wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THUYẾT LƯỢNG TỬ

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Theo thuyết lượng tử thì ánh sáng là

a)

Dòng điện tích.

b)

Sóng điện từ.

c)

Dòng hạt phôtôn

d)

Dòng proton.

2.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?

a)

A. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.

b)

B. Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.

c)

C. Năng lượng của phôtôn của ánh sáng tím lớn hơn năng lượng phôtôn của ánh sáng đỏ.

d)

D. Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.

3.

Câu 2: Đáp án phát biểu đúng, khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng

a)

A. Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.

b)

B. Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.

c)

C. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ.

d)

D. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.

4.

Câu 8: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phôtôn ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó có

a)

A. tần số càng lớn.

b)

B. tốc độ truyền càng lớn.

c)

C. bước sóng càng lớn.

d)

D. chu kì càng lớn.

5.

Theo thuyết phôtôn của Anh-xtanh, thì năng ℓượng

a)

của mọi phôtôn đều bằng nhau.

b)

của một phôtôn bằng một ℓượng tử năng ℓượng

c)

giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng.

d)

của phôton không phụ thuộc vào bước sóng.

6.

Theo giả thuyết lượng tử của Planck thì một lượng tử năng lượng là năng lượng

a)

của mọi electron.

b)

của một nguyên tử

c)

của một phân tử.

d)

của một phôtôn.

7.

Gọi năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là ϵđ , ϵl , ϵt\epsilon_đ\ ,\ \epsilon_l\ ,\ \epsilon_t  

a)

ϵt>ϵl>ϵđ\epsilon_t>\epsilon_l>\epsilon_đ  

b)

ϵt>ϵđ>ϵl\epsilon_t>\epsilon_đ>\epsilon_l  

c)

ϵđ>ϵl>ϵt\epsilon_đ>\epsilon_l>\epsilon_t  

d)

ϵđ>ϵt>ϵl\epsilon_đ>\epsilon_t>\epsilon_l  

8.

Tia nào sau đây không được tạo thành bởi các phôtôn?

a)

hồng ngoại

b)

tử ngoại

c)

gama

d)

anpha

9.

Gọi h là hằng số Plăng. Với ánh sáng đơn sắc có tần số f thì mỗi phôtôn của ánh sáng đó mang năng lượng là

a)

h/f

b)

f/h

c)

hf

d)

h+f

10.

Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc này là

a)

hcλ\frac{hc}{\lambda}  

b)

hcλ\frac{h}{c\lambda}\cdot  

c)

cλh\frac{c}{\lambda h}  

d)

λhc\frac{\lambda}{hc}  

11.

Tất cả các phôtôn truyền trong chân không có cùng

a)

tần số

b)

bước sóng

c)

tốc độ

d)

năng lượng

12.

Theo nội dung thuyết lượng tử, kết luận nào sau đây sai?

a)

Phôtôn của các bức xạ đơn sắc khác nhau thì có năng lượng khác nhau

b)

Phôtôn chuyển động trong chân không với vận tốc lớn nhất.

c)

Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái chuyển động và đứng yên.

d)

Năng lượng của phôtôn không đổi khi truyền đi trong chân không

13.

Thuyết lượng tử ánh sáng không được dùng để giải thích

a)

hiện tượng quang điện

b)

giao thoa ánh sáng

c)

hiện tượng quang phát quang

d)

nguyên tắc hoạt động pin quang điện

14.

Để giải thích hiện tượng quang điện dựa vào :

a)

thuyết lượng tử ánh sáng

b)

thuyết sóng ánh sáng

c)

thuyết điện từ

d)

thuyết êlectron

15.

Chọn câu trả lời không đúng. Các hiện tượng liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng là

a)

hiện tượng quang điện

b)

hiện tượng tán sắc ánh sáng

c)

hiện tượng quang phát quang

d)

hiện tượng quang dẫn

16.

Hiện tượng nào sau đây là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt ?

a)

hiện tượng quang điện

b)

hiện tượng giao thoa ánh sáng

c)

hiện tượng tán sắc ánh sáng

d)

hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng

17.

Chọn phát biểu sai

a)

Phôtôn có năng lượng.

b)

Phôtôn có khối lượng tĩnh.

c)

Phôtôn có động lượng

d)

Phôtôn không mang điện.

18.

Theo thuyết lượng từ ánh sáng thì năng lượng của

a)

một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn.

b)

một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó.

c)

các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau

d)

một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó.

19.

Tất cả các phôtôn truyền trong chân không có cùng

a)

tần số.

b)

bước sóng.

c)

tốc độ.

d)

năng lượng.

20.

Chọn câu sai

Thuyết lượng tử ánh sáng

a)

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn

b)

Các phôtôn của một đơn sắc thì giống nhau

c)

Năng lượng của phôtôn luôn luôn bằng hf

d)

Tốc độ lan truyền phôtôn trong chân không là v << c