wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 5_ÔN THI HK1

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Trình bày cấu trúc địa chỉ thư điện tử tổng quát?

a)

<lop5 > @ < yahoo.com>

b)

<Tên người dùng> @ < Tên nhà cung cấp dịch vụ>

c)

<Tên người dùng > @ < gmail.com>

d)

<Tên người dùng>

2.

Đâu là nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử?

a)

www.google.com.vn

b)

www.yahoo.com.vn

c)

www.gmail.com

d)

www.bing.com

3.

Địa chỉ thư điện tử được phân cách bởi kí hiệu nào?

a)

$

b)

@

c)

#

d)

&

4.

Email là viết tắt của...

a)

Exchange Mail

b)

Electronic Mail

c)

Electrical Mail

d)

Else Mail

5.

Em sưu tầm được nhiều ảnh đẹp muốn gửi cho bạn bè ở nhiều nơi em dùng dịch vụ gì?

a)

Thương mại điện tử

b)

Đào tạo qua mạng

c)

Thư điện tử đính kèm tệp

d)

Tìm kiếm thông tin

6.

Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.quantrimang.net

b)

nguyenhung_5a@gmail.com

c)

http://www.mail.google.com

d)

Tất cả các địa chỉ đều là địa chỉ thư điện tử

7.

Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có:



1. Gõ tên đăng nhập và mật khẩu

2. Truy cập vào trang Web cung cấp dich vụ thư điện tử 

3. Mở Internet

4. Nháy chuột vào nút Đăng nhập

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

3 - 2 - 1 - 4

c)

4 - 3 - 2 - 1

d)

2 - 3 - 1 - 4

8.

Ưu điểm của dịch vụ thư điện tử là:

a)

Thời gian chuyển thư nhanh chóng

b)

Có thể gửi thư kèm tệp tin

c)

Một người có thể gửi thư đồng thời cho nhiều người

d)

Tất cả các ý đều đúng

9.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Một địa chỉ thư có thể nhận nhiều thư cùng lúc.

b)

Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau, ví dụ: hoahong@yahoo.com.vn

c)

Một người có thể gửi thư cho chính mình, nhiều lần.

d)

Có thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau.

10.

Một người đang sử dụng dịch vụ thư điện tử miễn phí của Google. Địa chỉ nào dưới đây được viết đúng?

a)

gmail.com@yahoo2010

b)

nguyenvanan@yahoo.com.vn

c)

nguyenvanan@gmail.com

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

11.

Để có địa chỉ gửi và nhận thư thì người gửi và người nhận phải có:

a)

Hộp thư điện tử

b)

Tên đăng nhập

c)

Mật khẩu

d)

Tài khoản thư điện tử

12.

Để tạo một hộp thư điện tử mới người sử dụng:

a)

Phải có sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ Ineternet

b)

Phải có ít nhất một địa chỉ Website

c)

Không thể tạo cho mình một hộp thư mới

d)

Có thể đăng ký với các nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử miễn phí trên Internet tại bất kỳ đâu trên thế giới

13.

Em hãy chỉ ra những biểu tượng của thư điện tử?

a)
b)
c)
d)
14.

Hệ thống chuyển thư điện tử là:

a)

Máy tính

b)

Mạng máy tính

c)

Laptop

d)

Email

15.

Một người đang sử dụng dịch vụ thư điện tử miễn phí của Google. Địa chỉ nào dưới đây đúng?

a)

dat2010@yahoo.com

b)

dat2010@gmail

c)

dat2010@gmail.com

d)

dat.gmail.com

16.

Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.vnexpress.net

b)

tinhoc@gmail.com

c)

http://www.mail.google.com

d)

www.dantri.com

17.

Em có thể làm được những việc gì khi truy cập Internet?

a)

Nghe nhạc, xem phim

b)

Tìm kiếm tài liệu, bài tập liên quan đến học tập

c)

Chia sẻ thông tin, kết bạn, gửi thư cho bạn bè và người thân

d)

Tất cả các ưu điểm trên.

18.

Em vào đâu để xem thư bạn bè gửi cho mình?

a)

Hộp thư đến

b)

Thư đã gửi

c)

Thư nháp

d)

Soạn thư

19.

Địa chỉ thư điện tử sau đúng hay sai?

thanhcong@yahoo.com.vn

a)

Sai

b)

Đúng

20.

Phần tên người dùng của thư điện tử bên dưới là...?

thanhdat2010@gmail.com

a)

thanhdat2010

b)

gmail.com

c)

thanhdat2010@gmail.com

d)

thanhdat2010@

21.

Để chèn hình vào văn bản, em chọn?

a)
b)
c)
d)
22.

Để di chuyển một đoạn văn bản đến vị trí mới, em nháy chuột phải vào đoạn văn bản và chọn?

a)

Copy

b)

Cut

c)

Delete

d)

Paste

23.

Để định dạng dòng đầu tiên mỗi đoạn văn bản lùi vào 1 khoảng cách, em nhấn phím nào?

a)

Tab

b)

Ctrl

c)

Shift

d)

Enter

24.

Để sao chép định dạng đoạn văn bản, em sử dụng công cụ định dạng nào?

a)
b)
c)
d)
25.

Nút lệnh được khoanh tròn màu đỏ dùng để làm gì?

a)

Căn lề trái.

b)

Thụt lề đoạn văn bản sang trái hoặc sang phải.

c)

Căn lề giữa.

d)

Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng trong một đoạn.

26.

Để đánh số trang cho văn bản, em chọn nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
27.

Nút lệnh sau có chức năng gì?

a)

Thay đổi màu chữ trong văn bản.

b)

Thay đổi kích cỡ trang giấy.

c)

Thay đổi độ rộng lề trái cho đoạn văn bản.

d)

Thay đổi độ rộng lề trên của trang văn bản.

28.

Các kiểu trình bày có sẵn cho đoạn văn bản thuộc nhóm lệnh nào?

a)

Paragraph

b)

Font

c)

Styles

d)

Editing

29.

Để chọn vị trí số trang ở phía trên của trang văn bản, em chọn?

a)

Top of Page

b)

Bottom of Page

c)

Page Margins

d)

Remove Page Numbers

30.

Sử dụng các kiểu trình bày văn bản có sẵn sẽ giúp em?

a)

In văn bản nhanh hơn.

b)

Trình bày văn bản nhanh hơn.

c)

Gõ văn bản nhanh hơn.

d)

Lưu văn bản nhanh hơn.

31.

Khổ giấy thông dụng thường được chọn khi soạn thảo văn bản là khổ giấy?

a)

A3

b)

A4

c)

A5

d)

Letter

32.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng? (chọn 2 đáp án)

a)

Hướng trang theo chiều dọc là Lanscape.

b)

Màu nền mặc định của trang hiển thị là màu trắng.

c)

Mỗi trang văn bản có thể có màu nền khác nhau.

d)

Để tạo đường viền cho văn bản, em chọn thẻ Insert/ Page Borders.

33.

Nút lệnh sau dùng để làm gì?

a)

Chèn hình vào văn bản.

b)

Chèn bảng vào văn bản.

c)

Chèn tranh ảnh vào văn bản.

d)

Chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản.

34.

Để gộp các ô trong bảng, em chọn các ô cần gộp, nháy nút phải chuột, rồi chọn?

a)

Delete Cells

b)

Split Cells

c)

Merge Cells

d)

Insert

35.

Muốn tạo các trang trắng liên tiếp, em thực hiện?

a)

Giữ phím Ctrl và nhấn phím Enter vài lần.

b)

Giữ phím Ctrl và nhấn phím Alt vài lần.

c)

Giữ phím Ctrl và nhấn phím Shift vài lần.

d)

Giữ phím Ctrl và nhấn phím Tab vài lần.

36.

Để mở một văn bản đã lưu trên máy tính, em vào thẻ File và chọn?

a)

New

b)

Save

c)

Open

d)

Save As

37.

Phần mềm giúp em gõ chữ cái tiếng Việt là?

a)

Unikey

b)

Paint

c)

Logo

d)

PowerPoint

38.

Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng trong một đoạn, em chọn nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
39.

Trong các địa chỉ dưới đây, em hãy chọn địa chỉ thư điện tử có cấu trúc hợp lệ:

a)

txminh88-88@gmail.com

b)

txminh8888.gmail.com

c)

txminh8888@gmail.com

40.

Để gửi và nhận thư điện tử (E-mail) trên máy tính em cần có:

a)

Em chỉ cần có máy tính xách tay.

b)

Cần có một tài khoản Email và máy tính phải được kết nối Internet.

c)

Chỉ cần máy tính có kết nối mạng Internet và có trình duyệt web.

41.

Trong thẻ Page LayOut, để tạo đường viền cho văn bản em chọn nút lệnh:

a)

Page Number

b)

Page Color

c)

Page Borders

42.

Trong máy tính của bạn An có tệp tin được lưu với tên loaihoa.docx. Vậy tập tin đó thuộc tập tin dạng:

a)

Văn bản

b)

Trình chiếu

c)

Hình vẽ

d)

Hình ảnh