text

18.

Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, thống kê dữ liệu, ta dùng:

a)

Mẫu hỏi

b)

Câu hỏi

c)

Liệt kê

d)

Trả lời

19.

Giả sử bảng HOCSINH gồm có các trường MAHS, HOTEN, DIEM. LOP. Muốn hiển thị thông tin điểm cao nhất của mỗi lớp để sử dụng lâu dài, trong Access ta sử dụng đối tượng nào trong các đối tượng sau?

a)

Reports

b)

Queries

c)

Forms

d)

Tables

20.

Khi báo cáo đang ở chế độ thiết kế, có thể nháy nút nào để xem kết quả của báo cáo?

a)
b)
c)
d)
21.

Khi tạo bảng trong chế độ thiết kế, để thay đổi tính chất của trường (field size, format, caption...) chọn

a)

Field Name

b)

Data type

c)

Discriptions

d)

Field Properties

22.

Để ghép 2 trường (2 cột) thành một trường (một cột), sử dụng dấu nào sau đây?

a)

*

b)

/

c)

+

d)

-

23.

Phần thập phân của dữ liệu kiểu long integer có thể chứa tối đa

a)

1 chữ số

b)

7 chữ số

c)

15 chữ số

d)

0 chữ số

24.

Biết trường DIEM có kiểu Number, chỉ nhận các giá trị từ 0 đến 10, hãy chọn thuộc tính Validation Rule của trường DIEM

a)

>0 or <=10

b)

>=0 and <=10

c)

<[DIEM]>0 OR [DIEM] <=10

d)

0<=[DIEM]<=10

25.

Thuộc tính Validation Rule dùng để làm gì

a)

Thông báo lỗi khi nhập dữ liệu không hợp lệ

b)

Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu

c)

Quy định khoá chính

d)

Quy định dữ liệu của Field

26.

Một khóa chính phải

a)

Có giá trị duy nhất (không trùng nhau)

b)

Không được rỗng

c)

Xác định duy nhất một mẫu tin

d)

Có giá trị duy nhất (không trùng nhau); không được rỗng; xác định duy nhất một mẫu tin

27.

Khi muốn thiết lập quan hệ (Relationship) giữa hai bảng thì mỗi bảng phải

a)

Có ít nhất một mẫu tin

b)

Có ít nhất ba trường

c)

Có chung ít nhất một trường

d)

Cả ba câu (A), (B), (C) đúng

28.

Cập nhật dữ liệu là:

a)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng

b)

Thay đổi cấu trúc của bảng

c)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi

d)

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

29.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện : Insert \

a)

Record

b)

New Rows

c)

Rows

d)

New Record

30.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :

a)

Tính toán cho các trường tính toán

b)

Sửa cấu trúc bảng

c)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

d)

Lập báo cáo

31.

Muốn sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
32.

Khi thiết kế mẫu hỏi, để đưa các trường vào lưới QBE, thực hiện

a)

R_Click Field

b)

Double_Click Field

c)

Nhấn phím Tab

d)

Nhấn phím Enter

33.

Để hiển thị mẫu hỏi, sử dụng tab lệnh nào?

a)

File

b)

Home

c)

Design

d)

Create

34.

Để thực hiện mẫu hỏi chọn biểu tượng lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
35.

Xây dựng công thức cho 1 cột trong mẫu hỏi chọn biểu tượng lệnh

a)
b)
c)
d)
36.

Hàm AVG dùng để làm gì?

a)

Tính tổng

b)

So sánh

c)

Đếm

d)

Tính trung bình

37.

Hàm nào trong các hàm sau là hàm làm tròn?

a)

Sum

b)

Round

c)

Average

d)

Count

38.

Để tạo mẫu hỏi sử dụng tab lệnh nào

a)

File

b)

Home

c)

Create

d)

Design

39.

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn là từ:

a)

Bảng hoặc mẫu hỏi

b)

Bảng hoặc báo cáo

c)

Mẫu hỏi hoặc báo cáo

d)

Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu

40.

Khi thiết kế biểu mẫu, để chèn ảnh nền cho biểu mẫu, sử dụng biểu tượng lệnh

a)
b)
c)
d)
41.

Để áp dụng chủ đề cho biểu mẫu chọn

a)

Color

b)

Fonts

c)

Themes

d)

View code

42.

Thẻ lệnh HOME không chứa nhóm lệnh nào sau đây?

a)

Clipboard

b)

Sort & Filter

c)

Record

d)

Templates

43.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Tóan”, “Lý”,...

a)

AutoNumber

b)

Yes/No

c)

Number

d)

Currency

44.

">=" là phép toán thuộc nhóm

a)

Phép toán so sánh

b)

Phép toán số học

c)

Phép toán lôgic

d)

Không thuộc các nhóm trên

45.

Đối tượng nào là báo cáo trong Access?

a)

Tables

b)

Forms

c)

Reports

d)

Query

46.

khi thiết kế biểu mẫu, để đưa lần lượt các trường được chọn vào biểu mẫu sử dụng kí hiệu

a)

>=

b)

<=

c)

<>

d)

>

47.

Quy định dữ liệu nhập kiểu ngày có dạng dd/mm/yy chọn Format là

a)

Long Date

b)

Short Date

c)

Medium Date

d)

General

48.

Trong 1 truy vấn ta phải chọn ít nhất bao nhiêu Table?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

49.

Mặt nạ nhập liệu (input Mask) dùng để

a)

Định dạng dữ liệu

b)

Che chắn dữ liệu

c)

Quy định khuôn mẫu để nhập dữ liệu

d)

Bảo vệ dữ liệu trong bảng

50.

Để tạo nút lệnh (command button) trong form, ta đặt nó trong vùng nào?

a)

Form header

b)

Form Footer

c)

Detai

d)

Tùy ý

51.

Trong bảng HOC SINH, nếu muốn trường HOTEN của học sinh xuất hiện với chữ màu đỏ ta thực hiện

a)

Input Mask: >[Red]

b)

Format:"red"

c)

Format:@[red]

d)

Input Mask:\[red]

52.

Định kích cỡ (Field size) cho kiểu Number sao cho phép nhập dữ liệu dạng số lẻ

a)

Long Integer

b)

Double và Single

c)

Double

d)

Single

53.

Khi tạo Form bằng chế độ Design View thì có thể lấy dữ liệu từ

a)

một Table hoặc một Query

b)

Một hoặc nhiều Query

c)

một Table và nhiều Query

d)

Nhiều Table và nhiều Query

54.

Trong cùng một cột có thể nhập tối đa bao nhiêu loại dữ liệu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Khi tạo truy vấn, muốn sắp xếp theo chiều tăng hoặc giảm thì trong vùng lưới ta chọn ở mục

a)

Index

b)

Index and Sort

c)

Sort

d)

Show

56.

Khi một bảng T được mở, thứ tự mẫu tin sẽ được sắp xếp ưu tiên theo

a)

Trường được chọn trong thuộc tính Order by của bảng T

b)

Trường được chọn trong thuộc tính Filter của bảng T

c)

Trường được chọn làm khóa chính của bảng T

d)

Không sắp xếp theo bất cứ thứ tự nào

57.

Quan hệ giữa hai bảng trong CSDL Access có thể là

a)

Quan hệ một - nhiều

b)

Quan hệ nhiều - một

c)

Quan hệ một - một

d)

Quan hệ một - nhiều, Quan hệ một - một

58.

Khi nhập dữ liệu cho một table thì field được gọi là khóa chính (primary key)

a)

Cho phép trùng giữa các record trong cùng table đó.

b)

Bắt buộc phải nhập.

c)

Cho phép để trống.

d)

Chỉ cho phép kiểu Text.

59.

Để tạo mẫu hỏi, chọn đối tượng nào?

a)

Tables

b)

Forms

c)

Query

d)

Report

60.

Trong Access muốn in dữ liệu ra giấy thực hiện lệnh

a)

Edit – Print

b)

File – Print

c)

Windows – Print

d)

Tools – Print

61.

“ / ” là phép toán thuộc nhóm

a)

phép toán so sánh.

b)

phép toán số học.

c)

phép toán logic.

d)

không thuộc các nhóm trên.

62.

Khi xây dựng các truy vấn trong Access, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?

a)

Sort.

b)

Show.

c)

Criteria.

d)

Field.

63.

Bảng DIEM có các trường ĐGTX, ĐGCK. Để tìm những học sinh có điểm đánh giá thường xuyên trên 6.5 và điểm đánh giá cuối kỳ trên 6 , trong dòng Criteria của trường ĐGTX, ĐGCK, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:

a)

ĐGTX> 6,5 AND ĐGCK >6.

b)

ĐGTX> 6,5 OR ĐGCK >6.

c)

[ĐGTX]> 6.5 AND [ĐGCK] >6.

d)

[ĐGTX]> "6.5" AND [ĐGCK] >"6".

64.

Để tạo khóa chính cho bảng trong chế độ thiết kế, sau khi chọn trường thực hiện thao tác Design\Tools\

a)

Primary Key.

b)

Builder

c)

Modify Lookups.

d)

Text Validation.

65.

“ not ” là phép toán thuộc nhóm

a)

phép toán so sánh.

b)

phép toán số học.

c)

phép toán logic.

d)

không thuộc các nhóm trên.

66.

Với báo cáo ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?

a)

Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày.

b)

Chọn trường đưa vào báo cáo.

c)

Gộp nhóm dữ liệu.

d)

Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó.

67.

Tại sao khi thiết lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bảng (1-1,1 - ∞) nhưng Access lại không chấp nhận?

a)

Vì bảng chưa nhập dữ liệu.

b)

Vì một hai bảng này đang sử dụng (mở cửa sổ table).

c)

Vì hai trường tham gia vào dây quan hệ khác kiểu dữ liệu(data type), khác chiều dài (field size).

d)

Các câu B và C đều đúng.

68.

Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là?

a)

Mẫu hỏi.

b)

Mẫu hỏi và thiết kế.

c)

Trang dữ liệu và thiết kế.

d)

Trang dữ liệu và mẫu hỏi.

69.

Tại sao không thể đổi tên cho bảng?

a)

Vì bảng không có dữ liệu.

b)

Vì bảng đang mở.

c)

Vì bảng không có khóa chính.

d)

Vì bảng thiếu trường.

70.

Dữ liệu trong một CSDL được lưu lâu dài ở đâu?

a)

Bộ nhớ RAM.

b)

Bộ nhớ ROM.

c)

Bộ nhớ ngoài.

d)

Các thiết bị vật lí.

71.

Công thức nào đúng trong các công thức sau?

a)

TB: = ([TOAN]+[TIN] + [ANH]):3

b)

TB= ([TOAN]+[TIN] + [ANH]):3

c)

TB: = ([TOAN]+[TIN] + [ANH])\3

d)

TB: ([TOAN]+[TIN] + [ANH])/3

72.

Khi cần ghép cột SGK với NXB thành TÊN SÁCH (TIN HOC 12 - CÁNH DIỀU), cú pháp lệnh nào sau đây đúng?

a)

TÊN SÁCH:[TIN HOC 12]&'-'&[CÁNH DIỀU]

b)

TÊN SÁCH:[TIN HOC 12]&"-"&[CÁNH DIỀU]

c)

TÊN SÁCH:[TIN HOC 12]/[CÁNH DIỀU]

d)

TÊN SÁCH:[TIN HOC 12]\[CÁNH DIỀU]

73.

Câu lệnh nào đúng?

a)

ƯU_TIÊN:iif(DT='THAI',1,0)

b)

ƯU_TIÊN:iif("DT"=THAI,1,0)

c)

ƯU_TIÊN:iif([DT]='THAI',1,0)

d)

ƯU_TIÊN:iif([DT]="THAI",1,0)

74.

Cho biết ý nghĩa của công thức sau:

round(([lI]+[HOA]+[SINH])/3,2)

a)

Tính điểm TB 3 môn và làm tròn sau dấu phẩy 2 số.

b)

Tính tổng điểm 3 môn và làm tròn sau dấu phẩy 2 số.

c)

Tính điểm TB 3 môn và làm tròn trước dấu phẩy 2 số.

d)

Tính tổng điểm 3 môn và làm tròn trước dấu phẩy 2 số.

75.

khi tạo mẫu hỏi ở chế độ thiết kế, nếu muốn hiển thị đồng thời những học sinh có điểm các môn TOAN, TIN, ANH từ 8.0 trở lên, ta nhập điều kiện vào dòng nào?

a)

Sort

b)

Criteria

c)

Show

d)

Or

76.

khi tạo mẫu hỏi ở chế độ thiết kế, muốn Ẩn/Hiện 1 trường nào đó trong lưới QBE chọn

a)

Sort

b)

Or

c)

Show

d)

Criteria

77.

Nhóm lệnh Reports không chứa biểu tượng lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)