wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 13 + bài 14 sinh học

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Trạng thái tồn tại của năng lượng là?

a)

Thế năng

b)

Động năng

c)

Hóa năng

d)

Thế năng và động năng

2.

ATP là một phân tử quan trọng trong quá trình chuyển hóa vật chất vì?

a)

Nó có các liên kết photphat cao năng

b)

Các liên kết photphat cao năng của nó rất dễ hình thành nhưng không dễ phá vỡ

c)

Dễ dàng thu được từ môi trường ngoài của cơ thể

d)

Nó vô cùng bền vững

3.

Thành phần cấu tạo của một phân tử ATP gồm?

a)

Bazơ nitơ ađênin, đường đêôxyribôzơ, 2 nhóm phôtphat.

b)

Bazơ nitơ ađênin, đường ribôzơ, 2 nhóm phôtphat

c)

Bazơ nitơ ađênin, đường đêôxyribôzơ, 3 nhóm phôtphat.

d)

Bazơ nitơ ađênin, đường ribôzơ, 3 nhóm phôtphat.

4.

Chức năng nào sau đây không phải của ATP?

a)

Cung cấp năng lượng cho quá trình tổng hợp các chất cần thiết.

b)

Sinh công cơ học

c)

Vận chuyển chủ động các chất qua màng.

d)

Tham gia xúc tác các phản ứng sinh hóa trong tế bào.

5.

Câu nào không đúng khi nói về chuyển hóa vật chất trong tế bào?

a)

Chuyển hóa vật chất là tập hợp các phản ứng sinh hóa xảy ra bên trong tế bào.

b)

Chuyển hóa vật chất bao gồm 2 mặt: đồng hóa và dị hóa.

c)

Chuyển hóa vật chất chỉ diễn ra khi tế bào đang sinh trưởng.

d)

Chuyển hóa vật chất luôn kèm theo chuyển hóa năng lượng.

6.

Một phân tử ATP có chứa bao nhiêu liên kết cao năng?

a)

1 liên kết

b)

2 liên kết

c)

3 liên kết

d)

4 liên kết

7.

Liên kết P ~ P ở trong phân tử ATP là liên kết cao năng, nó dễ bị tách ra để giải phóng năng lượng. Nguyên nhân là vì?

a)

phân tử ATP là một chất giàu năng lượng

b)

phân tử ATP có chứa 3 nhóm liên kết cao năng

c)

Các nhóm photphat tích điện âm nên đẩy nhau

d)

Đây là liên kết yếu, mang ít năng lượng nên dễ bị phá vỡ

8.

Những ý nào sau đây nói về sự khác nhau của đồng hóa và dị hóa?

(1) Đồng hóa là quá trình tổng hợp các chất, dị hóa là quá trình phân giải các chất.

(2) Đồng hóa tích lũy năng lượng, dị hóa giải phóng năng lượng.

(3) Đồng hóa cần sự tham gia của Enzim, dị hóa không cần sự tham gia của enzim

a)

(1) và (2)

b)

(1) và (3)

c)

(2) và (3)

d)

(1), (2) và (3)

9.

Dạng năng lượng chủ yếu trong tế bào là?

a)

Hóa năng

b)

Nhiệt năng

c)

Điện năng

d)

Hóa năng và nhiệt năng

10.

ATP truyền năng lượng cho các hợp chất thông qua?

a)

Chuyển nhóm photphat cuối cùng cho các hợp chất đó để thành ADP

b)

Phân giải hai nhóm photphat cao năng

c)

Gắn thêm một gốc OH- tự do

d)

Thay thế bazơ nitơ Adenin trong phân tử

11.

Đặc điểm nào sau đây không phải của enzim?

a)

Là chất xúc tác sinh học

b)

Được tổng hợp trong các tế bào sống

c)

Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng mà không bị biến đổi sau phản ứng

d)

Là hợp chất cao năng

12.

Enzim có bản chất là

a)

pôlisaccarit

b)

protein

c)

monosaccarit

d)

photpholipit

13.

Nói về enzim, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Enzim có thể có thành phần chỉ là protein hoặc protein kết hợp với các chất khác không phải là protein

b)

Enzim là thành phần không thể thiếu trong sản phẩm của phản ứng sinh hóa mà nó xúc tác

c)

Enzim làm tăng tốc độc phản ứng sinh hóa và nó sẽ bị phân hủy sau khi tham gia vào phản ứng

d)

ở động vật, enzim do các tuyến nội tiết tiết ra

14.

Cơ chất là

a)

Chất tham gia cấu tạo enzim

b)

Sản phẩm tạo ra từ các phản ứng do enzim xúc tác

c)

Chất tham gia phản ứng do enzim xúc tác

d)

Chất tạo ra do enzim liên kết với cơ chất

15.

Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzim chuyên liên kết với cơ chất được gọi là

a)

trung tâm điều khiển

b)

trung tâm vận động

c)

trung tâm phân tích

d)

trung tâm hoạt động

16.

Nói về hoạt tính của enzim, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Hoạt tính của enzim luôn tăng tỉ lệ thuận với nồng độ cơ chất

b)

Một số chất hóa học có thể ức chế sự hoạt động của enzim

c)

Một số chất hóa học khi liên kết với enzim làm tăng hoạt tính của enzim

d)

Với một lượng cơ chất không đổi, khi nồng độ enzim càng cao thì hoạt tính của enzim

17.

Nói về trung tâm hoạt động của enzim, có các phát biểu sau:

(1) Là nơi liên kết chặt chẽ, cố định với cơ chất

(2) Là chỗ lõm hoặc khe hở trên bề mặt enzim

(3) Có cấu hình không gian tương thích với cấu hình không gian cơ chất

(4) Mọi enzim đều có trung tâm hoạt động giống nhau

Trong các phát biểu trên, những phát biểu đúng là:

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(2), (3)

18.

Enzim có đặc tính nào sau đây?

a)

tính đa dạng.

b)

tính chuyên hóa.

c)

tính bền vững với nhiệt độ cao.

d)

hoạt tính yếu.

19.

Cơ chế hoạt động của enzim có thể tóm tắt thành các bước theo trật tự nào sau đây?

(1) Tạo ra các sản phẩm trung gian.

(2) Tạo nên phức hợp enzim - cơ chất.

(3) Tạo sản phẩm cuối cùng và giải phóng enzim

a)

(2) → (1) → (3).

b)

(2) → (3) → (1).

c)

(1) → (2) → (3).

d)

(1) → (3) → (2).

20.

Với một lượng cơ chất xác định, nồng độ enzim càng cao thì

a)

tốc độ phản ứng xảy ra càng nhanh.

b)

tốc độ phản ứng xảy ra càng chậm.

c)

tốc độ phản ứng không xảy ra.

d)

tốc độ phản ứng xảy ra không phụ thuộc vào nồng độ enzim.