wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AXIT - BAZO - MUỐI

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây không là muối?

a)

BaCO3

b)

KNO3

c)

Ba(OH)2

d)

Na2CO3

2.

HCl đây là axit nào ?

a)

axit cloric

b)

axit sunfuric

c)

axit clohidric

d)

axit sunfuhidric

3.

. Dãy chất nào sau đây gồm toàn axit?

a)

HCl, HNO3, H3PO4, HNO3.

b)

NaCl, KNO3, CaCO3, Na2SO4.

c)

H2SO4, Na2SO4, NaOH, HCl.

d)

H2SO4, Na2SO4, NaCl, KOH

4.

Câu 1.Hợp chất nào dưới đây là axit?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

HCl

d)

SO2

5.

Câu 5. Axit ít oxi là

a)

H2CO3

b)

H2SO3

c)

HNO3

d)

H3PO4

6.

Câu 8. Axit sunfuric có công thức hoá học là

a)

SO3.

b)

H2S.

c)

H2SO3.

d)

H2SO4.

7.

Tên gọi của axit có nhiều oxi là

a)

Tên axit = axit + tên phi kim + ơ

b)

Tên axit = axit + tên phi kim + it

c)

Tên axit = axit + tên phi kim + ic

d)

Tên axit = axit + tên phi kim + at

8.

Natri clorua có công thức hóa học là

a)

NaCl

b)

NaCl2

c)

Na2Cl

d)

Na2Cl3

9.

Sắt (III) sunfat có công thức hóa học là

a)

Fe2(SO4)3

b)

FeSO4

c)

FeS

d)

FeSO3

10.

Tên gọi của axit có ít oxi là

a)

Tên axit = axit + tên phi kim + ơ

b)

Tên axit = axit + tên phi kim + it

c)

Tên axit = axit + tên phi kim + ic

d)

Tên axit = axit + tên phi kim + at

11.

Muối được phân loại

a)

Muối axit và muối trung hòa

b)

Muối tan và muối không tan

c)

Muối mạnh và muối yếu

d)

Muối trắng và muối màu

12.

Trong dãy chất sau đây toàn bazơ không tan

a)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2

b)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Ba(OH)2, Pb(OH)2

c)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Ca(OH)2

d)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, KOH, Pb(OH)2

13.

Câu 2. Hợp chất nào sau đây là bazơ?

a)

KOH

b)

H2SO4

c)

K2SO4

d)

Na2O

14.

Câu 3. Hợp chất nào sau đây là muối?

a)

BaCO3

b)

BaO

c)

Ba(OH)2

d)

H2CO3

15.

Câu 4. Bazơ nào sau đây tan được trong nước?

a)

Cu(OH)2

b)

Fe(OH)2

c)

Mg(OH)2

d)

Ba(OH)2

16.

Câu 6. Muối nào sau đây là muối axit?

a)

Na2CO3

b)

KHSO3

c)

AgNO3

d)

Ca3(PO4)2

17.

Câu 9. H2SO3 có tên là

a)

axit sunfuric

b)

axit sunfuhiđric

c)

axit sunfurơ

d)

axit sunfat

18.

Câu 10. Cho dãy chất sau: Al(OH)3, H2SO4, SO2, HCl, Na2S, H2S, Mg(OH)2, SO3, HNO3, CaCO3. Dãy chất đó gồm bao nhiêu axit?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Câu 13. Tên gọi của NaOH

a)

Natri oxit

b)

Natri hidroxit

c)

Natri (II) hidroxit

d)

Natri hidrua

20.

Câu 16.Công thức hóa học của muối nhôm clorua là:

a)

AlCl

b)

Al2Cl

c)

AlCl3

d)

Al2Cl3