wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 8 - Hình chữ nhật

Total questions: 20

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Trong tam giác nếu đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là:

a)

Tam giác thường

b)

Tam giác nhọn

c)

Tam giác tù

d)

Tam giác vuông

2.

Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng..........cạnh huyền.

a)

12\frac{1}{2}

b)

13\frac{1}{3}

c)

11

d)

22

3.

Cho hình chữ nhật, biết độ dài một cạnh bằng 5cm và đường chéo bằng 13cm. Hỏi độ dài cạnh còn lại bằng bao nhiêu cm?

a)

8 cm

b)

10 cm

c)

12 cm

d)

18 cm

4.

Tính độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam giác vuông, biết độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 5cm và 13cm (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

a)

6,96 cm6,96\ cm

b)

6,9 cm6,9\ cm

c)

6,964 cm6,964\ cm

d)

7 cm7\ cm

5.

Cho ΔABC,\Delta ABC,  đường cao AHAH (HBC).\left(H\in BC\right). Gọi II  là trung điểm cạnh AB,AB,   MM  đối xứng với H qua II . Tứ giác  AHBMAHBM  là hình gì? Vì sao?

a)

Hình thang cân vì có hai đường chéo AB, MHAB,\ MH bằng nhau.

b)

Hình bình hành vì có hai đường chéo AB, MHAB,\ MH cắt nhau tại trung điểm  II  

c)

Hình chữ nhật vì có hai đường chéo AB, MHAB,\ MH cắt nhau tại trung điểm II , và AHB=90°\angle AHB=90\degree  

6.

Cho hình vẽ, tính độ dài đoạn thẳng  ADAD ? (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

a)

AD=4,5 cmAD=4,5\ cm  

b)

AD=4,6 cmAD=4,6\ cm  

c)

AD=5 cmAD=5\ cm  

d)

AD=4,59 cmAD=4,59\ cm  

7.

Một Ti vi dạng hình chữ nhật có độ dài hai cạnh kề bằng 702 mm702\ mm  và  1225 mm1225\ mm . Ti vi đó khoảng bao nhiêu  inch?inch? (1 inch  2,54 cm)\left(1\ inch\ \approx\ 2,54\ cm\right)

a)

43 inch43\ inch  

b)

50 inch50\ inch  

c)

55 inch55\ inch  

d)

65 inch65\ inch  

8.

chọn câu trả lời sai trong các câu sau

a)

Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau

b)

Hình chữ nhật có 4 góc bằng nhau

c)

Hình chữ nhật có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

d)

Hình chữ nhật có các cạnh đối bằng nhau

9.

Các đặc điểm của hình chữ nhật

( Được chọn nhiều đáp án)

a)

Hai cạnh đối bằng nhau AB = CD; AD = BC

b)

Bốn góc ở 4 đỉnh là góc vuông

c)

Hai đường chéo bằng nhau

d)

Có OA = OD = AD

e)

Chu vi = (dài + rộng). 2

10.

Hình chữ nhật có các góc bằng nhau

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Hình chữ nhật ABCD có:

OA = OB = OC = OD

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Hãy chọn các đáp án đúng:

Hình chữ nhật có

a)

Hai đường chéo bằng nhau

b)

Các cạnh bằng nhau

c)

Các cạnh đối bằng nhau

d)

Các cạnh đối song song

13.

Định nghĩa Hình Chữ Nhật là:

a)

tứ giác có hai cạnh đối song song

b)

tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

tứ giác có một góc vuông

d)

tứ giác có bốn góc vuông

14.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

a)

Hình chữ nhật có tất cả tính chất của Hình thang và hình thang vuông

b)

Hình chữ nhật có tất cả tính chất của hình thang và hình bình hành

c)

Hình chữ nhật có tất cả tính chất của hình bình hành và hình thang cân

d)

Hình chữ nhật có tất cả tính chất của hình thang và hình thang cân

15.

Chọn phát biểu SAI?

a)

Tứ giác có ba góc vuông là Hình chữ nhật

b)

Hình thang có một góc vuông là Hình chữ nhật

c)

Hình bình hành có một góc vuông là Hình chữ nhật

d)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là Hình chữ nhật

16.

Tính chiều dài hình chữ nhật biết nửa chu vi hình chữ nhật là 60m và chiều rộng là 20m

a)

30 m

b)

40 m

c)

80 m

d)

120 m

17.

Hình chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều rộng 4 cm. Diện tích là?

a)

9cm

b)

20cm2 

c)

18cm

d)

39cm

18.

Một mảnh giấy hình chữ nhật có diện tích 96 cm2. Một cạnh có độ dài 12 cm. Tính chu vi của mảnh giấy đó.

a)

36cm

b)

39cm

c)

40cm

d)

96cm

19.

Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình chữ nhật là

a)
b)
c)
d)
20.

Cho hình chữ nhật ABCD, chọn câu SAI:

a)

AB=CD

b)

Cạnh đối của AB là CD

c)

Cạnh đối của AB là BC

d)

Cạnh AB song song với cạnh CD