Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đại 11 - Hàm số lượng giác

Total questions: 25

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Khẳng định nào dưới đây là sai ?

a)

A. Hàm số y= cosx  là hàm số lẻ.

b)

B. Hàm số y= cotx  là hàm số lẻ.

c)

C. Hàm số y= sinx là hàm số lẻ.

d)

D. Hàm số y= tanx là hàm số lẻ.

2.

Câu 2: Tập giá trị của hàm số y= sin2x là:

a)

A. [-2;2]

b)

B. [0;2]

c)

C. [-1;1]

d)

D. [0;1]

3.

Câu 3: Mệnh đề nào dưới đây sai?

a)

A. Hàm số

y= tanx tuần hoàn với chu kì π\pi  .

b)

B. Hàm số

y= cosx tuần hoàn với chu kì π\pi .

c)

C. Hàm số

y= cotx tuần hoàn với chu kì π\pi .

d)

D. Hàm số

y= sin2x tuần hoàn với chu kì π\pi .

4.

Câu 5: Tìm tập xác định D của hàm số y= tan2x:

a)

A. D=R\  {π4+k2π; k∈Z}\ \left\{\frac{\pi}{4}+k2\pi;\ k\in Z\right\}  

b)

B. D=R\  {π2+kπ; k∈Z}\ \left\{\frac{\pi}{2}+k\pi;\ k\in Z\right\}

c)

C. D=R\  {π4+kπ; k∈Z}\ \left\{\frac{\pi}{4}+k\pi;\ k\in Z\right\}

d)

D. D=R\  {π4+kπ2; k∈Z}\ \left\{\frac{\pi}{4}+k\frac{\pi}{2};\ k\in Z\right\}

5.

Khẳng định nào dưới đây là sai ?

a)

Hàm số y=sin⁡xy=\sin x   là hàm số lẻ

b)

Hàm số y=cos⁡xy=\cos x   là hàm số lẻ.

c)

Hàm số   y=cot⁡xy=\cot x  là hàm số lẻ

d)

Hàm số   y=tan⁡xy=\tan x  là hàm số lẻ

6.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hàm số y=cos⁡xy=\cos x  ?

a)

Là hàm số chẵn, có chu kì tuần hoàn là  π\pi  

b)

Là hàm số chẵn, có chu kì tuần hoàn là  2π2\pi  

c)

Là hàm số lẻ, có chu kì tuần hoàn là  2π2\pi  

d)

Là hàm số lẻ, có chu kì tuần hoàn là  π\pi  

7.

Điều kiện xác định của hàm số y=tan⁡(2x−π3) y=\tan\left(2x-\frac{\pi}{3}\right)\  là


a)

x≠π2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x≠π6+kπ2x\ne\frac{\pi}{6}+\frac{k\pi}{2}  

c)

x≠5π12+kπ2x\ne\frac{5\pi}{12}+\frac{k\pi}{2}  

d)

x≠5π12+kπx\ne\frac{5\pi}{12}+k\pi  

8.

Khi nào thì tan⁡x=0\tan x=0  

a)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x=−π2+kπx=-\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

x=kπx=k\pi  

d)

x=π+k2πx=\pi+k2\pi  

9.

Hàm số y=sin3x đồng biến trong các khoảng nào sau đây

a)

(0;π6)\left(0;\frac{\pi}{6}\right)

b)

(π6;π5)\left(\frac{\pi}{6};\frac{\pi}{5}\right)

c)

(π4;π3)\left(\frac{\pi}{4};\frac{\pi}{3}\right)

d)

(π3;π2)\left(\frac{\pi}{3};\frac{\pi}{2}\right)

10.

Đồ thị nào sau đây là đồ thị của hàm số y = sin⁡xy\ =\ \sin x ?

a)
b)
c)
d)
11.

Đồ thị trên là của hàm số nào?

a)

y = sinx

b)

y = cosx

c)

y = tanx

d)

y = cotx

12.

Đồ thị trên là của hàm số nào?

a)

y = sinx

b)

y = cosx

c)

y = tanx

d)

y = cotx

13.

Đồ thị nào sau đây là đồ thị của hàm số y = cos⁡xy\ =\ \cos x ?

a)
b)
c)
d)
14.

cos⁡x≠0\cos x\ne0  khi và chỉ khi

a)

x≠π2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x≠−π2+kπx\ne-\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

x≠kπx\ne k\pi  

d)

x≠π+k2πx\ne\pi+k2\pi  

15.

sin⁡x≠0\sin x\ne0  khi và chỉ khi

a)

x≠π2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x≠−π2+kπx\ne-\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

x≠kπx\ne k\pi  

d)

x≠π+k2πx\ne\pi+k2\pi  

16.

Các HSLG nào có đồ thị nhận Trục tung (Oy) làm trục đối xứng?

a)

y=sin⁡xy=\sin x

b)

y=cos⁡xy=\cos x

c)

y=tan⁡xy=\tan x

d)

y=cot⁡xy=\cot x

17.

Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kì 2π

b)

Hàm số y = cosx tuần hoàn với chu kì 2π

c)

Hàm số y = tanx tuần hoàn với chu kì π

d)

Hàm số y = cotx tuần hoàn với chu kì 2π

18.

Hàm số nào sau đây có tập xác định là R

a)

y=tan⁡xy=\tan x

b)

y=cot⁡xy=\cot x

c)

y=sin⁡xy=\sin x

d)

y=1sin⁡xy=\frac{1}{\sin x}

19.

Điều kiện xác định của hàm số y=x2+1sin⁡xy=\frac{\sqrt{x^2+1}}{\sin x}  là

a)

x≠π2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x≠kπx\ne k\pi  

c)

x≠k2πx\ne k2\pi  

d)

x≠π2+k2πx\ne\frac{\pi}{2}+k2\pi  

20.

Hàm số y=3sin⁡x−cos⁡xy=\sqrt{3}\sin x-\cos x  có giá trị nhỏ nhất là 

a)

1−31-\sqrt{3}  

b)

−3-\sqrt{3}  

c)

−2-2  

d)

−1−3-1-\sqrt{3}  

21.

Câu 4: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= 3sin2x-5 lần lượt là:

a)

A. 3; -5

b)

B. -2; -8

c)

C. 2; -5

d)

D. 8; 2

22.

Tập giá trị của hàm số  y=2sin⁡2x+3y=2\sin2x+3  là 

a)

[0;1]\left[0;1\right]  

b)

[2;3]\left[2;3\right]  

c)

[−2;3]\left[-2;3\right]  

d)

[1;5]\left[1;5\right]  

23.

Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

a)

y=2x+cos⁡xy=2x+\cos x

b)

y=cos⁡3xy=\cos3x

c)

y=x2sin⁡(x+3)y=x^2\sin\left(x+3\right)

d)

y=cos⁡xx3y=\frac{\cos x}{x^3}

24.

Hàm số  y=sin⁡x.cos⁡3xy=\sin x.\cos^3x  là

a)

Hàm số lẻ trên  RR  

b)

Hàm số chẵn trên  RR  

c)

Hàm số không lẻ trên  RR  

d)

Hàm số không chẵn trên  RR  

25.

Chu kì của hàm số y=cot⁡5xy=\cot5x   là:

a)

T=5πT=5\pi  

b)

T=5π2T=\frac{5\pi}{2}  

c)

T=2π5T=\frac{2\pi}{5}  

d)

T=π5T=\frac{\pi}{5}