wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 5 - Ôn tập nhân các số thập phân

Total questions: 24

Worksheet time: 3hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Trước khi bắt đầu, bạn có thể chuẩn bị và thư giãn bằng cách vẽ trên khu vực màn hình trong 1 phút nhé!

2.

Tính: 36,1 ×0,00136,1\ \times0,001  

a)

0,03610,0361  

b)

0,3610,361  

c)

3,613,61  

d)

361361  

3.

Tìm x biết:
 x : 3,7 = 5,4x\ :\ 3,7\ =\ 5,4  

a)

 x = 18,88x\ =\ 18,88  

b)

 x = 18,98x\ =\ 18,98  

c)

 x = 19,88x\ =\ 19,88  

d)

 x = 19,98x\ =\ 19,98  

4.

Tính:
 23,5+18,2 × 1,75 = ...23,5+18,2\ ×\ 1,75\ =\ ...  

a)

 55,3555,35  

b)

 57,2557,25  

c)

 70,4570,45  

d)

 72,97572,975  

5.

Tính:

12,5 ×1,3 = ...12,5\ \times1,3\ =\ ...  

a)

12,2512,25  

b)

13,2513,25  

c)

16,2516,25  

d)

15,2515,25  

6.

Tính:

18,34 × 10 ×1 = ...18,34\ \times\ 10\ \times1\ =\ ...  

a)

18,3418,34  

b)

1,8341,834  

c)

183,4183,4  

d)

18341834  

e)

0,18340,1834  

7.

Tính:

72,5 ×46,8 =...72,5\ \times46,8\ =...  

a)

3,3933,393  

b)

33,9333,93  

c)

339,3339,3  

d)

33933393  

8.

Tính:

3,5kg ×377 = ... 3,5kg\ \times377\ =\ ...\  

Đáp án có đơn vị là tấn

a)

1319,51319,5  kg

b)

1319,51319,5   tấn

c)

1,31951,3195   kg

d)

1,31951,3195   tấn

e)

Không đổi sang đơn vị đo khối lượng được

9.

Phép nhân số thập phân có tính chất nào dưới đây?

a)

Tính chất giao hoán

b)

Tính chất kết hợp

c)

Tính chất giao hoán và tính chất kết hợp

d)

Không có tính chất nào cả

10.

Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không chắc chắn

11.

Số 128,09 nhân với số nào để được 1,8209?

a)

0,10,1  

b)

0,010,01  

c)

1010  

d)

100100  

12.

Điền số thập phân thích hợp nhất vào chỗ chấm:

9,9 ×4,25 = ... ×9,99,9\ \times4,25\ =\ ...\ \times9,9

(a)  

13.

Chọn dấu thích hợp nhất để điền vào chỗ chấm:

12,27×4,920,5×3,412,27\times4,9\dots20,5\times3,4  

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

14.

Tính (Nhập đáp án dưới dạng số thập phân tối giản a,b):

Một ô tô mỗi giờ đi được 52,5km. Hỏi trong 4,75 giờ ô tô đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

(Không cần ghi đơn vị vào đáp án, nhập 1 thay vì 1km)

(a)  

15.

Tính:

8,215 ×4,7 = ...8,215\ \times4,7\ =\ ...  

a)

38,6105

b)

3,86105

c)

386,105

d)

386105

16.

Tính nhẩm (Nhập đáp án dưới dạng số thập phân tối giản a,b):

52,8 ×0,152,8\ \times0,1  

(a)  

17.

Tính:

0,12 ×4,1 = ...0,12\ \times4,1\ =\ ...  

Nhập đáp án dưới dạng số thập phân tối giản a,b

(a)  

18.

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

4,7×5,54,7×4,5=...4,7\times5,5-4,7\times4,5=...  

a)

116,325116,325  

b)

1010  

c)

4,074,07  

d)

4710\frac{47}{10}  

19.

Chọn dấu >;<;= thích hợp để điền vào chỗ chấm:

9,8×6,2 ... 6,2×9,89,8\times6,2\ ...\ 6,2\times9,8  

a)

<

b)

>

c)

=

d)

Không so sánh được

20.

Giải:

Mua 4m vải phải trả 60 000 đồng. Hỏi mua 6,8m vải cùng loại phải trả nhiều hơn bao nhiêu tiền?

Nhập đáp án dưới dạng số tự nhiên

*Lưu ý, không cần ghi đơn vị trong câu trả lời

(a)  

21.

Tính rồi so sánh:

38500 : 5 ... 38500 : 5×238500\ :\ 5\ ...\ 38500\ :\ 5\times2  

a)

<

b)

>

c)

=

d)

Không so sánh được

22.

Rút gọn các phân số sau thành số thập phân bằng cách lấy tử số chia cho mẫu số

Sau khi rút gọn, những phân số nào có kết quả là số thập phân bé hơn 40,7

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

4710\frac{47}{10}  

b)

407100\frac{407}{100}  

c)

407010\frac{4070}{10}  

d)

40700100000\frac{40700}{100000}  

e)

4 070 000100 000\frac{4\ 070\ 000}{100\ 000}  

23.

Điền vào chỗ chấm dấu <,>,=

1 000×1 000 ... 1 000 000 000 000 : 1 000 0001\ 000\times1\ 000\ ...\ 1\ 000\ 000\ 000\ 000\ :\ 1\ 000\ 000  

a)

<

b)

>

c)

=

d)

Không so sánh được

24.

Quiz này có khó không nhỉ?

a)

Khó

b)

Dễ

c)

Đôi khi khó, đôi khi dễ