Font size
WorksheetsSinh 12- bài 1, 2, 3, 4, 5
Total questions: 80
Worksheet time: 43mins
Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch polynucleotide mới trên một chạc chữ Y trong quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ?
Một nhà hoá sinh học đã phân lập và tinh sạch được các phân tử cần thiết cho quá trình tái bản DNA của vi khuẩn E. coli. Khi cô bổ sung thêm DNA, sự sao chép diễn ra, nhưng mỗi phân tử DNA mới tạo ra bao gồm một đoạn mạch dài kết cặp với nhiều phân đoạn DNA gồm vài trăm nucleotide. Nhiều khả năng là nhà khoa học ấy đã quên bổ sung vào hỗn hợp thành phần gì?
A. Primase (enzyme mồi).
B. Enzyme DNA polymerase.
C. Enzyme ARN polymerase.
D. Enzyme ligase.
Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại
A. Uracil (U).
B. Adenine (A).
C. Thymine (T).
D. Guanine (G).
Một đoạn phân tử DNA ở sinh vật nhân thực có trình tự nucleotide trên mạch mang mã gốc là: 3’...AAACAATGGGGA...5’. Trình tự nucleotide trên mạch bổ sung của đoạn DNA này là
A. 5’...GGCCAATGGGGA...3’.
B. 5’...AAAGTTACCGGT...3’.
C. 5’...GTTGAAACCCCT...3’.
D. 5’...TTTGTTACCCCT...3’.
Trong quá trình tái bản DNA,một trong những vai trò của enzyme DNA polymerase là
A. nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.
B. tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA.
C. tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử DNA.
D. bẻ gãy các liên kết hydrogen giữa hai mạch của phân tử DNA.
Trong quá trình tự nhân đôi DNA, enzyme ligase (enzyme nối) có vai trò
A. tổng hợp và kéo dài mạch mới
B. tháo xoắn phân tử DNA.
C. nối các đoạn Okazaki với nhau.
D. tách hai mạch đơn của phân tử DNA.
Trong quá trình tái bản DNA, nucleotide loại A trên mạch khuôn liên kết với loại nucleotide nào ở môi trường nội bào?
A. G.
B. T.
C. C.
D. A.
Trong tế bào, nucleotide loại thymine là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây?
A. DNA.
B. tARN.
C. mARN.
D. rARN.
Nếu mạch 1 của gene A mang bộ ba 3’TTA5’ thì bộ ba bổ sung ở vị trí tương ứng trên mạch 2 của gen này là
A. 5’TTG3’.
B. 5’ATA3’.
C. 5’AAC3’.
D. 5’AAT3’.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình tái bản DNA?
A. Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
B. Sau một lần tự nhân đôi, từ một phân tử DNA hình thành nên 2 phân tử DNA giống nhau, trong đó 1 phân tử DNA có hai mạch được tổng hợp mới hoàn toàn.
C. Xảy ra trong nhân tế bào ở kì giữa của quá trình phân bào.
D. Mạch DNA mới được tổng hợp liên tục theo chiều 3’–5’.
Codon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?
A. 5’UAC3’.
B. 5’UGC3’.
C. 5’UGG3’.
D. 5’UAG3’.
Gene B ở vi khuẩn gồm 1000 nucleotide, trong đó có 600 adenine. Theo lí thuyết, gene B có 600 nucleotide loại
A. Uracil (U).
B. Adenine (A).
C. Thymine (T).
D. Guanine (G).
Người ta sử dụng một chuỗi polynucleotide có (T+C)/(A+G)= 0,25 làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một chuỗi polynucleotide bổ sung có chiều dài bằng chiều dài của chuỗi khuôn đó. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các loại nucleotide tự do cần cung cấp cho quá trình tổng hợp này là
A. A + G = 75%; T + C = 25%.
B. A + G = 25%; T + C = 75%.
C. A + G = 20%; T + C = 80%.
D. A + G = 80%; T + C = 20%.
Tính đặc hiệu của mã di truyền được thể hiện như thế nào?
A. Các loài sinh vật đều sử dụng chung một bộ mã di truyền.
B. Một amino acid thường được mã hóa bởi nhiều bộ ba.
C. Một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại amino acid.
D. Mã di truyền được dọc theo cụm nối tiếp, không gối nhau.
Enzyme nào sau đây tham gia vào quá trình phiên mã?
A. Restrictase.
B. RNA polymerase.
C. DNA polymerase.
D. Ligase.
Phiên mã ngược là hiện tượng:
A. Protein tổng hợp ra DNA.
B. RNA tổng hợp ra DNA.
C. DNA tổng hợp ra RNA .
D. Protein tổng hợp ra RNA.
Loại nucleic acid đóng vai trò như “người phiên dịch” của quá trình dich mã là
A. DNA.
B. tRNA.
C. rRNA.
D. mRNA
Trong các loại nucleic acid sau loại nào giữ chức năng vận chuyển amino acid?
A. DNA
B. mRNA
C. rRNA
D. tRNA
Đơn phân của protein là
A. nucleotide.
B. peptide.
C. amino acid.
D. nucleosome.
Enzyme xúc tác cho quá trình tổng hợp RNA là
A. RNA polymerase.
B. amylase.
C. ligase.
D. DNA polymerase.
Chuỗi polypeptide được tổng hợp ở sinh vật nhân thực được mở đầu bằng amino acid
A. proline.
B. tryptophan
C. formylmethionine.
D. methionine.
Ở sinh vật nhân thực, bộ ba nào sau đây là mã mở đầu với chức năng khởi đầu dịch mã và mã hoá amino acid methionine?
A. UAA.
B. UAG.
C. UGA.
D. AUG.
Khi nói về quá trình tái bản DNA, những phát biểu nào sau đây là Đúng ?
a) Quá trình nhân đôi DNA diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn.
b) Quá trình nhân đôi DNA bao giờ cũng diễn ra đồng thời với quá trình phiên mã.
c) Trên cả hai mạch khuôn, DNA polymerase đều di chuyển theo chiều 5’ → 3’ để tổng hợp mạch mới theo chiều 3’ → 5’.
d) Trong mỗi phân tử DNA được tạo thành thì một mạch là mới được tổng hợp, còn mạch kia là của DNA ban đầu.
Câu 2. Quan sát hình 1, mô hình DNA theo Watson – Crick và cho biết các nhận định dưới đây là Đúng?
a) DNA gồm 2 chuỗi polynucleotide xoắn song song, ngược chiều.
b) Liên kết hydrogene trên DNA có tính bền vững giúp nó thực hiện chức năng di truyền một cách thuận lợi.
c) Nhờ liên kết hydrogene và liên kết phosphodiester giúp cho DNA bảo quản được thông tin di truyền tốt hơn.
d) Nếu phân tử DNA này có 150 chu kì xoắn và có 600 nucleotide loại Adenin thì sẽ có 3900 liên kết hydrogen.
Phát biểu sau đây Đúng khi nói về quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân thực?
a) Chỉ xảy ra trên 1 đơn vị tái bản.
b) Có sự tham gia của enzyme nối ligase.
c) Có sự tham gia của enzyme DNA polymerase.
d)Quá trình này chỉ diễn ra trong tế bào chất.
Nói về mã di truyền, các nhận định dưới đây Sai?
a) Bộ ba AUG là bộ ba mã hoá cho amino acid mở đầu.
b) Các loài đều dùng chung một mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.
c) Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hoá cho một amino acid trừ AUG vàUUG.
d) Một bộ ba chỉ mã hoá cho một amino acid, trừ một vài ngoại lệ.
Khi nói về quá trình phiên mã ở tế bào nhân thực, phát biểu sau đây Đúng?
a) Chỉ có 1 mạch của gene được dùng làm khuôn để tổng hợp RNA.
b) Trong quá trình phiên mã, phân tử RNA được tổng hợp theo chiều 5’→ 3’.
c) Quá trình phiên mã có sự tham gia của ribosome.
d) Enzyme xúc tác cho quá trình phiên mã là DNA polymerase.
Hình 2 mô tả mối quan hệ của các cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử.
có bao nhiêu ý đúng?
a) Các gene 1, 2, 3 và n cùng nằm trên một phân tử DNA.
b) (1), (2), (3) và (n) là các phân tử mRNA được hình thành qua quá trình phiên mã từ các gene tương ứng.
c) Thông tin di truyền trên gene được biểu hiện thành tính trạng nhờ quá trình tái bản, phiên mã và dịch mã.
d) P1, P2, P3 và Pn biểu hiện thành các tính trạng khác nhau trên cơ thể sinh vật.
Điều hòa biểu hiện gene là
A. điều hòa lượng rARN của gene được tạo ra.
B. điều hòa lượng tARN của gen được tạo ra.
C. điều hòa lượng mARN của gene được tạo ra.
D. kiểm soát quá trình tạo sản phẩm của gene.
Chức năng của vùng operator (O) trên operon Lac ở vi khuẩn E. coli là:
A. chứa thông tin mã hóa các amino acid trong phân tử protein cấu trúc.
B. vị trí emzyme RNA polymerase bám vào và khởi đầu phiên mã.
C. vị trí liên kết với protein điều hoà.
D. mang thông tin quy định cấu trúc protein điều hoà.
Cơ chế điều hòa operon Lac khi môi trường không có lactose là
A. protein điều hoà kiểm soát lactose, không cho lactose hoạt hóa operon Lac.
B. protein điều hoà bám vào vùng operator (O) làm ngừng quá trình phiên mã, operon Lac không hoạt động.
C. các gen cấu trúc phiên mã tạo các mRNA để tổng hợp các phân tử protein tương ứng.
D. lactose được biến đổi thành allolactose gây bất hoạt protein điều hoà.
Khi nói về điều hòa biểu hiện gene của operon Lac, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Protein điều hoà chỉ được tạo thành khi môi trường không có lactose.
II. Các gene cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mRNA riêng rẽ.
III. Protein ức chế sẽ bám vào vùng promoter (P) của operon Lac khi môi trường không có lactose.
IV. Gene điều hòa không thuộc operon Lac.
A. 1.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
Trong operon Lac, vùng promoter (P) có chức năng là:
A. vùng mang thông tin mã hóa cấu trúc protein điều hoà, protein này có khả năng ức chế quá trình phiên mã
B. trình tự nucleotide đặc biệt, tại đó protein điều hoà có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
C. vị trí emzyme RNA polymerase bám vào để phiên mã nhóm gene cấu trúc.
D. vùng khi họat động sẽ tổng hợp nên protein, protein này tham gia vào quá trình trao đổi chất của tế bào hình thành nên tính trạng.
Ở sinh vật nhân sơ, điều hòa biểu hiện gene diễn ra chủ yếu ở giai đoạn nào?
A. Trước phiên mã
. B. Sau dịch mã.
C. Dịch mã.
D. Phiên mã.
Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose?
A. Một số phân tử lactose liên kết với protein điều hoà.
B. Gene điều hoà R tổng hợp protein ức chế.
C. Các gene cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mRNA tương ứng.
D. RNA polymerase liên kết với vùng khởi động của operon Lac và tiến hành phiên mã.
Theo F. Jacob và J. Monod, các thành phần cấu tạo nào sau đây của operon Lac?
A. Gene điều hoà, nhóm gene cấu trúc, vùng khởi động (P).
B. Vùng khởi động (P), vùng vận hành (O), nhóm gene cấu trúc.
C. Gene điều hoà, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O).
D. Gene điều hoà, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng khởi động (P).
Trong cơ chế điều hòa hoạt động gene của operon Lac ở vi khuẩn E. coli, gene điều hòa có vai trò gì?
B. Khởi đầu quá trình phiên mã của các gene cấu trúc.
A. Quy định tổng hợp protein điều hoà.
C. Quy định tổng hợp enzyme phân giải lactose.
D. Kết thúc quá trình phiên mã của các gene cấu trúc.
Trong có chế điều hoà hoạt động gene của operon Lac ở E. coli, protein điều hoà do gene điều hoà (R) tổng hợp có chức năng gì?
A. Gắn vào vùng operator (O) để khởi động quá trình phiên mã của các gene cấu trúc.
B. Gắn vào vùng operator (O) để ức chế quá trình phiên mã của các gene cấu trúc.
C. Gắn vào vùng promoter (P) để ức chế quá trình phiên mã của các gene cấu trúc.
D. Gắn vào vùng promoter (P) để khởi động quá trình phiên mã của các gene cấu trúc.
Trong hoạt động của operon Lac, nếu protein điều hoà bị bất hoạt không liên kết vào vùng operator (O) thì quá trình nào sau đây đúng?
A. Một cơ chất trong con đường chuyển hóa được điều khiển bởi operon đó được tích lũy.
B. Sự phiên mã các gene của operon giảm đi.
C. Các gene của operon được phiên mã liên tục.
D. Nó sẽ liên kết vĩnh viễn vào vùng khởi động.
Trong mô hình cấu trúc của operon Lac ở E. coli, đột biến nào sau đây không làm ảnh hưởng đến quá trình phiên mã của các gene Z, Y, A trong operon?
B. Đột biến ở gene cấu trúc Z của operon.
A. Đột biến ở vùng khởi động (P) của operon.
C. Đột biến ở vùng vận hành (O) của operon.
D. Đột biến cả vùng khởi động và vùng vận hành.
Trong cơ chế điều hoà biểu hiện gene của operon Lac ở vi khuẩn E.coli, gene nào sau đây không mã hoá cho các enzyme giúp vi khuẩn chuyển hoá và sử dụng đường lactose?
A. Gene lacY.
B. Gene lacA.
C. Gene lacZ.
D. Gene lacI.
mô tả các thành phần của operon lac, mỗi nhận định sau đây là Đúng ?
a) Vùng P là vị trí emzyme RNA polymerase bám vào và khởi đầu phiên mã.
b) Vùng O là vị trí liên kết với protein điều hoà.
c) Nếu gene cấu trúc lacZ bị đột biến thì các gene còn lại lacY và lacA cũng biến đổi theo.
d) Vùng P luôn liên kết với enzyme RNA polymerase khi không có protein ức chế.
Ở vi khuẩn E. coli, cơ chế điều hòa biểu hiện gene của operon lac trong môi trường có lactose được thể hiện trong Hình 4.
Hình 4
Quan sát hình 4 và cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng ?
a) Khi môi trường có lactose thì các gene cấu trúc lac (Z, Y, A) có số lần tái bản bằng nhau và số lần phiên mã bằng nhau.
c) Protein ức chế liên kết với operator ngăn cản phiên mã các gene cấu trúc
d) Trong môi trường có lactose, nếu vùng P bị ức chế, các gene cấu trúc lac (Z,Y,A) không thể tham gia phiên mã.
b) Sản phẩm cuối cùng của mô hình operon lac là 1 loại protein chứa đoạn gene tương ứng với 3 gene Z, Y, A.
Đột biến điểm gồm các dạng:
A. mất, thêm một cặp nucleotide.
B. mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotide.
C. mất, thêm, thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide.
D. mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide.
Thể đột biến là
A. những cơ thể mang allele đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình.
B. những cơ thể mang đột biến gene hoặc đột biến NST.
C. những cơ thể mang đột biến gene trội hoặc đột biến gene lặn.
D. những cơ thể mang đột biến nhưng chưa được biểu hiện ra kiểu hình.
Mức độ gây hại của allele đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào
A. tác động của các tác nhân gây đột biến.
B. điều kiện môi trường sống của thể đột biến.
C. tổ hợp gene mang đột biến.
D. điều kiện môi trường và tổ hợp gene mang đột biến.
mô tả dạng đột biến nào?
A. thêm một cặp nucleotide.
B. mất một cặp nucleotide.
C. thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide.
D. mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide.
Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hay một số cặp nucleotide trong gene được gọi là
A. Allele mới.
B. Đột biến gene.
C. Đột biến điểm.
D. Thể đột biến.
Trong số các dạng đột biến sau đây, dạng nào thường gây hậu quả ít nghiêm trọng nhất?
A. mất một cặp nucleotide.
B. thêm một cặp nucleotide
C. thay thế một cặp nucleotide.
D. đột biến mất đoạn NST.
Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một cặp nucleotide trong gene được gọi là
A. Allele mới.
B. Đột biến gene.
C. Đột biến điểm
D. Thể đột biến.
Những cơ thể mang allele đột biến đã được biểu hiện ra thành kiểu hình được gọi là
A. Allele mới.
B. Đột biến gene.
C. Đột biến điểm.
D. Thể đột biến.
Nếu 1 allele đột biến ở trạng thái lặn được phát sinh trong giảm phân thì allele đó
A. được tổ hợp với allele trội tạo ra thể đột biến.
B. bị chọn lọc tự nhiên đào thải hoàn toàn ra khỏi quần thể, nếu allele đó là allele gây chết.
C. có thể được phát tán trong quần thể nhờ quá trình giao phối.
D. không bao giờ được biểu hiện ra kiểu hình.
Loại đột biến điểm nào xảy ra làm tăng 2 liên kết hydrogen của gene?
A. Thêm 1 cặp nucleotide A - T.
B. Thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - C.
C. Thay thế 2 cặp A - T bằng 2 cặp T - A.
D. Mất 1 cặp nucleotide A - T.
Loại đột biến điểm nào xảy ra làm giảm 2 liên kết hydrogen của gene
A. Thêm 3 cặp nucleotide G - C.
B. Thay thế 3 cặp A - T bằng 3 cặp G - C.
C. Thay thế 3 cặp A - T bằng 3 cặp T-A.
D. Mất 1 cặp nucleotide A - T.
Khi nói về đột biến gene, trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I. Đột biến thay thế một cặp nucleotide luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.
II. Đột biến gene tạo ra các allele mới làm phong phú vốn gene của quần thể.
III. Đột biến điểm là dạng đột biến gene liên quan đến một cặp nucleotide.
IV. Đột biến gene có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến.
1
2
3
4
Một quần thể sinh vật có gene A bị đột biến thành gene a, gene B bị đột biến thành gene b. Biết các cặp gene tác động riêng rẽ và gene trội là trội hoàn toàn. Các kiểu gene nào sau đây là của thể đột biến?
A. AABb, AaBB.
B. AABB, AaBb.
C. AaBb, AABb.
D. aaBb, Aabb.
Ứng dụng nào dưới đây của giải mã hệ gene người thuộc lĩnh vực y học?
A. Liệu pháp nhắm trúng đích trong điều trị ung thư.
B. Truy tìm thủ phạm trong hình sự.
C. Giám định quan hệ huyết thống.
D. Thiết kế chip DNA.
DNA tái tổ hợp là gì?
A. Là phân tử DNA hình thành từ sự nối hai hay nhiều đoạn DNA cùng nguồn hoặc khác nguồn.
B. Là phân tử DNA lạ được chuyển vào tế bào nhận.
C. Là phân tử DNA được tìm thấy trong nhân của vi khuẩn.
D. Là phân tử DNA tham gia cấu tạo nên plasmid.
Quy trình kĩ thuật dựa trên nguyên lí tái tổ hợp DNA và nguyên lí biểu hiện gene, tạo ra các phân tử DNA tái tổ hợp và protein tái tổ hợp được gọi là:
A. Công nghệ DNA tái tổ hợp
B. Công nghệ sinh học
C. Công nghệ tế bào
D. Công nghệ vi sinh vật
Trình tự nào sau đây là đúng trong kĩ thuật cấy gene?
1. Cắt DNA của tế bào cho và cắt mở vòng plastmid.
2. Tách DNA của tế bào cho và tách plasmid ra khỏi tế bào.
3. Chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận.
4. Nối đoạn DNA của tế bào cho vào ADN của plasmid.
A. 1, 3, 4, 2
B. 1, 2, 3, 4
C. 2, 1, 3, 4
D. 2, 1, 4, 3
Trong kĩ thuật chuyển gene, các bước được tiến hành theo trình tự là:
A. tạo DNA tái tổ hợp → đưa DNA tái tổ hợp vào trong tế bào nhận → phân lập dòng tế bào chứa DNA tái tổ hợp
B. tách gene và thể truyền → cắt và nối DNA tái tổ hợp → đưa DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận
C. tạo DNA tái tổ hợp → phân lập dòng DNA tái tổ hợp → đưa DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận
D. phân lập dòng tế bào chứa DNA tái tổ hợp → tạo DNA tái tổ hợp → chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận
Những thành tựu nào là thành tựu của công nghệ gene?
1. Tạo giống bông kháng lại sâu.
2. Sản xuất các loại thuốc trừ sâu hóa học diệt trừ sâu bọ gây hại.
3. Giống cà chua có gene sản sinh etylen bất hoạt.
4. Chuột nhắt mang gene tăng trưởng của chuột cống.
5. Cừu Dolly.
6. Dê sản xuất ra tơ nhện trong sữa.
7. Tạo giống cừu có gen protein huyết tương người.
A. 1, 4, 6, 7
B. 1, 2, 4, 5, 7
C. 1, 3, 4, 6, 7
D. 1, 4, 6, 7
Đột biến gene là những biến đổi liên quan đến cấu trúc của gene. Mỗi nhận định dưới đây về đột biến gene là Sai?
a) Đột biến thay thế một cặp nucleotide luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.
b) Đột biến gene tạo ra các allele mới làm phong phú vốn gene của quần thể.
c) Đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.
d) Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gene và điều kiện môi trường.
Allele A ở vi khuẩn E. coli bị đột biến điểm thành allele a. Mỗi nhận định dưới đây là Sai?
a) Allele a và allele A có số lượng nucleotide luôn bằng nhau.
b) Nếu đột biến mất cặp nucleotide thì allele a và allele A có chiều dài bằng nhau.
c) Chuỗi polipeptide do allele a và chuỗi polipeptide do allele A quy định có thể có trình tự amino acid giống nhau.
d) Nếu đột biến thay thế một cặp nucleotide ở vị trí giữa gene thì có thể làm thay đổi toàn bộ các bộ ba từ vị trí xảy ra đột biến cho đến cuối gene.
Ở ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n= 8. Số nhóm gen liên kết của loài này là
A. 8.
B. 4.
C. 6.
D. 2.
Mức độ cấu trúc nào sau đây của nhiễm sắc thể có đường kính 300nm?
A. Sợi nhiễm sắc.
B. Sợi siêu xoắn.
C. Sợi cơ bản.
D. Chromatid.
Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 30 nm?
A. Sợi nhiễm sắc.
B. Sợi siêu xoắn.
C. Sợi cơ bản.
D. Chromatid.
Một đoạn NST của ruồi giấm có trình tự các gen như sau: ABCDE●GHIK (dấu ● là tâm động). Do xảy ra đột biến mất đoạn ABC, trình tự các gen trên NST sau đột biến là
A. DE●GHIK.
B. DE●GHABСІК.
C. CBADE●GHIK
D. E●GHIK.
Loại đột biến NST nào sau đây luôn làm tăng lượng vật chất di truyền trong tế bào?
A. Mất đoạn.
B. Đảo đoạn.
C. Lệch bội.
D. Đa bội.
Hình 6 mô tả đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng nào sau đây?
A. Đảo đoạn mang tâm động.
B. Đảo đoạn ngoài tâm động.
C. Chuyển đoạn.
D. Mất đoạn.
Đậu Hà Lan có bộ NST lưỡng bội 2n = 14. Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có bao nhiêu NST?
A. 13
B. 42
C. 15
D. 21
Một loài sinh vật có bộ NST 2n = 18. Theo lí thuyết, thể tam bội phát sinh từ loài này có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng là
A. 17.
B. 19.
C. 27.
D. 36.
Sơ đồ sau minh họa cho các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?
(1): ABCD●EFGH → ABGFE●DCH (2): ABCD●EFGH → AD●EFGBCH
A. (1): chuyển đoạn không chứa tâm động, (2): chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.
B. (1): đảo đoạn chứa tâm động; (2): chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.
C. (1): đảo đoạn chứa tâm động; (2): đảo đoạn không chứa tâm động.
D. (1): chuyển đoạn chứa tâm động; (2): đảo đoạn chứa tâm động.
Một nhiễm sắc thể có các đoạn khác nhau sắp xếp theo trình tự ABCDEG●HKM đã bị đột biến. Nhiễm sắc thể đột biến có trình tự ABCDCDEG●HKM. Dạng đột biến này
A. thường làm thay đổi số nhóm gen liên kết của loài.
B. thường làm tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện của tính trạng.
C. thường gây chết cho cơ thể mang nhiễm sắc thể đột biến.
D. thường làm xuất hiện nhiều gen mới trong quần thể.
Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một. Thể một này có bộ nhiễm sắc thể nào trong các bộ nhiễm sắc thể sau đây?
A. AaBbEe.
B. AaBbDdEe.
C. AaaBbDdEe.
D. AaBbDEe.
Một loài thực vật có bộ NST 2n = 22. Theo lí thuyết, số loại thể một có thể xuất hiện tối đa trong loài này là bao nhiêu?
A. 21.
B. 11.
C. 23.
D. 9
Một loài thực vật lưỡng bội có 6 nhóm gen liên kết. Do đột biến, ở một quần thể thuộc loài này đã xuất hiện hai thể đột biến khác nhau là thể một và thể tam bội. Số lượng nhiễm sắc thể có trong một tế bào sinh dưỡng của thể một và thể tam bội này lần lượt là
A. 6 và 12.
B. 11 và 18.
C. 12 và 36.
D. 6 và 13
Hình 5, mô tả cơ chế phát sinh đột biến mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn tương hỗ. Quan sát hình và cho biết phát biểu nào sau đây là đúng?
a) Đột biến mất đoạn và lặp đoạn xảy ra giữa 2 nhiễm sắc thể tương đồng.
b) Đột biến đảo đoạn xảy ra trên 1 nhiễm sắc thể.
c) Đột biến lặp đoạn và mất đoạn xảy ra trên 1 cặp nhiễm sắc thể.
d) Đột biến chuyển đoạn tương hỗ xảy ra trên 2 nhiễm sắc thể không tương đồng thuộc 2 cặp nhiễm sắc thể.
có mấy ý đúng
1
2
3
4
Ở người xét các bệnh và hội chứng bệnh sau đây
(1) Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm
(2) Bệnh pheninketo niệu
(3) Hội chứng Down
(4) Bệnh mù màu đỏ và màu lục
(5) Bệnh máu khó đông
(6) Bệnh bạch tạng.
(7) Hội chứng Klinefelter
(8) Hội chứng Turner
Có bao nhiêu bệnh, hội chứng bệnh liên quan đến đột biến số lượng NST?
378
1234
456
