wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

module 4 (14->54)

Total questions: 66

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

gây cháy

(a)  

2.

đánh lửa

(a)  

3.

buộc tội

(a)  

4.

khởi tố

(a)  

5.

khởi tố

(a)  

6.

sự khởi tố

(a)  

7.

người khởi tố bên tòa án

(a)  

8.

gầm gừ

(a)  

9.

nhảy qua

(a)  

10.

nhảy qua

(a)  

11.

nắm lấy cơ hội

(a)  

12.

đuổi, dí theo

(a)  

13.

bắt giữ

(a)  

14.

hoạt động phạm tội

(a)  

15.

tội phạm

(a)  

16.

sai trái

(a)  

17.

buộc tội

(a)  

18.

sự cáo buộc

(a)  

19.

người cáo buộc

(a)  

20.

thuộc về cáo buộc

(a)  

21.

phạm tội

(a)  

22.

commit sb/ oneself to (doing) sth

(a)  

23.

sự cam kết, sự tận tâm

(a)  

24.

tận tâm

(a)  

25.

ủy ban

(a)  

26.

sự kết án

(a)  

27.

kết án

(a)  

28.

be sentenced to sth

(a)  

29.

hội đồng xét xử

(a)  

30.

người vô tội

(a)  

31.

ngây thơ, vô tội

(a)  

32.

một cách vô tội

(a)  

33.

cố ý phá hoại tài sản

(a)  

34.

sự cố ý phá hoại tài sản

(a)  

35.

kẻ phá hoại tài sản

(a)  

36.

xâm chiêm, xâm lấn

(a)  

37.

tai nạn

(a)  

38.

tình cờ

(a)  

39.

1 cách tình cờ

(a)  

40.

dễ bị tai nạn

(a)  

41.

Who is the most beautiful girl in the world?

a)

NamPhuong

b)

NamPhuongNguyenBao

c)

Jily

d)

1

42.

làm ai bực mình

(a)  

43.

khiến mình bực mình

(a)  

44.

annoying

(a)  

45.

khám phá

(a)  

46.

sự khám phá

(a)  

47.

thám tử

(a)  

48.

đăng kí

(a)  

49.

sự đăng kí

(a)  

50.

nhà hàng bán bánh pizza

(a)  

51.

chứng kiến, nhân chứng

(a)  

52.

nhà báo

(a)  

53.

nghề báo



(a)  

54.

bài báo

(a)  

55.

thuộc hải quân

(a)  

56.

hải quân

(a)  

57.

lái thuyền, máy bay

(a)  

58.

ngành hàng hải

(a)  

59.

có thể tiếp cận bằng tàu

(a)  

60.

buôn lậu

(a)  

61.

kẻ buôn lậu

(a)  

62.

cục nam châm

(a)  

63.

có từ tính

(a)  

64.

kẻ tấn công

(a)  

65.

rất tệ

(a)  

66.

một cách rất tệ

(a)