wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lí 7

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Ta nghe được tiếng nói của diễn viên trên Tivi. Vậy đâu là nguồn âm?

a)

Người diễn viên phát ra âm

b)

Sóng vô tuyến truyền trong không gian dao động phát ra âm

c)

Màn hình tivi dao động phát ra âm

d)

Màng loa trong tivi dao động phát ra âm

2.

Chọn phát biểu đầy đủ nhất. Nguồn âm là?

a)

Các vật phát ra âm

b)

Đàn piano

c)

Tiếng người nói

d)

Tiếng sóng biển

3.

Khi phát ra âm thì?

a)

Các vật dao động

b)

Các vật đứng yên

c)

Các vật đung đưa mạnh

d)

Các vật không thay đổi so với bình thường

4.

Vật phát ra âm khi nào?

a)

Khi nén vật

b)

Khi làm vật dao động

c)

Khi uốn cong vật

d)

Khi kéo căng vật

5.

Cách làm nào sau đây có thể kiểm tra xem âm thoa có dao động không?

a)

Dùng tay giữ chặt hai nhánh của âm thoa thì không thấy âm phát ra nữa.

b)

Xe vụn tờ giấy đặt lên trên âm thoa

c)

Dùng 1 tờ giấy đặt nổi trên mặt một chậu nước. Khi âm thoa phát âm, ta chạm một nhánh của âm thoa vào gần mép tờ giấy thì thấy nước bắn tóe tờ giấy.

d)

Cả 3 cách trên.

6.

Âm thanh được tạo ra nhờ

a)

Nhiệt

b)

Điện

c)

Ánh sáng

d)

Dao động

7.

Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Vật nào phát ra âm đó?

a)

Tay bác bảo vệ gõ trống

b)

Dùi trống

c)

Mặt trống

d)

Không khí xung quanh trống

8.

Khi nhạc sĩ chơi đàn ghita, ta nghe thấy tiếng nhạc. Vậy đâu là nguồn âm?

a)

Tay bấm dây đàn

b)

Tay gảy dây đàn

c)

Thân đàn

d)

Dây đàn

9.

Hộp đàn trong các đàn ghita, viôlông, măngđôlin, viôlông sen… có tác dụng gì là chủ yếu?

a)

Để tạo kiểu dáng cho đàn.

b)

Để khuếch đại âm do dây đàn phát ra.

c)

Để người nhạc sĩ có chỗ tì khi đánh đàn.

d)

Để người nhạc sĩ có thể vỗ vào hộp đàn khi cần thiết.

10.

Em hãy chọn câu sai:

a)

Nguồn âm là vật phát ra âm

b)

Dao động là sự dung động qua lại vị trí cân bằng

c)

Mọi vật dao động đều phát ra âm

d)

Khi phát ra âm các vật đều dao động

11.

Ngưỡng đau (làm đau nhức tai) của con người vào khoảng

a)

130dB

b)

120dB

c)

110dB

d)

100dB

12.

Âm phát ra nhỏ hơn khi nào?

a)

Khi biên độ dao động lớn hơn

b)

Khi biên độ dao động nhỏ hơn

c)

Khi tần số dao động lớn hơn

d)

Khi tần số dao động nhỏ hơn

13.

Khi truyền đi xa, đại lượng nào sau đây của âm đã thay đổi?

a)

Biên độ và tần số dao động của âm.

b)

Tần số dao động của âm.

c)

Vận tốc truyền âm.

d)

Biên độ dao động của âm.

14.

Biên độ dao động là gì?

a)

Là số dao động trong một giây

b)

Là độ lệch của vật trong một giây

c)

Là khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được

d)

Là độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng khi vật dao động.

15.

Độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó được gọi là?

a)

Tốc độ dao động

b)

Tần số dao động

c)

Biên độ dao động

d)

Chu kỳ dao động

16.

Độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó được gọi là:

a)

Tốc độ dao động

b)

Tần số dao động

c)

Biên độ dao động

d)

Chu kỳ dao động

17.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Những âm thanh vượt quá ngưỡng đau là những âm thanh mà ai của con người không nghe được

b)

Siêu âm là loại âm thanh có tần số rất lớn do đó nó là loại âm thanh vượt quá ngưỡng đau

c)

Ngưỡng đau là ngưỡng mà nếu âm thanh có độ to vượt qua ngưỡng đó sẽ làm tai người nghe đau nhức

d)

Cả ba câu trên đều đúng

18.

Chọn câu trả lời đúng: Tại sao khi đứng tại sân ga ta nghe tiếng còi rời ga phát ra nhỏ dần, còn khi tàu đến ga thì âm thanh lớn dần?

a)

Vì đó là dấu hiệu để phân biệt tàu đến và tàu đi

b)

Vì tàu đến là khoảng cách giữa ta và tàu mỗi lúc một gần do đó mà ta nghe to hơn còn tàu đi khoảng cách mỗi lúc một xa nên ta nghe nhỏ hơn

c)

Cả hai câu trên đều đúng

d)

Cả hai câu trên đều sai

19.

Vật phát ra âm nhỏ hơn khi nào?

a)

Khi vật dao động chậm hơn

b)

Khi vật dao động yếu hơn

c)

Khi tần số dao động nhỏ hơn

d)

Cả 3 trường hợp trên

20.

Gõ …(1)…. mặt trống, mặt trống phát ra âm to, khi đó …(2)… của mặt trống lớn.

a)

yếu – biên độ dao động

b)

mạnh – tần số

c)

yếu – tần số

d)

mạnh – biên độ dao động

21.

Hãy sắp xếp độ to của các âm theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:

a)

Tiếng xe cộ ngoài đường phố, tiếng trẻ đọc bài, tiếng thì thầm, tiếng máy móc nặng trong công xưởng

b)

Tiếng thì thầm, tiếng trẻ đọc bài, tiếng xe cộ ngoài phố, tiếng máy móc nặng trong công xưởng

c)

Tiếng máy móc nặng trong công xưởng, tiếng xe cộ ngoài phố, tiếng trẻ con đọc bài, tiếng thì thầm

d)

Tiếng trẻ đọc bài, tiếng thì thầm, tiếng xe cộ, tiếng máy móc nặng trong công xưởng

22.

Biên độ dao động của âm càng lớn khi

a)

Vật dao động với tần số càng lớn

b)

Vật dao động càng nhanh

c)

Vật dao động càng chậm

d)

Vật dao động càng mạnh

23.

Độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó được gọi là:

a)

Tốc độ dao động

b)

Tần số dao động

c)

Biên độ dao động

d)

Chu kỳ dao động

24.

Khi điện thoại đổ chuông. Bộ phận phát ra âm là:

a)

Loa điện thoại dao động phát ra âm

b)

Màn hình điện thoại phát ra âm

c)

Sóng điện thoại phát ra âm

d)

Pin điện thoại phát ra âm

25.

Khi ruồi muỗi bay ta nghe tiếng vo ve. Bộ phận trên cơ thể chúng phát ra âm là:

a)

Bộ phận phát âm có trong bụng của chúng

b)

Bụng

c)

Cánh

d)

Chân

26.

Đơn vị tần số :

a)

Hz

b)

m

c)

N

d)

dB

27.

Vật dao động càng nhanh thì:

a)

Biên độ dao động càng lớn

b)

Tần số dao động càng lớn

c)

Biên độ dao động càng nhỏ

d)

Tần số dao động càng nhỏ

28.

Dao động là:

a)

chuyển động có vận tốc tăng dần.

b)

chuyển động có vận tốc giảm dần.

c)

chuyển động qua lại vị trí cân bằng.

d)

chuyển động đều.

29.

Vật phát ra âm thanh được gọi là:

a)

âm thoa.

b)

nguồn âm.

c)

dao động.

d)

chuyển động.

30.

Khi gõ tay xuống mặt bàn, ta nghe thấy âm. Trong trường hợp này, vật nào đã dao động phát ra âm?

a)

Mặt bàn đã dao động phát ra âm.

b)

Tay ta gõ vào bàn nên tay đã dao động phát ra âm.

c)

Cả tay ta và mặt bàn đều dao động phát ra âm.

d)

Lớp không khí giữa tay ta và mặt bàn dao động phát ra âm.

31.

Âm thanh có thể truyền trong các môi trường nào?

a)

Chất lỏng

b)

Chất khí

c)

Chất rắn

d)

Chất lỏng, rắn và khí

32.

Môi trường nào dưới đây không truyền âm?

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chân không

33.

Âm không thể truyền trong môi trường nào dưới đây?

a)

Khoảng chân không

b)

Tường bê-tông

c)

Nước biển

d)

Tầng khí quyển quang Trái Đất

34.

Vì sao âm thanh không thể truyền qua chân không?

a)

Vì chân không là môi trường không có khối lượng

b)

Vì chân không là môi trường không có màu sắc

c)

Vì không thể đặt nguồn âm trong chân không

d)

Vì chân không là môi trường không có hạt vật chất

35.

phát biểu nào không đúng khi nói về môi trường truyền âm?

a)

Khi truyền âm trong không khí, nếu không khí càng loãng thì sự truyền âm càng kém

b)

Trong những điều kiện như nhau, chất rắn truyền âm tốt hơn chất lỏng

c)

Trong 3 môi trường truyền âm rắn, lỏng và khí thì chất khí truyền âm kém nhất

d)

Các ý kiến trên đều sai

36.

Trong lớp học, học sinh nghe được thầy đang giảng thông qua môi trường truyền âm nào?

a)

Không khí

b)

Chất rắn

c)

Chất lỏng

d)

Chân không

37.

Vật tốc truyền âm trong không khí là:

a)

34m/s

b)

3,4m/s

c)

340m/s

d)

3400m/s

38.

Càng lên cao nói chuyện càng khó nghe hơn vì sao?

a)

Vì càng lên cao nhiệt độ càng giảm

b)

Vì càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm

c)

Vì càng lên cao không khí càng loãng

d)

Vì càng lên cao gió thổi càng mạnh

39.

vr,vj,vk là vận tốc truyền âm của các môi trường rắn, lỏng khí. So sánh vận tốc truyền âm trong ba môi trường đó: C

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Sự truyền âm có đặc tính

a)

Truyền được trong tất cả các môi trường kể cả chân không

b)

Truyền trong không khí nhanh hơn trong chất rắn

c)

Truyền trong chân không nhanh nhất

d)

Truyền trong chất rắn nhanh nhất

41.

Một vật khi phát ra âm thanh thì:

a)

đều phát ra ánh sáng.

b)

đều dao động

c)

đều đứng yên.

d)

đều dãn nở.

42.

Dao động là:

a)

chuyển động có vận tốc tăng dần.

b)

chuyển động có vận tốc giảm dần.

c)

chuyển động qua lại vị trí cân bằng.

d)

chuyển động đều.

43.

Vật phát ra âm thanh được gọi là:

a)

âm thoa.

b)

nguồn âm.

c)

dao động.

d)

chuyển động.

44.

Khoanh tròn vào câu mà em cho là đúng.

Âm thanh được tạo ra nhờ:

a)

nhiệt.

b)

điện.

c)

ánh sáng.

d)

dao động.

45.

Vật phát ra âm trong các trường hợp nào sau đây?

a)

. Khi kéo căng vật.

b)

Khi uốn cong vật.

c)

Khi nén vật

d)

Khi làm vật dao động

46.

Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Vật nào đã phát ra âm đó?

a)

Tay bác bảo vệ gõ trống.

b)

Dùi trống.

c)

Mặt trống.

d)

Không khí xung quanh trống.

47.

Khi nhạc sĩ chơi đàn guitar, ta nghe thấy tiếng nhạc. Vậy đâu là nguồn âm?

a)

Tay bấm dây đàn.

b)

Tay gảy dây đàn.

c)

Hộp đàn.

d)

Dây đàn.

48.

Khi trời mưa dông, ta thường nghe thấy tiếng sấm. Vậy vật nào đã dao động tạo ra tiếng sấm?

a)

. Các đám mây va chạm với nhau nên đã dao động phát ra tiếng sấm.

b)

Các tia lửa điện khổng lồ dao động nên đã tạo ra tiếng sấm.

c)

Không khí xung quanh tia lửa điện đã bị dãn nở đột ngột khiến chúng dao động gây ra tiếng sấm.

d)

Cả ba lí do trên

49.

Khi gõ tay xuống mặt bàn, ta nghe thấy âm. Trong trường hợp này, vật nào đã dao động phát ra âm?

a)

Mặt bàn đã dao động phát ra âm.

b)

Tay ta gõ vào bàn nên tay đã dao động phát ra âm.

c)

Cả tay ta và mặt bàn đều dao động phát ra âm.

d)

Lớp không khí giữa tay ta và mặt bàn dao động phát ra âm.

50.

Ta nghe được tiếng hát của ca sĩ trên ti vi. Vậy đâu là nguồn âm?

a)

Người ca sĩ phát ra âm.

b)

Sóng vô tuyến truyền trong không gian dao động phát ra âm.

c)

Màn hình ti vi dao động phát ra âm.

d)

Màng loa trong tivi dao động phát ra âm.

51.

Vật phát ra âm thanh được gọi là:

a)

âm thoa.

b)

nguồn âm.

c)

dao động.

d)

chuyển động.