wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 12

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Cho hàm số y=fx có đồ thị như hình bên

Mệnh đễ nào sau đây đúng?

a)

Hàm số luôn đồng biến trên khoảng R

b)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;1)

c)

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-∞ ;-1)vd(1;+∞)

d)

Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;1)

2.

Cho hàm số y=fx có đồ thị như hình vẽ bên.

Mệnh đề nào sau đây sai

a)

Đồ thị hàm số đi qua 2 điểm A (0;2) và B(1;1)

b)

Hàm số đồng biến trên các khoảng (-∞;-1) và (0;+∞)

c)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1)

d)

Hàm số đồng biến trên các khoảng (-∞;-0) và (1;+∞)

3.

Tìm điểm cực đại x0 của hàm số

y =x⁴-2x²+3

a)

X⁰=0

b)

X⁰=3

c)

X⁰=-1

d)

X⁰=1

4.

Tìm điểm cực đại x0 của hàm số

y =x⁴-2x²+1

a)

X⁰=3

b)

X⁰=1

c)

X⁰=-1

d)

X⁰=0

5.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=x³-3x trên đoạn [-3;3] bằng

a)

18

b)

-18

c)

-2

d)

2

6.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x²-4x+3 là

a)

-1

b)

1

c)

2

d)

3

7.

Tìm m là giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=2x³-3x²-12x+10 trên đoạn [-3;3] bằng

a)

M=15

b)

M=17

c)

M=-17

d)

M=-35

8.

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x³+2x³-7 trên đoạn [0;4]

a)

-259

b)

-7

c)

0

d)

68

9.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x³-3x trên đoạn [-3;3] bằng

a)

18

b)

-18

c)

-2

d)

2

10.

Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y = x-2020/x-2021

(PS: có 2 câu tương tự đáp án giống nhau )

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

11.

Cho hàm số y=x+1/2x+3(C) tiệp cận ngang đồ thị (C) là

(Có 2 câu hỏi tương tự đáp án như nhau)

a)

y=3/2

b)

y=1/3

c)

y=-3/2

d)

y=1/2

12.

Biến đổi a2/3.a3/5,(a>0) thành dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ ra được

a)

a 10/9

b)

a -1

c)

a 7/3

d)

a 2/5

13.

Cho a>0, biểu thức a 1/3.√a được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là

a)

a 7/6

b)

a 5/6

c)

a 6/5

d)

a 11/6

14.

Tập xác định của hàm số y=(x-3)3/2

a)

(-∞;3)

b)

(-3;∞)

c)

(3;+∞)

d)

R\{3}

15.

Cho hàm số y=(2x-1)√3. Tìm tập xác định của hàm số

a)

(1;+∞)

b)

(1/2;+∞)

c)

R/{1/2}

d)

[1/2;+∞)

16.

Cho 0<a khác 1 và x,y là hai số dương, phát biểu nào sau đây là đúng

a)

LogA x/y=LogA X - logA Y

b)

LogA (x/y)=LogA (X-Y)

c)

LogA x/y=LogA X/LogA Y

d)

LogA x/y=LogA X + LogA Y

17.

Cho 0<a khác và x,y là hai số dương. phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

LogA (xy)=LogA x . LogA y

b)

LogA (xy)=LogA x + LogA y

c)

LogA (x+y)=LogA x . LogA y

d)

LogA (x+y)=LogA x + LogA y

18.

Cho 0<a khác 1, b >0, a € R. rút gọn biểu thức P=log a b a ta được

a)

P=1/a logAb

b)

P=A b

c)

P=a

d)

P=A log a b

19.

Cho 0<a khác 1, b >0. Rút gọn biểu thức P=a log ab ta được

a)

P=b

b)

P=ab

c)

P=a2

d)

P=a

20.

Đạo hàm của hàm số y=5* là

a)

y'=5*-1

b)

y'=5*ln5

c)

y'=5*/ln5

d)

y'=5*

21.

Đạo hàm của hàm số f(x) =(2x) là

a)

f'(x) =(2x)ln2

b)

f'(x) =2ln2

c)

f'(x) =(2x)

d)

f'(x) =-(2x)ln2

22.

Hàm số y=log (x-1)có tập xác định là

a)

D=(1;0)

b)

D=(1;+∞)

c)

D=(-∞;1)

d)

D=(5;+∞)

23.

Cho log2a = 3 ; a>0 thì log2(2a) bằng

a)

4

b)

6

c)

8

d)

3

24.

cho log3=a thì log9000 bằng

a)

3a2

b)

3+2a

c)

a2

d)

a2+3

25.

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó

a)

y=3x

b)

y=(√5)x

c)

y=(1/2)x

d)

y=(4/3)x

26.

Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó ?

a)

y=3x

b)

y=(√5)x

c)

y=(1/2)x

d)

y=(4/4)x

27.

Đạo hàm của hàm số y=log2(2x-1) là:

a)

y'=2/(2x-1)ln2

b)

y'=1/(2x-1)ln2

c)

y'=2x-1/ln2

d)

y'=(2x-1)ln2

28.

Đạo hàm của hàm số y= log5(5x-2) là :

a)

y'=5/(5x-2)²ln5

b)

y'=5/(5x-2)ln5

c)

y'=1/(5x-2)ln5

d)

y'=5/(5x-2)

29.

Cho phương trình ax =b ; 0<a # 1 ; b>0 nghiệm của phương trình là ?

a)

x=b

b)

x=log ab

c)

x=b/a

d)

x=log ba

30.

Cho phương trình log ax=b (a>0,a#1) và b>0 . khi đó phương trình

a)

Vô nghiệm

b)

Có nghiệm duy nhất là x=ab

c)

Có vô số nghiệm

d)

Có nghiệm duy nhất là

x=log ab

31.

Phương trình Log a^x=b, 0<a#1 nghiệm của phương trình

a)

X=b/a

b)

X=ab

c)

X=a^b

d)

X=b

32.

Cho phương trình log ax=b (a>0,a#1) khi đó phương trình

a)

Vô nghiệm

b)

Có vô số nghiệm

c)

Có nghiệm duy nhất là X=a^b

d)

Có nghiệm duy nhất là

X=log a^b

33.

Tìm nghiệm của phương trình 3^2x+1=27

a)

X=9

b)

X=3

c)

X=1

d)

X=0

34.

Tìm nghiệm của phương trình 3^2x-1=243

a)

X=3

b)

X=9

c)

X=4

d)

X=0

35.

Tìm nghiệm của phương trình log2(x-1)=3

a)

X=2

b)

X=9

c)

X=7

d)

X=8

36.

Tìm nghiệm của phương trình log4(x-1)=3

a)

X=63

b)

X=65

c)

X=80

d)

X=82

37.

Bất phương trình 2x ≤ 8 có nghiệm là

a)

x≤ 9

b)

x≤ 3

c)

x< 9

d)

x< 3

38.

Bất phương trình 2x ≤ 8 có nghiệm là

a)

x ≤ 4

b)

x ≥ 1

c)

x ≤ 3

d)

x < 3

39.

Trong các mặt của các khối đa diện số cạnh cùng thuộc một mặt tối thiểu là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

40.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây

a)

V S.ABC = 1/2 V S.ABCD

b)

V S.ABC = V S.ABCD

c)

V S.ABC = 1/3 S.ABCD

d)

V S.ABC = 1/6 S.ABCD

41.

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai

a)

Lắp ghép hai khối hộp sẽ được một khối đa diện lồi

b)

Khối hộp là khối đa diện lồi

c)

Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi

d)

Khối tứ diện là khối đa diện lồi

42.

Cho hình lăng trụ tam giác có diện tích đáy bằng a²√2 ,chiều cao bằng a√3 . Tính thể tích của khối lăng trụ :

a)

V=6a³

b)

V=a³√6

c)

V=a³√2

d)

V=2a³

43.

Cho hình chóp tam giác có diện tích bằng a²√3/4, chiều cao bằng a√2. Tính thể tích của khối chóp :

a)

a³/3

b)

a³√6/12

c)

a³√3/12

d)

a³/4

44.

Cho hình khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy (ABCD) và SC = a√5 Tính theo a thể tích V khối chóp S.ABCD

a)

V=a³√3/3

b)

V=a³√3/6

c)

V=a³√3

d)

V=a³√15/3

45.

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và BA = BC = a. Cạnh bên SA = 2a và vuông góc với mặt phẳng đáy Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABC

a)

V=a³

b)

V= a³√3/2

c)

V=a³/3

d)

V=2a³/3