wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập tổng kết chủ đề lớp chim - Sinh 7

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chim bồ câu mỗi lứa đẻ bao nhiêu trứng?

a)

1 trứng

b)

2 trứng

c)

5 - 10 trứng

d)

Hàng trăm trứng

2.

Cách di chuyển của chim là?

a)

b)

Bay kiểu vỗ cánh

c)

Bay lượn

d)

Bay kiểu vỗ cánh và bay lượn

3.

Lông ống có tác dụng?

a)

Xốp nhẹ, giữ nhiệt

b)

Giảm trọng lượng khi bay

c)

Tạo thành cánh và đuôi chim

d)

Giảm sức cản khi bay

4.

Nhóm Chim chạy có những đặc điểm nào thích nghi với tập tính chạy?

a)

Lông nhỏ, ngắn và dày, không thấm nước

b)

Chân ngắn, 4 ngón, có màng bơi

c)

Cánh phát triển, chân có 4 ngón

d)

Chân cao, to, khỏe, có 2 hoặc 3 ngón.

5.

Chim có những đặc điểm chung là?

a)

Chi trước biến đổi thành cánh

b)

Tim có 4 ngăn, máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể

c)

Phổi có mạng ống khí, có túi khí tham gia vào hô hấp

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

6.

Thân của chim bồ câu hình thoi có ý nghĩa như thế nào với đời sống bay lượn của chim?

a)

Giúp giảm trọng lượng khi bay.

b)

Giúp tạo sự cân bằng khi bay.

c)

Giúp giảm sức cản của không khí khi bay.

d)

Giúp tăng khả năng trao đổi khí của cơ thể khi bay.

7.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các loại chim bay theo kiểu bay lượn?

a)

Cánh đập liên tục.

b)

Cánh dang rộng mà không đập.

c)

Bay chủ yếu nhờ sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió.

d)

Cánh dang rộng mà không đập, bay chủ yếu nhờ sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió.

8.

Mỏ sừng bao bọc hàm không có răng có tác dụng

a)

A. giúp chim mổ được hạt chính xác.

b)

B. làm đầu chim nhẹ, giảm trọng lượng khi bay.

c)

C. giảm sức cản chủ yếu của không khí trong khi bay.

d)

D. tự vệ khi có đối phương tấn công.

9.

12.Hình thức sinh sản của chim bồ câu là

a)

đẻ trứng có vỏ dai, ấp trứng bằng thân nhiệt của chim bố mẹ, con non yếu được nuôi bằng sữa diều.

b)

đẻ trứng có vỏ đá vôi, ấp trứng bằng thân nhiệt của chim bố mẹ, con non yếu được nuôi bằng sữa diều

c)

đẻ con, con non khoẻ.

d)

thụ tinh ngoài

10.

Lớp chim được chia làm mấy nhóm? Nêu tên các nhóm?

a)

2 nhóm là nhóm chim chạy và nhóm chim bay

b)

2 nhóm là nhóm chim bơi và nhóm chim bay

c)

2 nhóm là nhóm chim chạy và nhóm chim bơi

d)

3 nhóm là nhóm chim chạy ,nhóm chim bay và nhóm chim bơi

11.

Cổ chim dài có tác dụng

a)

Hạn chế tác dụng của các giác quan

b)

Giảm sức cản của gió

c)

Thuận lợi khi bắt mồi và rỉa lông

d)

Giảm trọng lượng khi bay

12.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về tác hại của chim?

a)

Lây lan, truyền bệnh cúm gia cầm

b)

Ăn quả, phá hoại mùa màng

c)

Ăn quả rụng phát tán cây rừng

d)

Nhiều loài ăn cá phá hoại nghề nuôi cá

13.

Nội dung nào dưới đây đúng khi nói về nhóm chim bơi

a)

Hoàn toàn không biết đi

b)

Đi lại vụng về, thích nghi với đời sống bay lượn

c)

Hoàn toàn không biết bay, đại diện là chim cánh cụt

14.

Hiện nay, loài chim nào có kích thước lớn nhất thế giới?

a)
b)
c)
d)
15.

Chim bồ câu là động vật hằng nhiệt vì sao?

a)

Thân nhiệt ổn định

b)

Thân nhiệt không ổn định

c)

Thân nhiệt cao

d)

Thân nhiệt thấp

16.

Động vật nào dưới đây không thuộc nhóm chim bay?

a)
b)
c)
d)
17.

Ở chim bồ câu, tuyến ngoại tiết nào có vai trò giúp chim có bộ lông mượt và không thấm nước?

a)

Tuyến phao câu.

b)

Tuyến mồ hôi dưới da.

c)

Tuyến sữa.

d)

Tuyến nước bọt.

18.

Đuôi ở chim bồ câu có vai trò gì?

a)

Bánh lái, định hướng bay cho chim.

b)

Làm giảm sức cản không khí khi bay.

c)

Cản không khí khi bay.

d)

Tăng diện tích khi bay.

19.

Ngoài vai trò dự trữ khí cho hô hấp, hệ thống túi khí ở chim bồ câu có vai trò gì?

a)

A. Giảm khối lượng riêng của chim, thích nghi với đời sống bay lượn.

b)

B. Giúp giảm ma sát giữa các nội quan với nhau khi bay.

c)

C. Giúp giữ ấm cơ thể chim.

d)

D. Giúp hạn chế sức cản của không khí khi hạ cánh.

20.

Chi sau của chim bồ câu có cấu tạo gồm:

a)

1 ngón trước, 3 ngón sau, có vuốt.

b)

2 ngón trước, 2 ngón sau, không vuốt.

c)

3 ngón trước, 1 ngón sau, có vuốt.

d)

4 ngón trước, 1 ngón sau, không vuốt.