Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 4 - Caring for those in need

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

people with visual impairment

a)

những người khiếm thính

b)

những người khiếm thị

2.

get involved ______ something

a)

in

b)

to

3.

people with cognitive impairment

a)

những người khiếm khuyết về mặt nhận thức

b)

những người khiếm khuyết về mặt di chuyển

4.

These children must be educated very well by their parents. They behave very politely and (a)   (respect)

5.

charity

a)

hội từ thiện

b)

hiệu quả

c)

sự suy yếu

6.

disability (n)

a)

sự ốm yếu, tàn tật

b)

khả năng

7.

integrate

a)

hòa nhập

b)

phát động

c)

lắc

d)

đẩy

8.

Câu sau viết đúng hay sai ngữ pháp: I didn't eat sushi since the last summer.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

9.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: It has been ages _____ we last met each other.

a)

for

b)

since

c)

ago

10.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t watered this tree ______ a week.

a)

since

b)

for

11.

campaign /kæmˈpeɪn/

(n.)

a)

chiến dịch

b)

sự suy yếu, hư hại, hư hỏng

c)

câm, không nói được

d)

quyên góp, tặng

12.

deaf /def/

(adj.)

a)

hiệu trưởng

b)

điếc, không nghe thấy được

c)

tài năng, người có tài

d)

liên quan đến nhận thức

13.

disrespectful /ˌdɪsrɪˈspektfl/

(adj.)

a)

(thuộc về) cơ thể, thể chất

b)

người tình nguyện, tình nguyện viên

c)

sự hợp tác

d)

thiếu tôn trọng

14.

dumb /dʌm/

(adj.)

a)

phát động, khởi động

b)

câm, không nói được

c)

(thuộc về) thị giác, có liên quan đến thị giác

d)

sự suy yếu, hư hại, hư hỏng

15.

impairment /ɪmˈpeəmənt/

(n.)

a)

sự suy yếu, hư hại, hư hỏng

b)

hiệu trưởng

c)

sự hợp tác

d)

sự phân biệt đối xử

16.

launch /lɔ:ntʃ/

(v.)

a)

phát động, khởi động

b)

thiên niên kỷ

c)

tính di động, lưu động

d)

hòa nhập, hội nhập

17.

visual /ˈvɪʒuəl/

(adj.)

a)

sự giới hạn, hạn chế

b)

có thể tiếp cận được

c)

(thuộc về) thị giác, có liên quan đến thị giác

d)

thiên niên kỷ

18.

volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/

(n.)

a)

người đi bộ

b)

người tình nguyện, tình nguyện viên

c)

sự hợp tác

d)

sự vất vả

19.

wheelchair /ˈwiːltʃeə(r)/

(n.)

a)

người tình nguyện, tình nguyện viên

b)

(chỗ/sự) gãy xương)

c)

người đi bộ

d)

xe lăn

20.

coordination

a)

ủng hộ

b)

đào tạo

c)

lan tỏa

d)

sự hợp tác

21.

discrimination

a)

giới trẻ

b)

sự phân biệt

c)

bổ ích

22.

mobility

a)

thông minh

b)

điện thoại

c)

(n.) tính di động, lưu động

23.

cognitive (adj.)

a)

hiệu trưởn g

b)

chướng ngại vật

c)

liên quan đến nhận thức

24.

extracurricular activities

a)

các hoạt động ngoại khóa

b)

các hoạt động tình nguyện

25.
I can't buy any more fruit. I .............................. a bag of apples and a bag of oranges. 
a)
already bought
b)
have bought already
c)
have already bought
d)
bought already
26.

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)

have changed

b)

changed

c)

change

d)

are changing

27.

Chọn đáp án đúng:

Since I ___ from high school, I have prepared for studying abroad.

a)

graduated

b)

have graduated

c)

graduate

d)

am graduating

28.

Chọn đáp án đúng:

This is the first time I ___ to Japan.

a)

have gone

b)

went

c)

go

d)

gone

29.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn

a)

ago

b)

last

c)

so far

d)

in the past

30.

_____________ your homework yet? – Yes, I _____________ it an hour ago.

a)

Did you do/ have finished

b)

Have you do/ have finished

c)

Did you do/ finished

d)

Have you done/ finished

31.

I don’t live with my family and we (not/ see) (a)   each other for five years.

32.
hearing (n)
a)
thính giác, nghe
b)
bị làm hỏng, bị làm suy yếu
c)
độc lập, không phụ thuộc
d)
hòa nhập, hội nhập
33.
support (v) (n)
a)
ủng hộ, khuyến khích
b)
tài năng, người có tài
c)
đối xử, đối đãi, điều trị
d)
thống nhất, đoàn kết
34.

Watching violent movies and using hi-tech devices constantly may harmfully affect children’s (a)   (cognition) development.

35.

Although she is extremely busy with her business, she spends her weekends doingvolunteer work in a local (a)   (charity) organization.

36.
impaired (adj)
a)
bị làm hỏng, bị làm suy yếu
b)
độc lập, không phụ thuộc
c)
hòa nhập, hội nhập
d)
để tâm trí vào việc gì
37.
hearing (n)
a)
thính giác, nghe
b)
bị làm hỏng, bị làm suy yếu
c)
độc lập, không phụ thuộc
d)
hòa nhập, hội nhập
38.
treat (v)
a)
đối xử, đối đãi, điều trị
b)
thống nhất, đoàn kết
c)
thuộc về thị giác, có liên quan đến thị giác
d)
người tình nguyện, tình nguyện
39.

Hiến tặng, quyên góp

a)

donati

b)

donate

c)

daonate

d)

dounate

40.

meaningful /ˈmiːnɪŋfl/

a)

(a): rõ ràng, hiển nhiên

b)

(a): có ý nghĩa

c)

(a): kiên trì, kiên nhẫn

41.

handicapped /ˈhændikæpt/

a)

(a): tàn tật, khuyết tật

b)

(a): nông cạn, hẹp hòi

c)

(n): vị trí, địa vị, chức vụ

42.

dedicated /ˈdedɪkeɪtɪd/

a)

(a): sáng tạo

b)

(a): phấn khởi, phấn khích

c)

(a): tận tâm, tận tụy

43.

remote area /rɪˈməʊt  ˈeəriə/(n. phr.)

a)

): rõ ràng,

hiển nhiên

b)

kiên trì, kiên nhẫn

c)

tình nguyện

d)

vùng sâu vùng xa

44.

Chọn từ có cách phát âm khác loại

a)

Advice

b)

Meaningless

c)

Society

d)

Advertise

45.

Chọn từ có cách phát âm khác loại

a)

Charity

b)

Voluntary

c)

Apply

d)

Society

46.

thiệt thòi, có hoàn cảnh khó khăn

a)

disadvantaged

b)

disabled

c)

handicapped

47.

charity organization

a)

tổ chức từ thiện

b)

tổ chức tình nghuyện

c)

công việc từ thiện

48.

non-profit

a)

phi lợi nhuận



b)

đam mê, nồng nhiệt

c)

vị trí

49.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

A. worked

b)

B. stopped

c)

C. forced

d)

D. wanted

50.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

A. kissed

b)

B. helped

c)

C. forced

d)

D. raised

51.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

A. devoted

b)

B. suggested

c)

C. provided

d)

D. wished

52.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

A. catched

b)

B. crashed

c)

C. occupied

d)

D. coughed

53.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

A. wounded

b)

B. routed

c)

C. wasted

d)

D. risked

54.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

A. imprisoned

b)

B. pointed

c)

C. shouted

d)

D. surrounded

55.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

A. a.failed

b)

B. reached

c)

C. absored

d)

D. solved

56.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

A. invited

b)

B. attended

c)

C. celebrated

d)

D. displayed

57.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

A removed

b)

B. washed

c)

C. hoped

d)

D. missed

58.

apply

a)

nghỉ việc

b)

việc làm

c)

nghỉ phép

d)

nộp đơn xin việc