wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 ĐỊA 7 - 1

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi được gọi là nhóm?

a)

Trong độ tuổi lao động.

b)

Trên độ tuổi lao động.

c)

Dưới độ tuổi lao động.

d)

Độ tuổi chưa thể lao động .

2.

Nhóm tuổi từ 15 – 59 tuổi (hoặc đến 64 tuổi) được gọi là nhóm?

a)

Trong độ tuổi lao động.

b)

Trên độ tuổi lao động.

c)

Dưới độ tuổi lao động.

d)

Hết độ tuổi lao động.

3.

Thông thường, nhóm tuổi từ 60 tuổi (hoặc 65 tuổi) trở lên được gọi là nhóm?

a)

Trong độ tuổi lao động.

b)

Trên độ tuổi lao động.

c)

Dưới độ tuổi lao động.

d)

Không còn khả năng lao động .

4.

Bộ phận dân số trong độ tuổi quy định có khả năng tham gia lao động được gọi là?

a)

Nguồn lao động.

b)

Lao động đang hoạt động kinh tế .

c)

Lao động có việc làm.

d)

Những người có nhu cầu về việc làm.

5.

Dân số thế giới tăng nhanh nhất vào những năm bao nhiêu của thế kỉ XX ?

a)

Những năm 50

b)

Những năm 40

c)

Những năm 30

d)

Những năm 20

6.

Dân số Việt Nam năm 2020 là bao nhiêu triệu người?

a)

97 triệu

b)

90 triệu

c)

95 triệu

d)

98 triệu

7.

Dân số thế giới năm 2021 là

a)

7,0 tỷ

b)

7,8 tỷ

c)

6,8 tỷ

d)

8,7 tỷ

8.

Bùng nổ dân số xảy ra khi tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số đạt trên

a)

2,1%

b)

2,3%

c)

1,7%

d)

2,4%

9.

Dân số tăng quá nhanh Không gây ra hậu quả nào sau đây?

a)

Cạn kiệt tài nguyên

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Thiếu việc làm

d)

Giao thông phát triển

10.

Nguyên nhân chủ yếu khiến tỉ lệ tử giảm đi trong những năm giữa thế kỉ XX là

a)

Chiến tranh chấm dứt

b)

Kinh tế phát triển

c)

Tiến bộ của Y tế, khoa học kĩ thuật

11.

Nhân tố nào sau đây ít tác động đến tỉ suất sinh?

a)

Phong tục tập quán và tâm lí xã hội

b)

Trình độ phát triển kinh tế - xã hội

c)

Chính sách phát triển dân số

d)

Thiên tai (động đất, núi lửa, lũ lụt…)

12.

Ở tỉnh Thái Bình nơi có mật độ dân số cao nhất là:

a)

Huyện Đông Hưng

b)

TX Thái Bình

c)

Huyện Hưng Hà

d)

Huyện Vũ Thư

13.

Đặc điểm nào sau đây không biểu hiện trên tháp dân số

a)

Độ tuổi

b)

Giới tính

c)

Số dân

d)

Mật độ dân số

14.

Quan sát tháp dân số hình 4.2 và hình 4.3 cho biết vị trí màu xanh lá cây là biểu hiện cho độ tuổi:

a)

Dưới độ tuổi lao động

b)

Trong độ tuổi lao động

c)

Trên độ tuổi lao động

d)

Trẻ em chưa được sinh ra

15.

Dân số Việt Nam đứng thứ mấy khu vực Đông Nam Á tính đến thời điểm hiện nay?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ 2

c)

Thứ 3

d)

Thứ 4

16.

Câu 1: Sự phát triển nhanh chóng các siêu đô thị ở nhóm nước đang phát triển gắn liền với

a)

gia tăng dân số nhanh và tình trạng di cư ồ ạt từ nông thôn đến đô thị.

b)

sự phát triển mạnh mẽ nền sản xuất công nghiệp hiện đại.

c)

chính sách phân bố dân cư của nhà nước.

d)

sự phân bố các nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có.

17.

Câu 2. Quần cư thành thị phổ biến hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Công nghiệp và dịch vụ.

b)

Nông – lâm – ngư – nghiệp.

c)

Công nghiệp và nông –lâm – ngư - nghiệp.

d)

Dịch vụ và nông – lâm – ngư nghiệp.

18.

Câu 3. Các đô thị bắt đầu xuất hiện rộng khắp thế giới vào thời kì nào?

a)

Thời Cổ đại.

b)

Thế kỉ XIX.

c)

Thế kỉ XX.

d)

Thế kỉ XV.

19.

Câu 4. Châu lục tập trung nhiều siêu đô thị nhất là

a)

châu Âu.

b)

châu Á.

c)

châu Mĩ.

d)

châu Phi.

20.

Câu 6. Hai siêu đô thị đầu tiên trên thế giới là:

a)

Niu-I-oóc và Bắc Kinh.

b)

Niu-I-oóc và Luân Đôn.

c)

Luân Đôn và Thượng Hải.

d)

Pa-ri và Tô-ki-ô.

21.

Câu 7. Số lượng các siêu đô thị tăng nhanh nhất ở nhóm các nước nào sau đây?

a)

Các nước phát triển.

b)

Các nước kém phát triển.

c)

Các nước đang phát triển.

d)

Các nước xuất khẩu dầu mỏ.

22.

Câu 8. Đâu không phải là đặc điểm của quần cư thành thị?

a)

Phố biến lối sống thành thị.

b)

Mật độ dân số cao.

c)

Hoạt động kinh tế chủ yếu là dịch vụ du lịch.

d)

Nhà cửa tập trung với mật độ cao.

23.

Câu 10. Đâu không phải là hậu quả của đô thị hóa tự phát?

a)

Ô nhiễm môi trường.

b)

Ách tắc giao thông đô thị.

c)

Gia tăng tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị.

d)

Đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

24.

Những khu vực tập trung đông dân cư là:

a)

Đông Á, Đông Nam Á, Bắc Phi.

b)

Bắc Á, Bắc Phi, Đông Bắc Hoa Kì.

c)

Nam Á, Bắc Á, Bắc Mĩ.

d)

Nam Á, Đông Á, Đông Bắc Hoa Kì

25.

Dân cư thế giới thường tập trung đông đúc ở khu vực địa hình đồng bằng vì:

a)

tập trung nguồn tài nguyên khoáng sản giàu có.

b)

thuận lợi cho cư trú, giao lưu phát triển kinh tế.

c)

khí hậu mát mẻ, ổn định.

d)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

26.

Đâu không phải là đặc điểm của quần cư thành thị?

a)

Phố biến lối sống thành thị.

b)

Mật độ dân số cao.

c)

Hoạt động kinh tế chủ yếu nông lâm ngư nghiệp

d)

Nhà cửa tập trung với mật độ cao.

27.

Câu 2: Trường hợp nào dưới đây sẽ dẫn đến sự tăng nhanh dân số:

a)

A. Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử cao.

b)

B. Tỉ lệ sinh giảm, tỉ lệ tử giảm.

c)

C. Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử giảm.

d)

 D. Tỉ lệ tử cao, tỉ lệ sinh giảm.

28.

Câu 3: Sự bùng nổ dân số đang diễn ra ở châu lục nào dưới đây:

a)

A. Châu Đại Dương.

b)

 B. Bắc Mĩ.

c)

C. Châu Âu.

d)

 D. Châu Á.

29.

Câu 4: Dự báo đến năm 2050 dân số thế giới sẽ là bao nhiêu?

a)

A. 7,9 tỉ người.

b)

B. 8,9 tỉ người.

c)

C. 10 tỉ người.

d)

D. 12 tỉ người.

30.

Câu 5: Tình hình phân bố dân cư của một địa phương, một nước được thể hiện qua:

a)

 A. mật độ dân số.

b)

 B. tổng số dân.

c)

  C. gia tăng dân số tự nhiên.

d)

  D. tháp dân số.

31.

Câu 6: Những khu vực tập trung đông dân cư là:

a)

 A. Đông Á, Đông Nam Á, Bắc Phi.

b)

 B. Bắc Á, Bắc Phi, Đông Bắc Hoa Kì.

c)

 C. Nam Á, Bắc Á, Bắc Mĩ.

d)

 D. Nam Á, Đông Á, Đông Bắc Hoa Kì.

32.

Câu 7: Khu vực nào sau đây có dân cư thưa thớt?

a)

 A. Đông Nam Bra-xin.

b)

B. Tây Âu và Trung Âu.

c)

 C. Đông Nam Á.

d)

D. Bắc Á.

33.

Câu 8: Đặc điểm ngoại hình của chủng tộc Môn-gô-lô-it là:

a)

 A. Da vàng, tóc đen.

b)

B. Da vàng, tóc vàng.

c)

 C. Da đen, tóc đen.

d)

  D. Da trắng, tóc xoăn.

34.

Câu 9: Dân cư phân bố thưa thớt ở những khu vực nào sau đây?

a)

A. đồng bằng.

b)

B. các trục giao thông lớn.

c)

C. ven biển, các con sông lớn.

d)

D. hoang mạc, miền núi, hải đảo.

35.

Câu 10: Dân cư thế giới thường tập trung đông đúc ở khu vực địa hình đồng bằng vì:

a)

 A. tập trung nguồn tài nguyên khoáng sản giàu có.

b)

B. thuận lợi cho cư trú, giao lưu phát triển kinh tế.

c)

C. khí hậu mát mẻ, ổn định.

d)

 D. ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

36.

Câu 11: Châu lục tập trung dân cư đông đúc nhất thế giới là:

a)

 A. châu Âu.

b)

B. châu Á.

c)

 C. châu Mĩ.

d)

 D. châu Phi.

37.

Câu 12: Quần cư thành thị phổ biến hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

A. Công nghiệp và dịch vụ.

b)

 B. Nông – lâm – ngư – nghiệp.

c)

 C. Công nghiệp và nông –lâm – ngư - nghiệp.

d)

  D. Dịch vụ và nông – lâm – ngư nghiệp.

38.

Câu 14: Châu lục tập trung nhiều siêu đô thị nhất là:

a)

A. châu Âu.

b)

  B. châu Á.

c)

  C. châu Mĩ.

d)

 D. châu Phi.

39.

Câu 14: Châu lục tập trung nhiều siêu đô thị nhất là:

a)

A. châu Âu.

b)

  B. châu Á.

c)

  C. châu Mĩ.

d)

 D. châu Phi.

40.

Câu 15: Đâu không phải là siêu đô thị thuộc châu Á?

a)

  A. Cai-rô.

b)

  B. Thiên Tân.

c)

C. Mum-bai.

d)

 D. Tô-ki-ô.

41.

Câu 20: Các đô thị lớn ở Châu Á thường tập trung ở:

a)

A. Ven biển, dọc các con sông lớn.

b)

B. Đồng bằng.

c)

C. Vùng núi.

d)

D. Trung du.