Worksheetsôn tập Hk 1 sử 10
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Câu 1. Đâu là bước nhảy vọt đầu tiên trong quá trình tiến hóa của loài người ?
A. từ vượn cổ chuyển thành Người tối cổ
B. từ Người tối cổ chuyển thành Người tinh khôn
C. từ vượn cổ trở thành Người tinh khôn
D. từ Người tinh khôn trở thành Người hiện đại
Câu 2. Trong buổi đầu thời đại kim khí, loại kim loại nào được sử dụng sớm nhất?
A. Sắt
B. Đồng đỏ
C. Đồng thau
D. Thiếc
Câu 3: Tầng lớp nào sau đây thấp nhất trong xã hội trong các quốc gia cổ đại phương Đông ?
A. Nông dân công xã
B. nông nô
C. nô lệ
D. nô lệ và nông nô.
Câu 4: Phần lớn lãnh thổ của các nước phương Tây cổ đại được hình thành trên những vùng đất nào?
A. Đồng bằng
B. Cao nguyên
C. Núi
D. Núi và cao nguyên
Câu 5. Trong lĩnh vực tư tưởng phong kiến Trung Quốc, ai là người đầu tiên đặt nền móng cho Nho giáo ?
A. Khổng Tử
B. Mạnh Tử.
C. Tuân Tử.
D. Lão Tử.
Câu 6. Dưới thời vua A-sô-ca, loại hình chữ viết nào ở Ấn Độ được hoàn thiện?
A. Chữ tượng hình.
B. Chữ Phạn (san-skơ-rít)
C. Chữ cổ Brahmi.
D. Chữ Khơ-me cổ.
Câu 7. Trong lịch sử trung đại Ấn Độ, vương triều nào đã truyền bá và áp đặt Hồi giáo vào đất nước Ấn Độ ?
A. Vương triều Gúp-ta (319-606).
B. Vương triều Hácsa (606-647).
C. Vương triều Hồi giáo Đêli (1206 -1526).
D. Vương triều Hồi giáo Môgôn (1526 - 1857)
Câu 8. Sự ra đời các vương quốc cổ ở Đông Nam Á gắn liền với sự ảnh hưởng của
A. văn hóa Trung Quốc.
B. tư tưởng Đại Hãn (Mông Cổ).
C. quá trình tập trung quyền lực.
D. văn hóa Ấn Độ.
Câu 9. Từ thế kỉ VII đến thế kỉ X, tình hình khu vực Đông Nam Á có đặc điểm gì?
A.Hình thành các quốc gia phong kiến dân tộc.
B. Các quốc gia phong kiến dân tộc phát triển thịnh đạt.
C. Các quốc gia phong kiến dân tộc bị suy thoái.
D. Đông Nam Á bị thực dân phương Tây xâm lược.
Câu 10. Ở Campuchia, tộc người nào sau đây chiếm đa số ?
A. Chăm.
B. Khơ me.
C. La Hủ.
D. Vân Kiều.
Câu 11. Đâu là tôn giáo chủ yếu của người Lào ?
A. Hin đu giáo.
B. Đạo giáo.
C. Phật giáo.
D. Nho giáo.
Câu 12. Nội dung nào sau đây là đặc điểm nổi bật về kinh tế của lãnh địa phong kiến?
A. người nông dân sản xuất ra mọi hàng hoá.
B. đơn vị kinh tế đóng kín, phát triển mạnh mẽ.
C. lấy công thương nghiệp làm chính.
D. một cơ sở kinh tế khép kín, mang tính chất tự cung, tự cấp.
Câu 13. Trong thành thị trung đại, hoạt động kinh tế chủ yếu là ngành kinh tế nào ?
A. thủ công nghiệp và thương nghiệp.
B. nông nghiệp và công nghiệp.
C. thủ công nghiệp.
D. thương nghiệp.
Câu 14. Nội dung nào dưới đây là một trong những nguyên nhân của các cuộc phát kiến địa lí?
A. yêu cầu phát triển của thủ công nghiệp.
B. Do con đường giao lưu buôn bán giữa phương Tây và phương Đông bị người Ả Rập chiếm.
C. Do nhu cầu phát triển kinh tế của lãnh chúa.
D. Do sự phát triển của thủ công nghiệp.
Câu 15. Ai là người đầu tiên đi vòng quanh trái trái đất bằng đường biển ?
A. Côlômbô.
B. Điaxơ.
C. Magienlan.
D. Va-xcô đơ Ga-ma.
Câu 16. Đâu là cư dân chủ yếu của thành thị Tây Âu trung đại ?
A.lãnh chúa, thợ thủ công
B. thợ thủ công, nông dân.
C. lãnh chúa, quý tộc.
D. thợ thủ công, thương nhân.
Câu 17: Mâu thuẫn cơ bản trong xã hội phương Đông cổ đại là mâu thuẫn giữa các giai cấp nào?
A. Quý tộc với nông dân công xã
B. Địa chủ với nông dân
C. Quý tộc với nô lệ
D. Vua với nông dân công xã.
Câu 18. Được gọi là xã hội chiếm nô, xã hội đó có đặc trưng tiêu biểu là gì?
A. Chủ nô chiếm hữu nhiều nô lệ
B. Xã hội chủ yếu dựa trên sự bóc lột sức lao động của nô lệ.
C. Xã hội chỉ có hoàn toàn nô lệ
D. Chủ nô bắt bớ, buôn bán nô lệ.
Câu 19. Sự ra đời của chế độ phong kiến gắn liền với sự hình thành quan hệ bóc lột nào?
A.Quý tộc với
nông dân công xã.
B. Quý tộc với nô lệ.
C. Địa chủ với
nông dân lĩnh canh.
D. Quý tộc với nông dân lĩnh canh.
Câu 20. Yếu tố nào sau đây không nằm trong văn hóa truyền thống Ấn Độ?
A. Phật giáo.
B. Hinđu giáo.
C. Chữ Phạn.
D. Hồi giáo.
Câu 21. Vì sao các quốc gia phong kiến Đông Nam Á được gọi là các "quốc gia phong kiến dân tộc"?
A. lấy một bộ tộc đông nhất và phát triển nhất làm nòng cốt.
B. có một bộ tộc phát triển nhất chi phối các bộ tộc khác.
C. chọn ngôn ngữ của một bộ tộc làm ngôn ngữ chính.
D. cho phép một bộ tộc đông nhất đàn áp, thống trị các bộ tộc khác.
Câu 22. Đâu là hậu quả của tình trạng phân tán, tranh chấp lẫn nhau của các vương quốc cổ ở Đông Nam Á?
A. suy yếu và bị thực dân phương Tây xâm lược.
B. sụp đổ dẫn đến hình thành các quốc gia phong kiến dân tộc.
C. khủng hoảng chính trị sâu sắc, kinh tế suy yếu.
D. sụp đổ lệ thuộc vào phong kiến phương Bắc.
Câu 23. Trong các thế kỉ XV - XVII, vương quốc Lào bước vào giai đoạn nào ?
A. khủng hoảng.
B. suy yếu.
C. thịnh vượng.
D. tan rã.
Câu 24. Đâu là thời kì dài nhất và phát triển nhất của vương quốc Camphuchia?
A. Uđông.
B. Ăngcovát.
C. Ăngcothom.
D. Ăngco.
Câu 25. Ở hậu kì trung đại, quá trình chuyên môn hoá diễn ra khá mạnh mẽ trong ngành nào ?
A. thủ công nghiệp.
B. nông nghiệp.
C. thương nghiệp.
D. lãnh địa.
Câu 26. Thành thị trung đại ở Tây Âu chủ yếu được hình thành tại đâu ?
A. thành thị cổ đại.
B. những nơi có đông người qua lại.
C. những lãnh địa của lãnh chúa có tư tưởng tiến bộ.
D. nơi có nhiều nông dân.
Câu 27. Nội dung nào không phải là hệ quả của những cuộc phát kiến địa lí?
A. Tìm ra những con đường mới, vùng đất mới, dân tộc mới.
B. Thị trường thế giới được mở rộng, hàng hải quốc tế phát triển.
C. Thúc đẩy quá trình toàn cầu hoá diễn ra mạnh mẽ.
D. Thúc đẩy quá trình khủng hoảng, tan rã của chế độ phong kiến.
Câu 28. Nội dung nào dưới đây phản ánh hệ quả tiêu cực của những cuộc phát kiến địa lí?
A. Tìm ra những con đường mới, vùng đất mới, dân tộc mới.
B. Thị trường thế giới được mở rộng, hàng hải quốc tế phát triển.
C. Thúc đẩy quá trình khủng hoảng, tan rã của chế độ phong kiến.
D. Làm nảy sinh quá trình cướp bóc thuộc địa và buôn bán nô lệ.
Câu 29. Những quốc gia nào dưới đây đi đầu trong các cuộc phát kiến địa lí?
A. Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.
B. Tây Ban Nha, Hà Lan.
C. Bồ Đào Nha, Italia.
D. Tây Ban Nha, Anh.
Câu 30. Ai làngười đầu tiên phát hiện ra châu Mĩ?
A. Rônando.
B. Côlômbô.
C. Alôngsô.
D. Magienlan.
