wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTBC-Aminoaxit, protein

Total questions: 9

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính, ta có thể dùng phản ứng của chất này với

a)

dung dịch NaOH và dung dịch NH3

b)

dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4

c)

dung dịch KOH và dung dịch HCl

d)

dung dịch KOH và CuO

2.

C3H7O2N có mấy đồng phân aminoaxit?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

3.

Có 3 chất hữu cơ gồm NH2CH2COOH, CH3CH2COOH và CH3[CH2]3NH2. Để nhận ra dung dịch của các hợp chất trên, cần dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

quỳ tím

b)

NaOH

c)

CH3OH/HCl

d)

HCl

4.

CTCT thu gọn của Valin là

a)

NH2-CH2-COOH

b)

HOOC-CH2-CH­2-CH(NH2)COOH

c)

CH3-CH(NH2)COOH

d)

CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH

5.

Trong các dung dịch:

CH3–CH2–NH2,

H2N–CH2–COOH,

H2N–CH2–CH(NH2)–COOH,

HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH,

số dung dịch làm xanh quỳ tím là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

6.

Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit?

a)

H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–COOH

b)

H2N–CH2–CO–NH–CH(CH)–CO–NH–CH2–COOH

c)

H2N–CH(CH3)–CO–NH–CH2–CO–NH–CH(CH3)–COOH

d)

H2N–CH2–CO–NH–CH2–CO–NH–CH2–COOH

7.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit.

b)

Phân tử đipeptit có 2 liên kết peptit.

c)

Trong phân tử peptit mạch hở, số liên kết peptit bao giờ cũng bằng số gốc alpha- amino axit.

d)

Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc alpha-amino axit, số liên kết peptit bằng n-1.

8.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

a)

dung dịch NaCl

b)

dung dịch HCl

c)

Cu(OH)2/OH-

d)

dung dịch NaOH

9.

Ứng dụng nào sau đây của aminoaxit là không đúng?

a)

Aminoaxit thiên nhiên (hầu hết là a-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể sống

b)

Muối đinatriglutamat là gia vị cho thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính)

c)

Các aminoaxit (nhóm NH2 ở vị số 6, 7...) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon

d)

Axitglutanic là thuốc bổ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan