wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT cuối kì 1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2. Cho tập hợp B= { 1;8;12;21} .

Phần tử nào dưới đây không thuộc tập hợp B?

a)

1

b)

12

c)

21

d)

18

2.

Câu 3. Trong các số tự nhiên sau, số nào là số nguyên tố?

a)

101

b)

114

c)

305

d)

303

3.

Câu 4. Số nào sau đây chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3?

a)

120

b)

195

c)

215

d)

300

4.

Câu 5. Diện tích của hình vuông có độ dài cạnh a = 40cm là:

a)

160cm2

b)

400cm2

c)

1600cm

d)

1600cm2

5.

Câu 6. Hình bình hành không có tính chất nào sau đây?

a)

Hai cạnh đối bằng nhau

b)

Hai cạnh đối song song

c)

Hai góc đối bằng nhau

d)

Bốn cạnh bằng nhau

6.

Câu 7. Cho 24 chia hết cho (x + 6) và 3 ≤ x ˂ 8,

với x là số tự nhiên. Vậy x có giá trị bằng:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

7.

Câu 8. Cho hình thoi có độ dài hai đường chéo bằng 8cm và 10cm.

Diện tích của hình thoi là:

a)

40cm2

b)

60cm2

c)

80cm2

d)

100cm2

8.

Câu 9. Tập hợp A các số tự nhiên x thỏa mãn 4 < x ≤ 9 là:

a)

A={ 4;5;6;7;8;9}

b)

A={ 5;6;7;8;9}

c)

A={ 4;5;6;7;8}

d)

A={ 5;6;7;8}

9.

Câu 10. Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn 25?

a)

9 số

b)

10 số

c)

11 số

d)

12 số

10.

Câu 11. Viết tập hợp M các ước của số 16 là:

a)

D={1;2;4}

b)

D={1;2;4;6;8;}

c)

D={1;2;4;8;16}

d)

D={2;4;6;8;16}

11.

Câu 11. Viết tập hợp M các ước của số 16 là:

a)

D={1;2;4}

b)

D={1;2;4;6;8;}

c)

D={1;2;4;8;16}

d)

D={2;4;6;8;16}

12.

Câu 12. Đặc điểm nào dưới đây không phải là tính chất của hình vuông ABCD?

a)

AB=BC=CD=DA

b)

AB và CD song song với nhau

c)

AD và CD song song với nhau

d)

Hai đường chéo AC và BD bằng nhau

13.

Câu 13. Hình thoi có độ dài cạnh 6 cm. Hỏi chu vi của hình thoi là bao nhiêu?

a)

24cm

b)

36cm

c)

24cm2

d)

36cm2

14.

Câu 14. Một đoàn khách du lịch có 52 người muốn qua sông nhưng mỗi chuyến đò chỉ chở được 6 người (kể cả người lái thuyền).

Hỏi cần ít nhất bao nhiêu thuyến để chở hết số khách?

a)

9 thuyền

b)

10 thuyền

c)

11 thuyền

d)

12 thuyền

15.

Câu 15. Tập hợp nào sau đây có 5 phần tử?

a)

A={x ϵ\epsilon  N/ x >3}

b)

A={x ϵ\epsilon  N/ x <6}

c)

A={x ϵ\epsilon  N/ x \le  4}

d)

A={x ϵ\epsilon  N/4< x \le  8}

16.

Câu 16. Cho M là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 14, nhỏ hơn 45 và có chứa chữ số 3. Phần tử nào sau đây không thuộc tập hợp M?

a)

13

b)

23

c)

33

d)

43

17.

Câu 17. Số 1 080 chia hết cho bao nhiêu số trong các số sau đây:

2; 3; 4; 5; 6; 8; 9; 12; 24; 25?

a)

10 số

b)

9 số

c)

8 số

d)

7 số

18.

Câu 17. Số 1 080 chia hết cho bao nhiêu số trong các số sau đây:

2; 3; 4; 5; 6; 8; 9; 12; 24; 25?

a)

10 số

b)

9 số

c)

8 số

d)

7 số

19.

Câu 18. Bạn Hằng muốn xếp 97 ngôi sao vào các hộp, mỗi hộp có 8 ngôi sao. Số hộp ít nhất cần có để xếp hết 97 ngôi sao là:

a)

10 hộp

b)

11 hộp

c)

12 hộp

d)

13 hộp

20.

Câu 19. Hai đường chéo của hình thoi có độ dài lần lượt là 16cm và 12cm. Diện tích của hình thoi đó là:

a)

90cm2

b)

96cm2

c)

108cm2

d)

120cm2

21.

Câu 20. Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?

a)

A=[0;1;2;3;4;...]

b)

A=(0;1;2;3;4;...)

c)

A=0;1;2;3;4;...

d)

A={0;1;2;3;4;...}

22.

Câu 1. Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 7 được viết là:

a)

A= {x ϵ\epsilon  N*/ x<7}

b)

A= {x ϵ\epsilon  N/ x<7}

c)

A= {x ϵ\epsilon  N*/ x \le  7}

d)

A= {x ϵ\epsilon  N/ x \le  7}

23.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu để để được số  (63)\overline{\left(63*\right)} chia hết cho 2:

a)

 {0;2;3;6;9}\left\{0;2;3;6;9\right\} 

b)

 {0,2;4;6;8;10;12}\left\{0,2;4;6;8;10;12\dots\right\} 

c)

 {0;2;4;6;8}\left\{0;2;4;6;8\right\} 

d)

 {2;4;6;}\left\{2;4;6;\right\}^{ } 

24.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không chia hết cho 5?

a)

35 + 140 -50

b)

255 – 20.11

c)

55−65^5-6

d)

1.2.3.4.5.6 + 20

25.

Biết x là ước của 24 và x < 10. Tất cả các giá trị của x thỏa mãn là điều kiện đề bài là :

a)

x∈{1;2;9;6.}

b)

x∈{1;2;3;4;6;8}

c)

x∈{12;24}

d)

x∈{1;12}

26.

 Tıˋm so^ˊ t nhie^n x bie^ˊt: x30; x40 vaˋ 100<x<200.Tìm\ số\ tự\ nhiên\ x\ biết:\ x⋮30;\ x⋮40\ và\ 100<x<200. 

a)

120

b)

60

c)

150

d)

180

27.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Trong hình chữ nhật: Bốn góc bằng nhau và bằng 900.

b)

Trong hình chữ nhật: Các cạnh đối bằng nhau.

c)

Trong hình chữ nhật: Hai đường chéo bằng nhau.

d)

Trong hình chữ nhật: Bốn cạnh bằng nhau.

28.

Cho hình tam giác và hình vuông có kích thước như hình vẽ sau. So sánh chu vi của hai hình.

a)

Chu vi hình vuông lớn hơn chu vi hình tam giác.

b)

Chu vi hình tam giác bằng chu vi hình vuông.

c)

Chu vi hình tam giác lớn hơn chu vi hình vuông.

d)

Chu vi hình tam giác gấp đôi chu vi hình vuông.

29.
a)

M = { 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 }            

b)

M  = { 1 ; 2 ; 3 ; 4  ;5 }

c)

M = { 1 ; 2 ; 3 ; 4 }          

d)

Cả ba cách đều sai.

30.

ƯC LN(8; 9)

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

31.

BCNN(8; 9) =

a)

0

b)

1

c)

72

d)

81

32.

Phân tích số 20 ra thừa số nguyên tố ta được

a)

4.5

b)

22.5

c)

2.5

d)

5.3

33.

2x + 13 = 3.7 + 2 thì x=

a)

20

b)

23

c)

5

d)

18

34.

2n = 32 2^n\ =\ 32\  thì n =

a)

4

b)

6

c)

5

d)

16

35.

Để n + 2020 chia hết cho 4 thì

a)

n là số chia hết cho 4

b)

n là số chia hết cho 2

c)

n là số chia hết cho 3

d)

n là số chia hết cho 9

36.

Cho A = {0; 1; 2; 3; ...; 100} có mấy phần tử

a)

5 phần tử

b)

vô số phần tử

c)

100 phần tử

d)

101 phần tử

37.

Cho tập A={2; 3; n; y}. cách viết đúng là

a)

0 ϵ\epsilon  A

b)

2 \notin  A

c)

n \in  A

d)

y \notin  

38.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

a)

42

b)

51

c)

19

d)

23

39.

Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30?

a)

6

b)

5

c)

12

d)

4

40.

Kết quả của phép tính 34 : 3 + 23 : 22 là:

a)

29

b)

11

c)

13

d)

23

41.

Cho x − (−9) = 7. Số x bằng:

a)

-2

b)

2

c)

16

d)

-16

42.

Cho tập hợp M={1;2;3}. Trong các tập hợp sau tập hợp nào là tập hợp con của M

a)

M1={0;1}

b)

M2={0;2}

c)

M3={3;4}

d)

M4={1;3}

43.

Cách tính đúng là:

a)

22.23 = 25

b)

22.23 = 26

c)

22.23 = 46

d)

22.23 = 45

44.

Kết quả đúng của phép tính 26:2 là

a)

27

b)

26

c)

25

d)

17

45.

Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Số 1 là hợp số

b)

Số 1 là số nguyên tố

c)

Số 1 không có ước nào cả

d)

Số 1 là ước của một số tự nhiên bất kì

46.

Kết quả đúng của phép tính (-3) + (+6) là

a)

-3

b)

+3

c)

-9

d)

+9

47.

Kết quả đúng của phép tính (-5).(-3) là:

a)

-15

b)

+15

c)

-8

d)

+8

48.

Trong tập hợp các số nguyên sau, tập hợp nào có các số nguyên được xếp theo thứ tự tăng dần

a)

{2; -17; 5; 1; -2; 0}

b)

{-2; -17; 0; 1; 2; 5}

c)

{0; 1; -2; 2; 5; -17}

d)

{-17; -2; 0; 1; 2; 5}

49.

Trên tập hợp số nguyên Z, các ước của 5 là

a)

-1 và 1

b)

5 và -5

c)

1; -1; 5

d)

1; -1; 5; -5

50.

tính (-7)+(-3)

a)

10

b)

-10

c)

4

d)

-4