NEW
Font size
Worksheetschương 1 sinh 12
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Loại phân tử nào sau đây được cấu tạo bởi các đơn phân là axit amin?
Lipit.
ADN.
Prôtêin.
ARN.
Trong nhân đôi ADN enzim có vai trò nối các đoạn Okazaki với nhau là
Lipaza.
Ligaza.
ARN polimeraza
ADN polimeraza.
Một gen có 500 T và 700 X, gen có bao nhiêu liên kết hyđrô ?
3100.
1900.
2100.
1600.
Phân tử nào cấu tạo nên Riboxom ?
ADN.
mARN.
tARN.
rARN
Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội 2n = 40, một TB sinh dưỡng của thể tam bội được phát sinh từ loài này cóa bao nhiêu NST
31.
40
45.
60.
Loại đột biến nào sau đây là tăng độ dài của NST?
Đảo đoạn.
Lặp đoạn.
Mất đoạn.
Đột biến lệch bội thể 1.
Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi trình tự sắp xếp của các NST?
Đột biến mất đoạn.
Đột biến gen.
. Đột biến chuyển đoạn tương hỗ .
Đột biến đảo đoạn ngoài tâm động.
Trong cơ chế điều hòa hoạt động của gen có Operon Lac ở vi khuẩn E. Coli điều hòa mã hóa loại proten nào sau đây?
Protein ức chế.
Protein enzim
Vùng vận hành.
vùng khởi động.
Dạng đột biến NST nào sau đây làm thay đổi cấu trúc NST
Tam bội.
Thể 1
Thể đa bội.
Lặp đoạn.
Ở sinh vật nhân sơ, loại phân tử nào sau đây có cấu trúc hai mạch xoắn kép?
mARN.
ADN.
. tARN.
rARN.
Loại nucleotit nào sau đây không có trong cấu trúc của phân tử ADN ?
A
U
X
G
Nhiều bộ ba cùng mã hóa cho một axit amin là đặc điểm nào của mã di truyền ?
tính phổ biến.
tính thoái hóa.
tính đặc hiệu.
được đọc không gối lên nhau.
Đoạn mạch thứ nhất của gen có trình tự các các nuclêôtit là 3'-ATGTAXXGTAGG-5'. Trình tự các các nuclêôtit của đoạn mạch thứ hai là
3’-ATGTAXXGTAGG-5’.
5’-ATGTAXXGTAGG-3’.
3’-TAXATGGXATXX-5’.
5’-TAXATGGXATXX-3’.
Cho biết các cô đon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: XGX – Arg; XXG – Pro; GXG – Ala; GGX – Gly; GXX – Ala; XGG – Arg. Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nuclêôtit là 5’ XGXGXGXGXGXX 3’. Nếu đoạn mạch gốc này bị đột biến mất đi các nu thứ 2, 6 và 11 tính từ đầu mạch gốc thì trình tự các axitamin do đoạn gen đột biến nói trên mã hóa sẽ là
Arg – Gly – Ala.
Ala – Pro – Arg.
Pro – Arg – Arg.
Gly – Ala – Ala.
. Sinh vật nhân sơ sự điều hoà ở các opêron chủ yếu diễn ra trong giai đoạn
trước phiên mã.
phiên mã.
dịch mã.
sau dịch mã.
Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc nào?
Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.
Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.
Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.
Điều hoà hoạt động của gen chính là điều hoà lượng
mARN của gen được tạo ra.
sản phẩm của gen được tạo ra.
tARN của gen được tạo ra.
rARN của gen được tạo ra.
Gen là gì?
một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho chuỗi pôlipeptit.
một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN.
một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay ARN.
một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử mARN.
Mức xoắn 3 của nhiễm sắc thể là
sợi cơ bản, đường kính 11 nm.
sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm.
siêu xoắn, đường kính 300 nm.
crômatít, đường kính 700 nm.
Pôliribôxôm là
nhiều ribôxôm cùng nằm trên lưới nội chất có hạt.
một chuỗi gồm nhiều ribôxôm gắn kết với nhau.
nhiều ribôxôm cùng tổng hợp một chuỗi polypeptit
nhiều ribôxôm cùng hoạt động trên một phân tử mARN
