Font size
WorksheetsLý 7.ÔN TẬP ÂM HỌC
Total questions: 40
Worksheet time: 30mins
Câu 1. Chọn phát biểu đầy đủ nhất. Nguồn âm là:
A. Các vật phát ra âm
B. Đàn piano
C. Tiếng người nói
D. Tiếng sóng biển
Câu 2. Khi phát ra âm:
A. Các vật đứng yên
B. Các vật dao động
C. Các vật đung đưa mạnh
D. Các vật không thay đổi so với bình thường
Khi căng sợi dây cao su. Dùng tay bật sợi dây cao su đó, ta nghe âm thanh. Nguồn âm đó là:
A. Sợi dây cao su
B. Bàn tay
C. Không khí
D. Tất cả các vật nêu trên
Âm thanh được tạo ra nhờ:
A. Nhiệt
B. Điện
C. Ánh sáng
D. Dao động
Khi nghe đài, âm thanh phát ra từ đâu?
A. Từ chiếc loa có màng đang dao động
B. Từ phát thanh viên đọc ở đài phát thanh
C. Từ nút chỉnh âm thanh
D. Từ vỏ kim loại của chiếc đài
Khi bay một số côn trùng như ong, ruồi, muỗi,... tạo ra những tiếng vo ve là vì:
A. Chúng vừa bay vừa kêu
B. Chúng có bộ phận phát ra âm thanh đặc biệt
C. Hơi thở của chúng mạnh đến mức phát ra âm thanh
D. Những đôi cánh của chúng vẫy rất nhanh tạo ra dao động và phát ra âm thanh
Khi ta thổi sáo thì bộ phận nào phát ra âm thanh?
A. Cột không khí trong sáo dao động
B. Thân sáo dao động
C. Cột không khí trong ống sao đứng yên
D. Thân sáo chuyển động
Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Vật nào đã phát ra âm đó?
Tay bác bảo vệ gõ trống.
Dùi trống.
Mặt trống.
Không khí xung quanh trống.
Khi nhạc sĩ chơi đàn ghi-ta, ta nghe thấy tiếng nhạc. Vậy đâu là nguồn âm?
Tay bấm dây đàn.
Tay gảy dây đàn.
Hộp đàn.
Dây đàn.
Ta nghe được tiếng hát của ca sĩ trên tivi. Vậy đâu là nguồn âm?
Người ca sĩ phát ra âm.
Sóng vô tuyến truyền trong không gian dao động phát ra âm.
Màn hình tivi dao động phát ra âm.
Màng loa trong tivi dao động phát ra âm.
số dao động trong 1 giây gọi là gì?
nguồn âm
dao động
tần số
nhanh
đơn vị tần số là gì?
héc (Hz)
giây (s)
đêxiben (dB)
dao động
Tần số là gì?
Số dao động trong 1 phút.
Số dao động trong 1 giờ.
Số dao động trong 1 giây
Thời gian thực hiện một dao động.
Khi nào ta nói, âm phát ra trầm?
Khi âm phát ra với tần số cao.
Khi âm phát ra với tần số thấp.
Khi âm nghe to.
Khi âm nghe nhỏ.
Chọn từ thích hợp điền vào câu sau:
" Tần số là đại lượng đặc trưng cho ..... của âm.
Âm phát ra càng cao tần số càng ...."
Độ to ; càng lớn
Độ cao; Càng lớn
Độ to; Càng nhỏ
Độ to; càng lớn
Vật A dao động phát ra âm có tần số 50Hz, vật B phát ra âm có tần số 60Hz, và một vật C dao động phát ra âm có tần số 70Hz. Vật nào dao động nhanh hơn?
Vật A
Vật B
Vật c
cả ba vật
Khi vặn cho dây đàn căng nhiều thì khi gảy đàn, dây đàn sẽ phát ra âm như thế nào?
Cao
Thấp
Trầm
Vừa cao vừa thấp
Độ cao của âm phụ thuộc vào :
Biên độ dao động
Tần số dao động
Số dao động
Thời gian dao động
Vật dao động chậm thì:
Tần số dao động nhỏ, âm phát ra trầm
Tần số dao động lớn, âm phát ra bổng
Biên độ dao động nhỏ, âm phát ra nhỏ
Biên độ dao động lớn, âm phát ra to
Tần số dao động càng cao thì?
âm nghe càng trầm
âm nghe càng to
âm nghe càng vang xa
âm nghe càng bổng
Vật A dao động phát ra âm có tần số 50Hz, Vật B phát ra âm có tần số 60Hz, và một vật C dao động phát ra âm có tần số 70Hz. Vật nào phát ra âm thấp hơn?
Vật A
Vật B
Vật C
Cả ba vật
Tai người nghe được âm có tần số nào sau đây?
15 Hz
150 Hz
20 500 Hz
10 Hz
Độ to của âm được đo bằng đơn vị:
centimmet (cm)
decimet (dm)
Deciben (dB)
héc (Hz)
Biên độ dao động càng lớn âm phát ra……….
Càng nhỏ
Càng to
Càng bổng
Càng trầm
Biên độ dao động của vật là:
Tốc độ dao động của vật
Vận tốc truyền dao động
Độ lệch lớn nhất khi vật dao động
Tần số dao động của vật
Càng xa nguồn âm thì âm ta nghe được
càng cao
càng thấp
càng to
càng nhỏ
Âm phát ra nhỏ hơn khi nào?
Khi biên độ dao động lớn hơn
Khi biên độ dao động nhỏ hơn
Khi tần số dao động lớn hơn
Khi tần số dao độn hơn
Ngưỡng đau làm đau nhức tai và có thể làm điếc tai có độ to là?
130dB
10dB
180dB
200dB
Một người bình thường nghe tin tức qua radio với độ to của âm vào khoảng 35dB đến 55dB. Như vậy có ảnh hưởng đến sức khỏe người nghe không?
Làm người nghe nhức đầu
Âm nhỏ quá, không nghe thấy gì
Không ảnh hưởng xấu đến sức khỏe
Âm quá lớn, ảnh hưởng nghiêm trọng
Âm thanh có thể truyền trong các môi trường nào?
Chất lỏng
Chất khí
Chất rắn
Chất lỏng, rắn và khí
Môi trường nào dưới đây không truyền âm?
Chất rắn
Chất lỏng
Chất khí
Chân không
Vì sao âm thanh không thể truyền qua chân không?
Vì chân không là môi trường không có khối lượng
Vì chân không là môi trường không có màu sắc
Vì không thể đặt nguồn âm trong chân không
Vì chân không là môi trường không có hạt vật chất
Trong lớp học, học sinh nghe được thầy đang giảng thông qua môi trường truyền âm nào?
Không khí
Chất rắn
Chất lỏng
Chân không
Âm phản xạ là:
Âm dội lại khi gặp vật chắn.
Âm đi vòng qua vật chắn.
Âm truyền đi qua vật chắn.
Các loại âm trên
Ta có thể nghe thấy tiếng vang khi:
Âm phản xạ đến tai ta trước âm phát ra.
Âm trực tiếp đến sau âm phản xạ thời gian ngắn nhất 1/15 giây.
Âm phản xạ đến sau âm trực tiếp thời gian ngắn nhất 1/15 giây
. Âm phát ra và âm phản xạ đến tay ta cùng một lúc.
Yếu tố nào sau đây quyết định điều kiện để có tiếng vang?
Khoảng cách từ nguồn âm đến vật phản xạ âm.
Độ to, nhỏ của âm.
Độ cao, thấp của âm.
Biên độ của âm.
Vật phản xạ âm tốt là:
Miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương.
Tấm kim loại, áo len, cao su.
Mặt gương, tấm kim loại, mặt đá hoa, tường gạch.
Miếng xốp, ghế nệm mút, cao su xốp.
Ở một số căn phòng các cửa sổ có hai lớp kính. Mục đích của biện pháp này là gì?
Điều hòa nhiệt độ trong phòng
Ngăn tiếng ồn
Làm cho cửa vững chắc
Chống rung
Cho âm thanh truyền qua nước, gỗ, không khí. sắp xếp thứ tự vận tốc truyền âm thanh theo thứ tự giảm dần
gỗ, nước, không khí
không khí, nước, gỗ
nước, gỗ, không khí
nước, không khí, gôc
Sự truyền âm có đặc tính
Truyền được trong tất cả các môi trường kể cả chân không
Truyền trong không khí nhanh hơn trong chất rắn
Truyền trong chân không nhanh nhất
Truyền trong chất rắn nhanh nhất
