wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kì Vật lí 7

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Vật nào sau đây không phải nguồn sáng?

a)

Mặt Trăng

b)

Mặt Trời

c)

Bóng đèn đang sáng

d)

Ngọn lửa đang cháy

2.

Khi nào ta có thể nhìn thấy vật?

a)

Khi có ánh sáng chiếu từ mắt ta tới vật

b)

Khi có ánh sáng từ vật truyền tới mắt ta

c)

Khi chiếu sáng vào vật

d)

Khi vật là nguồn sáng

3.

Ta nhìn thấy bông hoa có màu đỏ vì:

a)

bông hoa là một nguồn sáng màu đỏ.

b)

bông hoa là một vật sáng.

c)

có ánh sáng màu đỏ từ bông hoa truyền tới mắt ta.

d)

Bản thân bông hoa có màu đỏ.

4.

Chùm sáng hội tụ gồm các tia sáng

a)

loe rộng ra trên đường truyền của chúng.

b)

giao nhau trên đường truyền của chúng.

c)

không giao nhau trên đường truyền của chúng.

d)

song song với nhau trên đường truyền của chúng.

5.

Ánh sáng truyền thẳng trong môi trường nào?

a)

Trong suốt

b)

Đồng tính

c)

Trong suốt và đồng tính

d)

Tất cả các môi trường

6.

Đứng trên mặt đất ta có thể quan sát thấy Nhật thực khi

a)

ta đứng ở nửa phần Trái Đất không được chiếu sáng.

b)

Mặt Trăng chắn ánh sáng từ Mặt Trời chiếu tới Trái Đất.

c)

Trái Đất chặn hết ánh sáng từ Mặt Trời tới Mặt Trăng.

d)

Mặt Trời che khuất Mặt Trăng, không cho ánh sáng truyền tới Trái Đất.

7.

Góc phản xạ là góc hợp bởi

a)

tia phản xạ và mặt gương.

b)

tia phản xạ và pháp tuyến của gương tại điểm tới.

c)

tia tới và pháp tuyến.

d)

tia phản xạ và tia tới.

8.

Khoảng cách từ vật tới gương phẳng

a)

bằng khoảng cách từ ảnh tới gương.

b)

lớn hơn khoảng cách từ ảnh tới gương.

c)

nhỏ hơn khoảng cách từ ảnh tới gương.

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn tùy trường hợp.

9.

Chiếu một tia sáng tới gương phẳng với góc tới bằng 60 độ khi đó góc phản xạ bằng bao nhiêu?

a)

30 độ.

b)

60 độ

c)

120 độ

d)

0 độ

10.

Để tia tới và tia phản xạ vuông góc với nhau thì góc tới phải bằng bao nhiêu?

a)

90 độ

b)

30 độ

c)

45 độ

d)

180 độ.

11.

Chiếu một tia sáng lên gương phẳng, ta thu được một tia phản xạ tạo với tia tới một góc 120 độ. Góc phản xạ bằng:

a)

40 độ

b)

60 độ

c)

80 độ

d)

120 độ.

12.

Đặt 2 vật giống hệt nhau, 1 vật trước gương phẳng cho ảnh A­1B1 , còn vật kia đặt trước gương cầu lồi cho ảnh A­2B2 , ta có

a)

1B1 > A­2B2

b)

1B1 = A­2B2

c)

1B1 < A­2B2

d)

1B1 = 2A­2B2

13.

Người ta dùng gương cầu lồi gắn vào xe máy, ô tô để

a)

nhìn rõ các vật đằng sau.

b)

soi hành khách ngồi đằng sau.

c)

tăng kích thước vùng nhìn thấy phía sau tay lái.

d)

để cho đẹp.

14.

Gương cầu lõm thường KHÔNG được sử dụng

a)

trong bếp năng lượng Mặt trời.

b)

trong đèn pha của ô tô, xe máy.

c)

làm gương của nha sĩ.

d)

làm gương trong giao thông.

15.

Lần lượt đặt cái cốc phía trước và rất gần gương cầu lồi, gương cầu lõm, gương phẳng. Ta thấy kích thước ảnh cái cốc qua

a)

gương phẳng nhỏ hơn qua gương cầu lõm và gương cầu lồi.

b)

gương cầu lồi nhỏ hơn qua gương cầu lõm và gương phẳng.

c)

gương cầu lồi nhỏ hơn qua gương phẳng nhưng lớn hơn qua gương cầu lõm.

d)

gương cầu lõm và gương cầu lồi là bằng nhau.

16.

Câu phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ảnh của một vật đặt xa gương phẳng là ảnh ảo.

b)

Ảnh của một vật đặt xa gương cầu lõm là ảnh thật.

c)

Ảnh của một vật đặt xa gương cầu lồi nhỏ hơn vật.

d)

Ảnh của một vật đặt xa gương phẳng nhỏ hơn vật.

17.

Chiếu bóng đèn vào vật M trong hai trường hợp đặt thẳng đứng và nằm ngang thì được bóng tạo ra như hình bên. Vật M là vật nào?

a)

Quả bóng

b)

Lon đồ hộp

c)

Ốc quế

d)

Cái phễu

18.

Nguyên nhân nào dẫn đến hiện tượng Nhật thực?

a)

Mặt Trời ngừng phát ra ánh sáng.

b)

Mặt Trời bị hố đen nuốt mất.

c)

Mặt Trời bị Mặt Trăng che khuất nên ánh sáng Mặt Trời không đến được mặt đất.

d)

Người quan sát đứng ở nửa sau Trái Đất, không được Mặt Trời chiếu sáng.

19.

Khi ta thổi sáo thì bộ phận nào phát ra âm?

a)

Phần thân sáo.         

b)

Miệng người thổi.

c)

Phần không khí bên trong thân sáo.

d)

Phần không khí bên ngoài thân sáo.

20.

Tần số là gì?

a)

Số dao động trong một giây.

b)

Thời gian thực hiện một dao động.

c)

Khoảng cách từ vị trí cân bằng tới vị trí lệch xa nhất.

d)

Quãng đường vật đi được trong một giây.

21.

Âm phát ra càng to khi:

a)

Tần số dao động càng lớn.

b)

Biên độ dao động càng lớn.

c)

Vật dao động càng chậm.

d)

Vật dao động càng nhanh.

22.

Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Tần số dao động

b)

Tốc độ dao động

c)

Biên độ dao động

d)

Thời gian dao động

23.

Tiếng thì thầm có độ to vào cỡ nào sau đây?

a)

80dB

b)

60dB

c)

40dB

d)

20dB

24.

Trong các giá trị về độ to của âm sau đây thì giá trị nào ứng với ngưỡng đau?

a)

60dB

b)

80dB

c)

100dB

d)

130dB

25.

Trong 15 giây vật thực hiện được 135 dao động. Tần số dao động của vật khi đó là?

a)

9Hz    

b)

9dB    

c)

120 Hz

d)

120dB

26.

Trong 30 giây, một lá thép dao động được 9000 lần. Tần số dao động của lá thép là?

a)

300 dao động/giây

b)

300 dB

c)

300 kHz

d)

300 dao động

27.

Vật nào sau đây dao động với tần số lớn nhất?

a)

Thực hiện được 100 dao động trong vòng 10s.

b)

Thực hiện được 200 dao động trong vòng 20s.

c)

Thực hiện được 150 dao động trong vòng 14s.

d)

Thực hiện được 500 dao động trong vòng một phút.

28.

Chọn câu đúng

a)

Tai người nghe được siêu âm và hạ âm.

b)

Tai người nghe được âm thanh trong khoảng nhỏ hơn 20Hz.

c)

Tai người nghe được âm thanh trong khoảng lớn hơn 20000Hz.

d)

Tai người nghe được âm thanh trong khoảng từ 20Hz- 20000Hz.

29.

Âm thanh có thể truyền được trong những môi trường nào?

a)

Chất rắn

b)

Chất khí

c)

Chất lỏng       

d)

Cả A,B,C đều đúng.

30.

Âm thanh không thể truyền đi trong môi trường nào dưới đây?

a)

Tường gỗ      

b)

Trong nước

c)

Tầng khí quyển

d)

Ngoài không gian

31.

Âm thanh không truyền được ngoài không gian vì không có

a)

Chất lỏng       

b)

Chất khí

c)

Chất rắn

d)

Các phần tử vật chất.

32.

So sánh vận tốc truyền âm trong ba môi trường rắn, lỏng, khí nào sau đây là đúng?

a)

v rắn > v lỏng > v khí

b)

v rắn < v lỏng < v khí

c)

v khí > v rắn > v lỏng

d)

v rắn < v khí < v lỏng

33.

Một người nghe thấy tiếng sét sau 2s kể từ khi nhìn thấy tia chớp. Biết vận tốc truyền âm trong không khí vào khoảng 340m/s. Hỏi người đó đứng cách nơi xảy ra tia sét khoảng bao xa?

a)

340m

b)

170m

c)

680m

d)

342m

34.

Vật có đặc điểm nào dưới đây thì phản xạ âm tốt?

a)

Cứng, gồ ghề

b)

Cứng, nhẵn

c)

Mềm, gồ ghề

d)

Mềm, nhẵn

35.

Những vật nào sau đây hấp thụ âm tốt?

a)

Thép, gỗ, vải

b)

Bê tông, sắt, đá

c)

Sắt, thép, gỗ

d)

Vải, nhung, xốp

36.

Khi nào tai ta có thể nghe được tiếng vang?

a)

Khi âm phát ra đến tai sau âm phản xạ.

b)

Khi âm phát ra đến tai trước âm phản xạ.

c)

Khi âm phát ra đến cùng lúc với âm phản xạ.

d)

Ta luôn nghe thấy tiếng vang.

37.

Một người đứng trước cửa một cái hang và hét thật lớn. Biết cái hang sâu 340m. Hãy xác định thời gian từ lúc người đó hét cho tới khi nghe thấy tiếng vang vọng lại. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s.

a)

1s

b)

2s

c)

0.5s

d)

0s

38.

Giả sử tàu phát ra siêu âm và thu được âm phản xạ của nó từ đáy biển sau 1 giây. Tính gần đúng độ sâu của đáy biển, biết vận tốc truyền âm trong nước là 1500m/s.

a)

750m

b)

1500m

c)

325m

d)

3000m

39.

Âm thanh trong khoảng nào dưới đây có thể ô nhiễm tiếng ồn?

a)

20dB – 40dB

b)

40dB – 60dB

c)

70dB – 100dB

d)

20dB – 60dB

40.

Để chống ô nhiễm tiếng ồn, biện pháp nào sau đây không có hiệu quả?

a)

Trồng nhiều cây xanh.

b)

Làm tường bao quanh khu tường học, bệnh viện.

c)

Ngăn cấm các khu xưởng sản xuất hoạt động ban đêm.

d)

Đặt các vật phản xạ âm tốt trong phòng.