wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 8 _ Phép cộng, trừ phân thức đại số

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời đúng. Mẫu thức chung của hai phân thức 1314xy2\frac{13}{14xy^2}521x5y\frac{5}{21x^5y} là: 

a)

42x6y342x^6y^3  

b)

7xy

c)

42x5y242x^5y^2  

d)

65

2.

Số phần đã tô màu ở hình nào thể hiện phân số 34\frac{3}{4}  ?

a)

Hình màu xanh lá

b)

Hình màu xanh da trời

c)

Hình màu tím

d)

Hình màu hồng

3.

Với B0, D0B\ne0,\ D\ne0 , hai phân thức AB\frac{A}{B}  và CD\frac{C}{D}  bằng nhau khi

a)

A.B=C.DA.B=C.D  

b)

A.C=B.DA.C=B.D  

c)

A.D=B.CA.D=B.C  

d)

A.C<B.DA.C<B.D  

4.

Chọn khẳng định đúng:

a)

XY=XY\frac{X}{Y}=\frac{-X}{Y}  

b)

XY=XY\frac{X}{Y}=\frac{-X}{-Y}  

c)

XY=XY\frac{X}{Y}=\frac{X}{-Y}  

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

5.

Chọn khẳng định đúng:

a)

xx+1=x2(x+1)2\frac{x}{x+1}=\frac{x^2}{\left(x+1\right)^2}  

b)

xx+1=x+1x\frac{x}{x+1}=\frac{x+1}{x}  

c)

xx+1=x(x+1)(x+1)2\frac{x}{x+1}=\frac{x\left(x+1\right)}{\left(x+1\right)^2}  

d)

xx+1=x(x+1)2\frac{x}{x+1}=\frac{x}{\left(x+1\right)^2}  

6.

Phân thức 1x1\frac{1}{x-1}  xác định khi

a)

x=1x=1  

b)

x1x\ne1  

7.

Phân thức AB\frac{A}{B}  xác định khi

a)

A=0A=0  

b)

A0A\ne0  

c)

B=0B=0  

d)

B0B\ne0  

8.

 

415x3y5\frac{4}{15x^3y^5} và   1112x4y2\frac{11}{12x^4y^2}  có mẫu thức chung là:

a)

3x3y23x^3y^2  

b)

15x4y515x^4y^5  

c)

12x3y212x^3y^2  

d)

60x4y560x^4y^5  

9.

2xx28x+16,x3x212x\frac{2x}{x^2-8x+16},\frac{x}{3x^2-12x}  có mẫu thức chung là:

a)

3x(x4)3x\left(x-4\right)  

b)

3x(x4)23x\left(x-4\right)^2  

c)

x4x-4  

d)

(x4)2\left(x-4\right)^2  

10.

Ma^~u thc chung ca 10x+2,52x4,163xMẫu\ thức\ chung\ của\ \frac{10}{x+2},\frac{5}{2x-4},\frac{1}{6-3x}  là ...




(a)  

11.

x+1x2+2x3x2=Ax2\frac{x+1}{x-2}+\frac{2x-3}{x-2}=\frac{A}{x-2}  . A là ...

(a)  

12.

5xx2+12x2xx2\frac{5x}{x-2}+\frac{12-x}{2x-x^2}  được kết quả là:

a)

6x12x22x\frac{6x-12}{x^2-2x}  

b)

5x2+x122xx2\frac{5x^2+x-12}{2x-x^2}  

c)

5x2+x12x22x\frac{5x^2+x-12}{x^2-2x}  

d)

6x\frac{6}{x}  

13.

4x+52x159x2x1=...2x1\frac{4x+5}{2x-1}-\frac{5-9x}{2x-1}=\frac{...}{2x-1}  

(a)  

14.

2x710x43x+510x4=1...\frac{2x-7}{10x-4}-\frac{3x+5}{10x-4}=\frac{1}{...}  

(a)  

15.

1x1x+1=...x(x+1)\frac{1}{x}-\frac{1}{x+1}=\frac{...}{x\left(x+1\right)}  

(a)  

16.

1x5x225x1525x21\frac{1}{x-5x^2}-\frac{25x-15}{25x^2-1}  được kết quả cuối cùng là:

a)

x1+5x\frac{x}{1+5x}  

b)

15xx(1+5x)\frac{1-5x}{x\left(1+5x\right)}  

c)

15x1+5x\frac{1-5x}{1+5x}  

d)

110x+25x2x(15x)(1+5x)\frac{1-10x+25x^2}{x\left(1-5x\right)\left(1+5x\right)}  

17.

Phân thức rút gọn của phân thức 8x2y4(xy)212x2y3(yx)\frac{8x^2y^4\left(x-y\right)^2}{12x^2y^3\left(y-x\right)} Là: 

a)

4x(yx)3y\frac{4x\left(y-x\right)}{3y}  

b)

2x(xy)3y\frac{2x\left(x-y\right)}{3y}  

c)

2x(yx)3y\frac{2x\left(y-x\right)}{-3y}  

d)

2x(yx)3y\frac{2x\left(y-x\right)}{3y}  

18.

Quy tắc cộng trừ phân thức đại số cùng mẫu là:

a)

Lấy tử cộng trừ tử và giữ nguyên mẫu

b)

Nhân tử với tử và mẫu với mẫu

c)

Lấy phân thức đầu tiên nhân nghịch đảo với phân thức thứ 2

d)

Lấy tử cộng trừ tử và lấy mẫu cộng trừ mẫu

19.

Muốn rút gọn phân thức đại số ta:

a)

Chia tử và mẫu của phân thức cho nhân tử phụ của chúng

b)

Chia tử và mẫu của phân thức cho nhân tử chung của chúng

c)

Nhân tử và mẫu của phân thức cho nhân tử phụ của chúng

d)

Nhân tử và mẫu của phân thức cho nhân tử chung của chúng

20.

Phân thức xyab\frac{x-y}{a-b}   không bằng với phân thức nào sau đây

a)

yxba\frac{y-x}{b-a}  

b)

yxab-\frac{y-x}{a-b}  

c)

xyba-\frac{x-y}{b-a}  

d)

yxba-\frac{y-x}{b-a}  

21.

Rút gọn phân thức sau: (xy)2x2y3(yx)2x3y2\frac{\left(x-y\right)^2x^2y^3}{\left(y-x\right)^2x^3y^2}  

a)

yx\frac{y}{x}  

b)

xy\frac{x}{y}  

c)

yx-\frac{y}{x}  

d)

xy-\frac{x}{y}  

22.

Cho các phân thức sau, hãy tìm mẫu thức chung của chúng:

12x2y(x+y);136xy2(x2y2);a+b3xy(xy)\frac{1}{2x^2y\left(x+y\right)};\frac{13}{6xy^2\left(x^2-y^2\right)};\frac{a+b}{3xy\left(x-y\right)}  

a)

6xy(xy)(x+y)6xy\left(x-y\right)\left(x+y\right)  

b)

6x2y2(x2y2)6x^2y^2\left(x^2-y^2\right)  

c)

6x2y(xy)(x+y)6x^2y\left(x-y\right)\left(x+y\right)  

d)

6xy2(xy)(x+y)6xy^2\left(x-y\right)\left(x+y\right)  

23.

Thực hiện phép tính: 2xxyyyx+yxy\frac{-2x}{x-y}-\frac{y}{y-x}+\frac{y}{x-y}  

a)

-2(x-y)

b)

2(x-y)

c)

-2

d)

2

24.

Thực hiện phép tính: yx(2xy)4xy(y2x)42xy\frac{y}{x\left(2x-y\right)}-\frac{4x}{y\left(y-2x\right)}-\frac{4}{2x-y}  

a)

-2

b)

2

c)

y2xxy\frac{y-2x}{xy}  

d)

2xyxy\frac{2x-y}{xy}  

25.

Thực hiện phép tính: 3x3xy+yy3x\frac{3x}{3x-y}+\frac{y}{y-3x}  

a)

-2

b)

2

c)

1

d)

-1

26.

Kết quả của phép tính là?

a)

4x25\frac{-4x-2}{5}  

b)

4x+25\frac{-4x+2}{5}  

c)

10x+25\frac{10x+2}{5}  

d)

10x25\frac{10x-2}{5}  

27.

Kết quả của phép tính?

a)

nn+1\frac{n}{n+1}  

b)

1n(n+1)\frac{1}{n\left(n+1\right)}  

c)

n+1n\frac{n+1}{n}  

d)

n1n(n+1)\frac{n-1}{n\left(n+1\right)}  

28.

Giá trị của biểu thức tại x=2 là?

a)

16\frac{-1}{6}  

b)

13\frac{-1}{3}  

c)

15\frac{-1}{5}  

d)

25\frac{-2}{5}  

29.

Kết quả của phép tính là?

a)

32x321\frac{32}{x^{32}-1}  

b)

32x16+1\frac{32}{x^{16}+1}  

c)

32x16x321\frac{32x^{16}}{x^{32}-1}  

d)

32x16x161\frac{32x^{16}}{x^{16}-1}  

30.

2x+542x4\frac{2x+5}{4}-\frac{2x}{4}  Kết quả của phép tính là:

a)

4x+54\frac{4x+5}{4}  

b)

54\frac{-5}{4}  

c)

4x54\frac{4x-5}{4}  

d)

54\frac{5}{4}