wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on tap HKI - Vat ly 12

Total questions: 25

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox với biên độ 10 cm, chu kì 2 s. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm đi từ vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng đến vị trí có động năng bằng 1/3 lần thế năng là

a)

26,12 cm/s.

b)

21,96 cm/s

c)

7,32 cm/s.

d)

14,64 cm/s.

2.

Trong dao động điều hoà x =Acos(),Vận tốc  biến đổi điều hoà theo phương trình
                                            

a)

       v = ω2Asin(ωt +ϕ)v\ =\ -\omega^2A\sin\left(\omega t\ +\phi\right)  

b)

v = 2Asin(ωt + ϕ)v\ =\ -2A\sin\left(\omega t\ +\ \phi\right)  

c)

v = ωAsin(ωt + ϕ)v\ =\ -\omega A\sin\left(\omega t\ +\ \phi\right)  

d)

v = Acos(ωt + ϕ)v\ =\ -A\cos\left(\omega t\ +\ \phi\right)  

3.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình 
                                                             x = Acos(ωt +ϕ)x\ =\ A\cos\left(\omega t\ +\phi\right)  . Gia tốc cực đại của chất điểm có độ lớn là

a)

ωA

b)

ω2A   

c)

2ωA 

d)

ωA2

4.

Một con lắc lò xo có độ cứng k ,vật nặng khối lượng m . Tần số dao động của con lắc được xác định bởi hệ thức

a)

f =12πmkf\ =\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

f =2πmkf\ =2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

f =2πkmf\ =2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

f =12πkmf\ =\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

5.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa,thì nhận xét nào dưới đây là đúng


a)

Lực kéo về tác dụng lên con lắc biến thiên điều hòa theo thời gian.

b)

Động năng của con lắc biến thiên cùng tần số với tần số biến thiên của li độ.

c)

Lực kéo về của con lắc sẽ đạt giá trị cực đại khi con lắc ở vị trí cân bằng

d)

Cơ năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

6.

Một con lắc đơn dao động điều hòa, Mốc thế năng tại vị trí cân bằng, khi vật nặng đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Động năng của vật tăng

b)

Cơ năng của vật giảm

c)

Cơ năng của vật tăng

d)

Thế năng của vật tăng

7.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về cộng hưởng cơ

a)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ có hại, không có lợi

b)

Điều kiện để có cộng hưởng là chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng

c)

Điều kiện để có cộng hưởng là tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng

d)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động duy trì

8.

Một sóng truyền trong một môi trường với vận tốc 20 m/s và có bước sóng 0,8m.Tần số của sóng đó là

a)

25Hz

b)

16Hz

c)

50Hz

d)

32Hz

9.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau.

b)

Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là sóng ngang.

c)

Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng gọi là sóng dọc.

d)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha nhau.

10.

Một sóng ngang truyền theo chiều dương trục Ox, có phương trình sóng là u = 10cos(8πt 0,04πx)u\ =\ 10\cos\left(8\pi t\ -0,04\pi x\right)  ; trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s. Sóng này có bước sóng là
                                                            

a)

40 cm.

b)

 25 cm. 

c)

 50 cm.   

d)

 100 cm.

11.

Một sợi dây đàn hồi có chiều dài , hai đầu cố định .Cho dây dao động với tần số 30Hz thì người ta thấy trên dây tạo thành sóng dừng với 3 bụng sóng.Biết tốc độ lan truyền của sóng là 12m/s.Chiều dài của sợi dây là

a)

1m

b)

0,8m

c)

1,2m

d)

0,6m

12.

Khi gặp vật cản tự do, sóng tới và sóng phản xạ:
  

a)

cùng pha         

b)

ngược pha            

c)

vuông pha    

d)

lệch pha  π4\frac{\pi}{4}  

13.

Tại một điểm trong môi trường truyền âm, người ta đo được mức cường độ âm là

80 dB. Biết cường độ âm chuẩn I0=10-12(W/m2). Cường độ âm tại điểm đó có giá trị là

A. B. C. D.

a)

10-4(W/m2)

b)

104(W/m2)

c)

10-8(W/m2)

d)

108(W/m2)

14.

Hai âm có độ to khác nhau là do chúng có :

a)

tần số khác nhau

b)

biên độ khác nhau

c)

mức cường độ khác nhau

d)

cường độ khác nhau

15.

Nhận xét nào sau đây là đúng

a)

Cường độ âm thường được đo bằng đơn vị đê-xi-ben (dB)

b)

Âm có tần số trên 20kHz là siêu âm

c)

Âm có tần số 15kHz là hạ âm

d)

Mức cường độ âm được đo bằng đơn vị oát trên mét vuông (W/m2)

16.

Mạch điện xoay chiều có ghi 220V .Giá trị cực đại của điện áp là
     

a)

110 V

b)

220V

c)

2202V220\sqrt{2}V  

d)

1102V110\sqrt{2}V  

17.

Trong mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm thuần, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dòng điện trong mạch biến thiên nhanh pha so với điện áp một góc  π2\frac{\pi}{2}  

b)

Dòng điện trong mạch biến thiên cùng pha so với điện áp 

c)

Dòng điện trong mạch biến thiên chậm pha so với điện áp một góc  π2\frac{\pi}{2}  

d)

Dòng điện trong mạch biến thiên ngược pha so với điện áp

18.

Đặt một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng 200V, tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết điện trở thuần là 60 Ω, cuộn cảm thuần có cảm kháng 120 Ω và tụ điện có dung kháng 40 Ω . Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch là

a)

1A.

b)

22A2\sqrt{2}A  

c)

2A

d)

2A\sqrt{2}A  

19.

Phát biểu nào nêu dưới đây là đúng đối với đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng:

a)

Điện trở bằng dung kháng

b)

Cảm kháng bằng tổng trở

c)

Điện trở bằng cảm kháng

d)

Điện trở bằng tổng trở

20.

Đặt điện áp xoay chiều u = Ucosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp.Gọi UR , UL ,UC lần lượt là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện . Hệ thức đúng là

a)

U = UR + UL + UC

b)

U = UR + (UL - UC)

c)

U =UR2+(ULUC)2U\ =\sqrt{U_R^2+\left(U_L^{ }-U_C\right)^2}

d)

U =UR2+(UL+UC)2U\ =\sqrt{U_R^2+\left(U_L^{ }+U_C\right)^2}

21.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là: x1=A1cos(ωt π2)x_1=A_1\cos\left(\omega t\ -\frac{\pi}{2}\right)  và x2=A2cos(ωt +π2)x_2=A_2\cos\left(\omega t\ +\frac{\pi}{2}\right)  . Biên độ dao động tổng hợp của hai động này là:     

a)

A = A1 + A2.                  

b)

A=A1A2A=\left|A_1-A_2\right|  

c)

A = A12A22A\ =\ \sqrt{A_1^2-A_2^2}  

d)

A = A12+A22A\ =\ \sqrt{A_1^2+A_2^2}  

22.

Cho mạch điện RLC nối tiếp. Trong đó R = 100√3Ω; C = 10-4/2π F, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u = 200cos100πt(V). Xác định độ tự cảm của cuộn dây để điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm L là cực đại.

a)

1,5/π H

b)

2/π H

c)

3,5/π H

d)

3/π H

23.

Cho đoạn mạch gồm biến trở R, cuộn thuần cảm L = 1/π H và tụ điện C = 10-3/4π F mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u = 120√2cos100πt(V). Điện trở của biến trở phải có giá trị bao nhiêu để công suất của mạch đạt giá trị cực đại? Giá trị cực đại của công suất là bao nhiêu ?

a)

R = 120, Pmax = 60W

b)

R = 60, Pmax = 120W.

c)

R = 400, Pmax = 180W

d)

R = 60, Pmax = 1200W

24.

1 người quan sát 1 chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô cao lên 5 lần trong 8 giây, khoảng cách 2 ngọn sóng kề nhau là 0,2m. Vận tốc truyền sóng biển là?

a)

10 cm/s

b)

10 m/s

c)

40 cm/s

d)

60 cm/s

25.

Một sóng ngang truyền dọc theo sợi dây với tần số f = 10(Hz), hai điểm trên dây cách nhau 50(cm) dao động với độ lệch pha 5π/3. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng:

a)

6 m/s

b)

3 m/s

c)

10 m/s

d)

5 m/s