WorksheetsUnit 4 - Caring for those in need
Total questions: 58
Worksheet time: 29mins
people with visual impairment
những người khiếm thính
những người khiếm thị
get involved ______ something
in
to
people with cognitive impairment
những người khiếm khuyết về mặt nhận thức
những người khiếm khuyết về mặt di chuyển
These children must be educated very well by their parents. They behave very politely and (a) (respect)
charity
hội từ thiện
hiệu quả
sự suy yếu
disability (n)
sự ốm yếu, tàn tật
khả năng
integrate
hòa nhập
phát động
lắc
đẩy
Câu sau viết đúng hay sai ngữ pháp: I didn't eat sushi since the last summer.
ĐÚNG
SAI
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: It has been ages _____ we last met each other.
for
since
ago
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t watered this tree ______ a week.
since
for
campaign /kæmˈpeɪn/
(n.)
chiến dịch
sự suy yếu, hư hại, hư hỏng
câm, không nói được
quyên góp, tặng
deaf /def/
(adj.)
hiệu trưởng
điếc, không nghe thấy được
tài năng, người có tài
liên quan đến nhận thức
disrespectful /ˌdɪsrɪˈspektfl/
(adj.)
(thuộc về) cơ thể, thể chất
người tình nguyện, tình nguyện viên
sự hợp tác
thiếu tôn trọng
dumb /dʌm/
(adj.)
phát động, khởi động
câm, không nói được
(thuộc về) thị giác, có liên quan đến thị giác
sự suy yếu, hư hại, hư hỏng
impairment /ɪmˈpeəmənt/
(n.)
sự suy yếu, hư hại, hư hỏng
hiệu trưởng
sự hợp tác
sự phân biệt đối xử
launch /lɔ:ntʃ/
(v.)
phát động, khởi động
thiên niên kỷ
tính di động, lưu động
hòa nhập, hội nhập
visual /ˈvɪʒuəl/
(adj.)
sự giới hạn, hạn chế
có thể tiếp cận được
(thuộc về) thị giác, có liên quan đến thị giác
thiên niên kỷ
volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/
(n.)
người đi bộ
người tình nguyện, tình nguyện viên
sự hợp tác
sự vất vả
wheelchair /ˈwiːltʃeə(r)/
(n.)
người tình nguyện, tình nguyện viên
(chỗ/sự) gãy xương)
người đi bộ
xe lăn
coordination
ủng hộ
đào tạo
lan tỏa
sự hợp tác
discrimination
giới trẻ
sự phân biệt
bổ ích
mobility
thông minh
điện thoại
(n.) tính di động, lưu động
cognitive (adj.)
hiệu trưởn g
chướng ngại vật
liên quan đến nhận thức
extracurricular activities
các hoạt động ngoại khóa
các hoạt động tình nguyện
Chọn đáp án đúng:
You ……………… a lot since the last time I saw you.
have changed
changed
change
are changing
Chọn đáp án đúng:
Since I ___ from high school, I have prepared for studying abroad.
graduated
have graduated
graduate
am graduating
Chọn đáp án đúng:
This is the first time I ___ to Japan.
have gone
went
go
gone
Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn
ago
last
so far
in the past
_____________ your homework yet? – Yes, I _____________ it an hour ago.
Did you do/ have finished
Have you do/ have finished
Did you do/ finished
Have you done/ finished
I don’t live with my family and we (not/ see) (a) each other for five years.
Watching violent movies and using hi-tech devices constantly may harmfully affect children’s (a) (cognition) development.
Although she is extremely busy with her business, she spends her weekends doingvolunteer work in a local (a) (charity) organization.
Hiến tặng, quyên góp
donati
donate
daonate
dounate
meaningful /ˈmiːnɪŋfl/
(a): rõ ràng, hiển nhiên
(a): có ý nghĩa
(a): kiên trì, kiên nhẫn
handicapped /ˈhændikæpt/
(a): tàn tật, khuyết tật
(a): nông cạn, hẹp hòi
(n): vị trí, địa vị, chức vụ
dedicated /ˈdedɪkeɪtɪd/
(a): sáng tạo
(a): phấn khởi, phấn khích
(a): tận tâm, tận tụy
remote area /rɪˈməʊt ˈeəriə/(n. phr.)
): rõ ràng,
hiển nhiên
kiên trì, kiên nhẫn
tình nguyện
vùng sâu vùng xa
Chọn từ có cách phát âm khác loại
Advice
Meaningless
Society
Advertise
Chọn từ có cách phát âm khác loại
Charity
Voluntary
Apply
Society
thiệt thòi, có hoàn cảnh khó khăn
disadvantaged
disabled
handicapped
charity organization
tổ chức từ thiện
tổ chức tình nghuyện
công việc từ thiện
non-profit
phi lợi nhuận
đam mê, nồng nhiệt
vị trí
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại
A. worked
B. stopped
C. forced
D. wanted
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại
A. kissed
B. helped
C. forced
D. raised
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại
A. devoted
B. suggested
C. provided
D. wished
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại
A. catched
B. crashed
C. occupied
D. coughed
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại
A. wounded
B. routed
C. wasted
D. risked
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại
A. imprisoned
B. pointed
C. shouted
D. surrounded
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại
A. a.failed
B. reached
C. absored
D. solved
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại
A. invited
B. attended
C. celebrated
D. displayed
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại
A removed
B. washed
C. hoped
D. missed
apply
nghỉ việc
việc làm
nghỉ phép
nộp đơn xin việc
