wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

first therm review 12-phonic

Total questions: 46

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

từ có phần gạch chân phát âm khác trong cac từ sau

a)

watched

b)

traveled

c)

opened

d)

cleared

2.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

visited

b)

decided

c)

engaged

d)

disappointed

3.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

visited

b)

decided

c)

engaged

d)

disappointed

4.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

learned

b)

kissed

c)

stopped

d)

laughed

5.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

installed

b)

reformed

c)

appointed c.

d)

stayed

6.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

intended

b)

fitted

c)

educated

d)

locked

7.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

. washed

b)

matched

c)

educated

d)

enriched

8.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

exhibited

b)

attended

c)

improved

d)

dedicated

9.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

endangered

b)

killed

c)

developed

d)

threatened

10.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

. visited

b)

wanted

c)

looked

d)

needed

11.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

. galloped

b)

planned

c)

worked

d)

helped

12.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

laughed

b)

hoped

c)

referred

d)

shopped

13.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

started

b)

hurried

c)

studied

d)

stayed

14.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

washed

b)

watched

c)

passed

d)

used

15.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

died

b)

believed

c)

asked

d)

allowed

16.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

believed

b)

asked

c)

allowed

d)

died

17.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

decided

b)

fired

c)

traveled

d)

enjoyed

18.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

laughed

b)

washed

c)

cleaned

d)

brushed

19.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

arrived

b)

believed

c)

received

d)

hoped

20.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

walked

b)

ended

c)

started

d)

wanted

21.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

needed

b)

booked

c)

stopped

d)

washed

22.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

landed

b)

needed

c)

opened

d)

wanted

23.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

used

b)

finished

c)

married

d)

rained

24.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

watched

b)

phoned

c)

referred

d)

followed

25.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

passed

b)

talked

c)

started

d)

wished

26.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

stayed

b)

clear

c)

opened

d)

invited

27.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

decided

b)

posted

c)

coughed

d)

wanted

28.

Included

a)

/d/

b)

/ɪd/

c)

/t/

29.

Agreed

a)

/d/

b)

/ɪd/

c)

/t/

30.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

created

b)

advanced

c)

disappointed

d)

decided

31.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

sacrificed

b)

finished

c)

fixed

d)

seized

32.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

discovered

b)

destroyed

c)

developed

d)

opened

33.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

cloths

b)

clothes

c)

stops

d)

makes

34.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

weighs

b)

lakes

c)

bathes

d)

stays

35.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

coughs

b)

laughs

c)

weighs

d)

toughs

36.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

breaths

b)

takes

c)

photographs

d)

bathes

37.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

boxes

b)

buzzes

c)

bens

d)

horses

38.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại


. A. proofs

B. books

C. points

D. days

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

A. asks

B. breathes

C. wants

D. hopes

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

A. tombs

B. lamps

C. brakes

D. invites

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

A. shoots

B.

grounds

C. concentrates

D. forests

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

A. helps

B. laughs

C. cooks

D. finds

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A

43.

-ed được phát âm là /t/ khi nó theo sau những từ tận cùng là ....

a)

t

b)

p

c)

f/gh

d)

k

e)

d

44.

-ed được phát âm là /t/ khi nó theo sau những từ tận cùng là ....

a)

ce

b)

k

c)

p

d)

m

e)

ch

45.

-ed được phát âm là /id/ khi nó theo sau những từ tận cùng là ....

a)

gh

b)

d

c)

sh

d)

t

46.

-ed được phát âm là /d/ khi nó theo sau những từ tận cùng là ....

a)

d

b)

b

c)

n

d)

k

e)

o