Font size
WorksheetsHÓA 8 - HIDRO
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
Tính chất nào sau đây KHÔNG là tính chất của hidro?
Là chất khí không màu, không mùi, không vị ở điều kiện thường.
Dễ tan trong nước.
Là chất khí nhẹ nhất trong tất cả các khí.
Có thể thu khí hidro bằng phương pháp đẩy nước.
Cho luồng khí hidro đi qua bột đồng (II) oxit đun nóng đỏ đến khi phản ứng hóa học xảy ra hoàn toàn. Hỏi màu của đồng (II) oxit sẽ thay đổi như thế nào?
chuyển màu đỏ sang nâu
chuyển từ màu đỏ sang màu đen
không đổi màu
chuyển từ màu đen sang màu đỏ
Khí hiđro được thu bằng cách đẩy không khí, ống nghiệm thu khí cần đặt như thế nào?
phương thẳng đứng, miệng hướng lên trên.
phương thẳng đứng, miệng hướng xuống dưới.
phương ngang, miệng hướng sang trái.
phương ngang, miệng hướng sang phải.
Sau phản ứng Zn và HCl trong phòng thí nghiệm, đưa que đóm đang cháy vào ống dẫn khí , khí thoát ra cháy được trong không khí với ngọn lửa màu gì?
Vàng nhạt
Xanh nhạt
Hồng nhạt
Tím nhạt
Để điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm, ta có thể dùng kim loại nhôm tác dụng với:
CuSO4 hoặc HCl loãng
Fe2O3 hoặc CuO
H2SO4 loãng hoặc HCl loãng.
KClO3 hoặc KMnO4
Phản ứng nào sau đây không được dùng để điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2.
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
2H2O → 2H2 + O2.
Phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của nguyên tố khác trong hợp chất gọi là
Phản ứng oxi hóa – khử
Phản ứng hóa hợp
Phản ứng thế.
Phản ứng phân hủy
Khí để bơm vào bóng bay dùng để thả trong các dip lễ hội là
CO2
O2
H2
N2
Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thế
2KClO3 2KCl + O2
SO3 +H2O H2SO4.
Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 +3H2O
Fe3O4 + 4H2 3Fe + 4H2O
Đơn chất hidro có công thức hóa học là
H2
2H
H2
HH
Kí hiệu hóa học của nguyên tố hidro là
H2
2H2
H
HH
Khí hidro thu được bằng phương pháp đẩy nước vì
Hidro nhẹ hơn không khí
Hidro không màu, không mùi
Hidro ít tan trong nước
Hidro là chất khí
Nhờ tính chất nào mà khí hiđro có thể tác dụng được với một số oxit kim loại ở nhiệt độ thích hợp
Tính khử
Tính oxi hóa
Nhẹ
Tác dụng với O2
Hidro là
chất lỏng, không màu, không mùi, nhẹ hơn nước, ít tan trong nước.
chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước.
chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước.
chất lỏng, không màu, không mùi, nặng hơn nước, ít tan trong nước.
sản phẩm của phản ứng khi cho Fe tác dụng với dung dịch axit HCl là
FeCl3 + H2O
FeCl2 + H2O
FeCl3 + H2
FeCl2 + H2
phản ứng thế là phản ứng hóa học giữa..........và.........., trong đó nguyên tử của đơn chất..............nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất.
(a)
tổng hệ số cân bằng trong phương trình hóa học này là bao nhiêu?
Fe2O3 + H2 ----> (t0) Fe + H2O
7
9
5
4
Hiện tượng khi nhỏ 1 - 2 ml dung dịch axit vào ống nghiệm có chứa vài viên kẽm là gì?
kẽm tan, tạo dung dịch có màu xanh.
kẽm tan dần, sủi bọt khí màu xanh, không mùi.
kẽm tan dần, sủi bọt khí không màu, không mùi.
kẽm tan dần, sủi bọt khí màu xanh, mùi hắc.
sản phẩm khi cho Al tác dụng với dung dịch axit H2SO4 là
AlSO4 và H2O
Al3(SO4)2 và H2O
Al3(SO4)2 và H2
Al2(SO4)3 và H2
tổng hệ số cân bằng của phương trình hóa học sau là:
Al + HCl ----> AlCl3 + H2
11
12
13
14
ứng dụng nào không phải của hidro?
khí Hidro tác dụng được với các chất nào dưới đây?
khí oxi, cacbon dioxit, sắt (III) oxit, đồng (II) oxit
khí oxi, kẽm oxit, đồng (II) oxit, nito dioxit
khí oxi, natri hidroxit, sắt (II) oxit, đồng (II) oxit
khí oxi, đồng (II) oxit, sắt (II) oxit, sắt (III) oxit
hiện tượng khi dẫn khí hidro qua đồng (II) oxit rồi đun nóng là:
đồng (II) oxit màu đỏ chuyển thành kim loại đồng.
đồng (II) oxit màu đen chuyển thành kim loại đồng, có sinh ra nước.
đồng (II) oxit màu đen chuyển thành kim loại đồng màu đỏ, có sinh ra nước.
không có hiện tượng gì
Nguyên liệu để điều chế khí hidro trong phòng thí nghiệm gồm:
Mg, Al, Zn, Fe.... và HCl, H2SO4 đặc
Mg, Al, Fe, Zn.... và HCl, H2SO4 loãng
K, Cu, Fe, Na.... và HCl, H2SO4 loãng
Ag, Cu, Fe, Na.... và HCl, H2SO4 loãng
