wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập sinh 12 cuối học kì I

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Kiểu gen đồng hợp trội là

a)

BB

b)

Aa

c)

bb

d)

Bb

2.

Phép lai cho kết quả 50%trội:50%lặn

a)

AAxaa

b)

Aaxaa

c)

AaxAa

d)

AaxAA

3.

Phép lai cho kết quả kiểu gen 1:1 là

a)

AaxAa

b)

AAxAA

c)

aaxaa

d)

AaxAA

4.

Phép lai BbxBb cho kết quả kiểu gen:

a)

1:2:1

b)

3:1

c)

1:1

d)

100%

5.

Phép lai cho tỉ lệ kiểu hình 3:1 là:

a)

DDxdd

b)

DdxDD

c)

DdxDd

d)

Ddxdd

6.

Phép lai cho đời con đồng hợp:

a)

AAxaa

b)

aaxaa

c)

Aaxaa

d)

AaxAa

7.

Cá thể có kiểu gen Aa cho số loại giao tử là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 1 loại kiểu gen?

a)

Aa × aa.

b)

AA × Aa.

c)

AA × aa.

d)

Aa × Aa.

9.

Trong trường hợp trội hoàn toàn, phép lai nào cho tỉ lệ kiểu hình 1:1 :

a)

AA x Aa

b)

Aa x aa

c)

aa x aa

d)

Aa x Aa

10.

Đâu là dòng thuần?

a)

Aa, BB

b)

AA, Aa

c)

BB,bb

d)

aa, Bb

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng với nội dung của quy luật phân li độc lập?

a)

Các cặp nhân tố di truyền (các cặp alen) quy định các tính trạng khác nhau phân li độc lập với nhau trong quá trình hình thành giao tử

b)

Sự phân li và tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng trong phát sinh giao tử và thụ tinh đưa đến sự phân li và tổ hợp tự do của các cặp gen tương ứng.

c)

Mỗi tính trạng được quy định bởi một cặp alen. Do sự phân li đồng đều của cặp alen trong giảm phân nên mỗi giao tử chỉ chứa một alen của cặp.

d)

Sự phân li của cặp NST tương đồng trong phát sinh giao tử và sự tổ hợp của chúng qua thụ tinh đưa đến sự phân li và tổ hợp của cặp gen tương ứng.

12.

Quy luật phân li độc lập thực chất nói về:

a)

Sự phân li độc lập của các tính trạng.

b)

Sự phân li độc lập của các alen trong quá trình giảm phân

c)

Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1

d)

Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh

13.

Phân tích kết quả thí nghiệm, Menden cho rằng màu sắc và hình dạng hạt đậu di truyền độc lập vì:

a)

Tỉ lệ phân li từng cặp tính trạng đều 3 trội : 1 lặn

b)

F2 xuất hiện các biến dị tổ hợp

c)

Tỉ lệ mỗi kiểu hình ở F2 bằng tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó

d)

F2 có 4 kiểu hình

14.

Điều kiện quan trọng nhất để quy luật phân li độc lập được nghiệm đúng là:

a)

P thuần chủng

b)

Một gen quy định một tính trạng tương ứng

c)

Trội – lặn hoàn toàn

d)

Mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng tương phản nằm trên những cặp NST tương đồng khác nhau.

15.

Cho biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai Bb x Bb cho đời con có

a)

2 kiểu gen, 3 kiểu hình

b)

2 kiểu gen, 2 kiểu hình

c)

3 kiểu gen, 2 kiểu hình

d)

3 kiểu gen, 3 kiểu hình

16.

Ở đậu Hà lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh, B: hạt trơn, b: hạt nhăn. Hai cặp gen này di truyền phân li độc lập với nhau. Tiến hành lai giữa hai cây đậu Hà lan thuần chủng hạt vàng, trơn và xanh, nhăn được F1, cho F1 tự thụ, ở F2 sẽ xuất hiện tỷ lệ phân tính:

a)

3 vàng, trơn : 1 xanh, nhăn

b)

9 vàng, trơn : 3 vàng, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn

c)

3 vàng, trơn : 1 xanh, trơn

d)

3 xanh, trơn : 3 vàng, nhăn : 1 vàng, trơn : 1 xanh, nhăn

17.

Kiểu gen nào sau đây tạo ra 4 loại giao tử:

a)

AaBbDd

b)

AaBBdd

c)

AabbDd

d)

AaBBDD

18.

Ở đậu Hà lan, gen A quy định hạt vàng là trội hoàn toàn so với gen a quy định hạt xanh ; gen B quy định hạt trơn là trội hoàn toàn so với gen b quy định hạt nhăn. Các gen này phân li độc lập. Cho đậu hạt vàng, trơn x xanh, nhăn thu được F1 có số hạt xanh, nhăn chiếm tỉ lệ 25%. Kiểu gen của các cây bố, mẹ có thể là

a)

AABB và aabb

b)

AaBB và aabb

c)

AaBb và aabb

d)

AABb và aabb

19.

Trong trường hợp các gen phân li độc lập và quá trình giảm phân diễn ra bình thường. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ giao tử AB được hình thành ở cơ thể có kiểu gen AaBb là

a)

1/4

b)

1/2

c)

3/4

d)

1/8

20.

Cho cá thể mang gen AabbDDEeFf tự thụ phấn thì số tổ hợp giao tử tối đa là:

a)

32

b)

64

c)

128

d)

256

21.

Kiểu gen nào sau đây tạo ra 4 loại giao tử

a)

AabbDdee

b)

AaBbDdEe

c)

AaBBddee

d)

AaBBDDee

22.

Cá thể có kiểu gen AaBbDd tạo giao tử aBd với tỉ lệ là

a)

1/6

b)

1/2

c)

1/4

d)

1/8

23.

Cơ thể mang kiểu gen AABbDdeeFf khi giảm phân cho số loại giao tử là:

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32

24.

Cho cá thể dị hợp hai cặp gen tự thụ phấn trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng lẽ và trội – lặn hoàn toàn. Kết quả thu được gồm:

a)

7 kiểu gen, 4 kiểu hình

b)

9 kiểu gen, 4 kiểu hình

c)

9 kiểu gen, 3 kiểu hình

d)

9 kiểu gen, 2 kiểu hình

25.

Không thể tìm thấy được 2 người có cùng kiểu gen giống hệt nhau trên trái đất, ngoại trừ trường hợp sinh đôi cùng trứng vì trong quá trình sinh sản hữu tính

a)

Tạo ra một số lượng lớn biến dị tổ hợp

b)

Các gen có điều kiện tương tác với nhau.

c)

Dễ tạo ra các biến dị di truyền.

d)

Ảnh hưởng của môi trường.

26.

Cơ sở tế bào học của định luật phân ly độc lập là

a)

Sự tự nhân đôi, phân ly của nhiễm sắc thể trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng.

b)

Sự phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể.

c)

Các gen nằm trên các nhiễm sắc thể

d)

Do có sự tiếp hợp và trao đổi chéo

27.

Với 4 cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số lượng các loại kiểu gen ở đời lai là

a)

8

b)

16

c)

64

d)

81

28.

Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng. Các gen di truyền độc lập. P có kiểu gen AaBb x AABb. Tỉ lệ kiểu hình ở F1

a)

6 cây cao đỏ:1 cây cao trắng

b)

3 cây cao đỏ:1 cây cao trắng.

c)

2 cây cao đỏ:1 cây cao trắng.

d)

3 cây cao đỏ:2 cây cao trắng

29.

Khi 1 tính trạng do nhiều gen không alen cùng quy định, thì gọi là hiện tượng:

a)

A. Đa alen

b)

B. Tương tác gen

c)

C. Đơn gen

d)

D. Gen đa hiệu

30.

Ở một loài thực vật, lai dòng cây thuần chủng có hoa màu đỏ với dòng cây thuần chủng có hoa màu trắng thu được F1 đều có hoa màu đỏ. Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 phân li theo tỉ lệ: 9 hoa màu đỏ : 7 hoa màu trắng. Biết không có đột biến mới xảy ra. Màu sắc hoa có thể bị chi phối bởi quy luật

a)

A. tác động đa hiệu của gen.

b)

B. phân li.

c)

C. di truyền liên kết với giới tính.

d)

D. tương tác bổ sung (tương tác giữa các gen không alen).

31.

Cho phép lai PTC: hoa đỏ x hoa trắng, F1 100% hoa đỏ. Cho F1 tự thụ phấn, F2 thu được 2 loại kiểu hình với tỉ lệ 9/16 hoa đỏ: 7/16 hoa trắng. Nếu cho F1 lai phân tích thì tỉ lệ kiểu hình ở Fa được dự đoán là

a)

A. 1 đỏ: 3 trắng.

b)

B. 1 đỏ: 1 trắng.

c)

C. 3 đỏ: 5 trắng.

d)

D. 3 đỏ: 1 trắng.

32.

Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều có quả dẹt. Cho F1 lai với bí quả tròn được F2: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài. Đem lai bí quả dài với bí quả dẹt F1 là thu được tỷ lệ kiểu hình:

a)

A. 1 dẹt:1 dài

b)

B. 1 tròn:2 dẹt:1 dài

c)

C. 100% dẹt

d)

D. 1 dẹt:2 tròn:1 dài

33.

Phép lai một tính trạng cho đời con phân li kiểu hình theo tỉ lệ 15 : 1. Tính trạng này di truyền theo quy luật

a)

A. tác động cộng gộp.

b)

B. liên kết gen.

c)

C. hoán vị gen.

d)

D. di truyền liên kết với giới tính.

34.

Gen đa hiệu là:

a)

A. 1 gen chi phối nhiều tính trạng khác nhau.

b)

B. Nhiều gen không alen quy định nhiều tính trạng.

c)

C. Nhiều gen không alen cùng chi phối 1 tính trạng.

d)

D. 1 gen bị đột biến thành nhiều alen.

35.

Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là

a)

A. gen trội.

b)

B. gen điều hòa.

c)

C. gen đa hiệu.

d)

D. gen tăng cường.

36.

Hiện tượng tương tác gen thực chất là

a)

các sản phẩm của gen tác động qua lại với nhau.

b)

các gen tương tác trực tiếp với nhau.

c)

các tính trạng tác trực tiếp với nhau.

d)

các gen tương tác trực tiếp với môi trường

37.

Giả sử màu da người do ít nhất 3 cặp alen quy định, trong kiểu gen sự có mặt của mỗi alen trội bất kì làm tăng lượng melanin nên da sẫm hơn. Người có da trắng nhất có kiểu gen là

a)

aaBbCc.

b)

aabbcc.

c)

AABBCC.

d)

AaBbCc.

38.

Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai AaBB × Aabb cho đời con có tỉ lệ kiểu gen là:

a)

3:3:1:1.

b)

3:1.

c)

1:2:1.

d)

1:1.

39.

Nhận định nào sau đây không đúng với hiện tượng hoán vị gen

a)

Luôn duy trì các nhóm gen liên kết quý

b)

Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp

c)

Các gen quy định các tính trạng nằm trên một NST

d)

Làm hạn chế các biến dị tổ hợp

40.

Đối tượng chủ yếu được moocgan sử dụng trong nghiên cứu di truyền để phát hiện ra quy luật di truyền liên kết gen, hoán vị gen và di truyền liên kết với giới tính là?

a)

A. Cà chua

b)

B. Đậu hà lan

c)

C. Ruồi giấm

d)

D. Bí ngô

41.

Ở ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n=8. Số nhóm gen liên kết của loài ruồi này là?

a)

A. 5

b)

B. 4

c)

C. 7

d)

D. 8

42.

Morgan phát hiện ra quy luật liên kết gen nhờ phép lai

a)

Lai trở lại

b)

Lai phân tích

c)

Lai xa

d)

Lai thuận nghịch

43.

Tần số hoán vị gen giao động từ ?

a)

A. 0%-100%

b)

B. 0%-70%

c)

C. 0%-50%

d)

D. 0%-30%

44.

Hiện tượng di truyền làm hạn chế tính đa dạng của sinh vật ?

a)

A. Hoán vị gen

b)

B. Liên kết gen

c)

C. Phân li độc lập

d)

D. Tương tác gen

45.

Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số:

a)

A. Tính trạng của loài

b)

B. Nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài

c)

C. Nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội (n) của loài

d)

D. Giao tử của loài

46.

Khoảng cách giữa các gen thuộc cùng một nhiễm sắc thể trên bản đồ di truyền được xác định bằng đơn vị

a)

cM

b)

cm

c)

A0

d)

nm

47.

Ở một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể (2n = 18). Số nhóm gen liên kết của loài này là

a)

9

b)

18

c)

19

d)

36

48.

Tần số hoán vị gen là tỷ lệ phần trăm

a)

giao tử mang gen hoán vị trên tổng số giao tử sinh ra

b)

tế bào xảy ra hoán vị gen trên tổng số tế bào tham gia giảm phân

c)

cá thể có xảy ra hoán vị gen trên tổng số cá thể được sinh ra

d)

giao tử cái mang gen hoán vị trên tổng số giao tử sinh ra

49.

Biết các gen liên kết hoàn toàn, theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen   DEdE\frac{\text{DE}}{\text{d}E}  tạo loại giao tử DE chiếm tỉ lệ

a)

25%

b)

50%

c)

75%

d)

100%

50.

Biết các gen liên kết hoàn toàn, theo lí thuyết cơ thể có kiểu gen AaBb DEde\frac{\text{DE}}{\text{d}e}  tạo loại giao tử AbDE chiếm tỉ lệ

a)

12,5%

b)

25%

c)

37,5%

d)

50%

51.

Cá thể có kiểu gen Abab\frac{\text{Ab}}{\text{ab}}   khi giảm phân xảy ra hoán vị gen với tần số 20% sẽ tạo ra loại giao tử Ab chiếm

a)

40%

b)

20%

c)

10%

d)

50%

52.

Cơ thể có kiểu gen ABab\frac{\text{AB}}{\text{ab}}  tiến hành giảm phân sinh giao tử  ab chiếm tỉ lệ 40%. Tần số hoán vị gen giữa 2 gen là

a)

40%

b)

10%

c)

20%

d)

30%

53.

Một cơ thể dị hợp 2 cặp gen tiến hành giảm phân sinh ra giao tử AB với tỉ lệ 40%. Kiểu gen của cơ thể đang xét là

a)

AaBb

b)

Aabb

c)

AbaB\frac{\text{Ab}}{\text{aB}}

d)

ABab\frac{\text{AB}}{\text{ab}}

54.

Cho phép lai P: ABab\frac{\text{AB}}{\text{ab}}  × AbaB\frac{\text{Ab}}{\text{aB}}  . Biết các gen liên kết hoàn toàn. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen ABaB\frac{\text{AB}}{\text{aB}}  ở F1 sẽ là 

a)

1/8

b)

1/16

c)

1/4

d)

1/2

55.

Một loài thực vật lưỡng bội có 8 nhóm gen liên kết. Số nhiễm sắc thể có trong mỗi tế bào ở thể ba của loài này khi đang ở kì giữa của nguyên phân là

a)

9

b)

24

c)

18

d)

17

56.

Một tế bào sinh tinh có kiểu gen Aa BDbd\frac{\text{BD}}{\text{bd}}  , trong giảm phân có xảy ra trao đổi chéo ở kì đầu giảm phân I và không phát sinh đột biến. Theo lý thuyết, số loại giao tử đực tối đa được tạo ra từ hai tế bào này là 

a)

8

b)

4

c)

2

d)

16

57.

Đặc điểm không đúng đối với tính trạng do gen nằm trên NST giới tính X không có alen trên Y quy định?

a)

Di truyền chéo

b)

Tính trạng biểu hiện đồng đều ở 2 giới đực, cái

c)

Kết quả phép lai thuận khác kết quả phép lai nghịch

d)

Tính trạng biểu hiện phổ biến ở giới dị giao (XY)

58.

Tính trạng do gen nằm trên NST giới tính Y không có alen trên X có đặc điểm nào sau đây?

a)

Di truyền thẳng cho giới đồng giao

b)

Di truyền thẳng cho giới đực

c)

Di truyền thẳng cho giới dị giao

d)

Di truyền thẳng cho giới cái

59.

Bệnh máu khó đông ở người do gen lặn nằm trên NST giới tính X không có alen trên Y qui định. Một cặp vợ chồng bình thường sinh ra một con trai mắc bệnh máu khó đông. Hai vợ chồng có KG nào sau đây?

a)

XaXa x XAY

b)

XAXa x XaY

c)

XAXA x XAY

d)

XAXa x XAY

60.

Phép lai nào sau đây thường được dùng để phân biệt gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường với gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính.

a)

Phép lai thuận - nghịch

b)

Phép lai phân tích

c)

Phép lai kinh tế

d)

Tự thụ phấn

61.

Các bệnh, tật di truyền nào sau đây do gen nằm trên NST giới tính?

(1) Bạch tạng (2) Mù màu (3) Hồng cầu lưỡi liềm (4) Dính ngón tay số 2,3 (5) Máu khó đông (6) Túm lông trên tai

a)

(1); (2); (3) và (5)

b)

(2); (3); (4) và (5)

c)

(2); (4); (5) và (6)

d)

(1); (4); (5) và (6)

62.

Điều nào sau đây đúng với đặc điểm di truyền của tính trạng do gen nằm trên NST thường?

a)

Di truyền đồng đều cho 2 giới đực, cái

b)

Dễ biểu hiện ở giới dị giao

c)

Chỉ biểu hiện ở giới dị giao

d)

Di truyền theo dòng mẹ

63.

Đối tượng nào sau đây làm chúng ta liên tưởng đến di truyền liên kết?

a)
b)
c)
d)
64.

Hiện tượng mỗi gen quy định một tính trạng mà kết quả tạo nên một số tính trạng luôn di truyền cùng với nhau. Đó là hiện tượng di truyền:

a)

Liên kết gen

b)

Hoán vị gen

c)

Phân li độc lập

d)

Liên kết với giới tính

65.

Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp?

a)

liên kết gen

b)

hoán vị gen

c)

phân li độc lập

d)

tương tác gen

66.

Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) do đột biến gen lặn nằm trên NST giới tính X gây nên (Xm). Nếu mẹ bình thường, bố bị mù màu thì con trai bị mù màu của họ đã nhận Xm từ:

a)

Bố

b)

Bà nội

c)

Ông ngoại

d)

Mẹ

67.

Trong một gia đình, gen trong ti thể của người con trai có nguồn gốc từ

a)

Ti thể của bố.

b)

Ti thể của bố hoặc mẹ.

c)

Ti thể của mẹ.

d)

Nhân tế bào của cơ thể mẹ.

68.

Trong tế bào động vật gen ngoài nhân nằm ở đâu?

a)

Lục lạp

b)

Ti thể

c)

Màng nhân

d)

Riboxom

69.

Cơ thể có kiểu gen AB/ab XDY khi giảm phân bình thường thì tạo được tối đa mấy loại giao tử chứa NST giới tính X?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

12

70.

Ở người, alen M - mắt nhìn màu bình thường , m - mắt mù màu. Cặp gen này nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X. Bố mẹ đều bình thường sinh con trai bị mù màu, kiểu gen của bố và mẹ là

a)

Bố : XMY ; mẹ : XMXm

b)

Bố : XMY ; mẹ : XMXM

c)

Bố : XMY ; mẹ : XMXM

d)

Bố : XmY ; mẹ : XMXm

71.

Bộ NST giới tính của loài châu chấu là:

a)

Con cái: XX; con đực: XY

b)

Con cái: XY; con đực: XX

c)

Con cái: XX; con đực: XO

d)

Con cái: XO; con đực: XY

72.

Cá thể có KG  AbaB\frac{Ab}{aB}   giảm phân xảy ra hoán vị gen với tần số f = 40%. Tỉ lệ các loại giao tử là:

a)

% AB = % ab = 30%; % Ab = % aB = 20%

b)

% AB = % ab = 20%; % Ab = % aB = 30%

c)

% AB = % ab = 40%; % Ab = % aB = 10%

d)

% AB = % ab = 10%; % Ab = % aB = 40%

73.

Ở ruồi giấm hoán vị gen xảy ra ở giới tính nào?

a)

Chỉ xảy ra ở giới đực

b)

Chỉ xảy ra ở giới cái

c)

Chủ yếu xảy ra ở giới đực

d)

Xảy ra ở cả 2 giới đực và cái với tỉ lệ như nhau

74.

Trong trường hợp liên kết hoàn toàn, cơ thể có kiểu gen

ABab\frac{AB}{ab}  giảm phân tạo ra bao nhiêu loại giao tử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Trường hợp cá thể cái thuộc giới dị giao tử, cá thể đực thuộc giới đồng giao tử xuất hiện ở

a)

vượn

b)

bướm tằm

c)

ruồi giấm

d)

mèo.

76.

Ở người, bệnh mù màu do đột biến gen lặn nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên Y.

Bố và mẹ bình thường nhưng họ sinh ra một người con bị bệnh máu khó đông. Có thể nói gì về giới tính của người con nói trên?

a)

Chắc chắn là con gái

b)

Chắc chắn là con trai

c)

Khả năng là con trai 50%, con gái 50%

d)

Khả năng là con trai 25%,con gái 75%

77.

Nhóm động vật nào sau đây có giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XX và giới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY?

a)

Hổ, báo, mèo rừng

b)

Gà, bồ câu, bướm

c)

Trâu, bò, hươu

d)

Thỏ, ruồi giấm, sư tử

78.

Trong trường hợp không có đột biến, cơ chế tế bào học xác định giới tính nào sau đây là sai?

a)

Ở người: nữ (XX), nam (XY)

b)

Ở ruồi giấm: đực (XX), cái (XY)

c)

Ở gà: trống (XX), mái (XY)

d)

Ở châu chấu: cái (XX), đực (XO)

79.

Ở người, gen quy định tật dính ngón tay 2 và 3 nằm trên NST Y, không có alen tương ứng trên NST X. Một người đàn ông bị tật dính ngón tay 2 và 3 lấy vợ bình thường, sinh con trai bị tật dính ngón tay 2 và 3. Người con trai này đã nhận gen gây tật dính ngón tay từ

a)

bố

b)

mẹ

c)

ông ngoại

d)

bà nội

80.

Phép lai nào trong các phép lai sau đây đã giúp Coren phát hiện ra sự di truyền ngoài nhiễm sắc thể (di truyền ngoài nhân)?

a)

Lai thuận nghịch

b)

Lai tế bào

c)

Lai cận huyết

d)

Lai phân tích

81.

Tiến hành các phép lai thuận nghịch ở cây hoa phấn thu được kết quả như sau:

Lai thuận: P: ♀ lá xanh × ♂ lá đốm F1: 100% lá xanh.

Lai nghịch: P: ♀ lá đốm × ♂ lá xanh F1: 100% lá đốm.

Trong trường hợp cho cây F1 của phép lai thuận thụ phấn cho F1 của phép lai nghịch thì kiểu hình ở F2 theo lý thuyết sẽ như thế nào?

a)

100% lá đốm

b)

75% lá xanh : 25% lá đốm

c)

100% lá xanh

d)

25% lá xanh : 75% lá đốm