wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kinh tế

Total questions: 36

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Năm 1995 Việt Nam gia nhập tổ chức nào?

a)

A. WTO

b)

A. WTO

c)

C. ASEAN

d)

D. NAFTA

2.

Câu 2. Tại Đại hội lần thứ VI năm 1986, Đảng và nhà nước ta đã có quyết định quan trọng

a)

A. Đường lối đổi mới được hình thành và khẳng định

b)

B. Tham gia Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

c)

C. Có chính sách đẩy mạnh và phát triển ngành công nghiệp

d)

D. Tham gia tổ chức WTO – Tổ chức thương mại thế giới

3.

Câu 4. Việt Nam là thành viên thứ bao nhiêu của WTO?

a)

A. 149

b)

B. 150

c)

C. 151

d)

D. 152

4.

Câu 3. Ngành đổi mới trước ngành công nghiệp và dịch vụ là

a)

A. Nông nghiệp

b)

B. Du lịch

c)

C. Giao thông vận tải

d)

D. Chăn nuôi

5.

Câu 6. Từ những năm 1979 Việt Nam đã bắt đầu

a)

A. phát triển mạnh các ngành công nghiệp trọng điểm

b)

B. manh nha công cuộc đổi mới kinh tế xã hội

c)

C. tham gia nhiều tổ chức trên thế giới

d)

D. phát triển các vùng kinh tế trọng điểm

6.

Câu 7. WTO là tên viết tắt của tổ chức

a)

A. Thương mại thế giới.

b)

B. Quỹ tiền tệ quốc tế.

c)

C. Khu vực mậu dịch tự do châu Á.

d)

D. Diễn đàn hợp tác các kinh tế châu Á -Thái Bình Dương.

7.

Câu 8. Ngành thương mại có sự phát triển mạnh từ sau năm 2007 đến nay là do

a)

A. Việt Nam đẩy mạnh xuất khẩu

b)

B. Việt Nam gia nhập WTO năm 2007

c)

C. Mĩ bỏ cấm vận hàng hóa của Việt Nam

d)

D. Việt Nam trở thành thành viên của ASEAN

8.

Câu 9. Thành tựu quan trọng nhất của công cuộc Đổi mới kinh tế xã hội ở nước ta là

a)

A. Dân chủ hóa đời sống kinh tế – xã hội

b)

B. Phát triển kinh tế đồng đều giữa các dân tộc

c)

C. Khắc phục được hậu quả của chiến tranh

d)

D. Nước ta thoát khỏi tình trạng khủng hoảng kinh tế – xã hội kéo dài

9.

Câu 10. Đặc điểm nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta giai đoạn hiện nay?

a)

A. cơ cấu kinh tế có chuyển dịch theo hướng CNH - HĐH.

b)

B. khu vực nông - lâm - ngư nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất nhưng đang có xu hướng giảm.

c)

C. tỉ trọng của công nghiệp và xây dựng tăng nhanh nhất trong cơ cấu GDP.

d)

D. tỉ trọng ngành dịch vụ có xu hướng giảm.

10.

Câu 11. Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ của nước ta có sự chuyển biến rõ nét được thể hiện

a)

A. Xây dựng cơ chế thị trường năng động

b)

B. Nâng cao đời sống của nhân dân

c)

C. Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

d)

D. Xóa bỏ cơ chế bao cấp

11.

Câu 13. Nước ta có những vùng kinh tế trọng điểm nào?

a)

A. phía Bắc, phía Nam và miền Trung

b)

B. phía Bắc, Bắc Trung Bộ và phía Nam

c)

C. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

d)

D. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ

12.

Câu 14. Biểu hiện rõ nhất của tình trạng khủng hoảng kinh tế ở nước ta sau năm 1975 là

a)

A. nông nghiệp là ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP.

b)

B. tỉ lệ tăng trưởng GDP rất thấp, chỉ đạt 0,2%/năm

c)

C. lạm phát kéo dài, có thời kì lên tới 3 con số.

d)

D. tỉ lệ tăng trưởng kinh tế âm, cung nhỏ hơn cầu.

13.

Câu 15. Ở nước ta có thời kì lạm phát kéo dài vào những năm

a)

A. Trước những năm 1975

b)

B. Trong những năm 1975 – 1986

c)

C. Những năm 1986 – 2007

d)

D. Sau những năm 2007

14.

Câu 16. Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa bắt đầu từ

a)

A. khi nước ta dành độc lập năm 1945

b)

B. sau khi kháng chiến chống Pháp thành công năm 1954

c)

C. công cuộc đổi mới kinh tế - xã hội năm 1986

d)

D. sau khi nước ta gia nhập ASEAN 1995 và WTO 2007

15.

Câu 17. Nước ta thoát khỏi tình trạng khủng hoảng do

a)

A. Dân chủ hóa đời sống kinh tế – xã hội của các dân tộc

b)

B. Phát triển kinh tế đồng đều giữa các dân tộc ở Việt Nam

c)

C. Thực hiện đổi mới kinh tế xã hội từ những năm 1986

d)

D. Khắc phục được hậu quả của chiến tranh Pháp - Mĩ

16.

Câu 18. Công cuộc Đổi mới của nước ta không diễn ra theo xu thế nào sau đây?

a)

A. Phát triển nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa.

b)

B. Dân chủ hoá đời sống kinh tế - xã hội.

c)

C. Phát triển nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần theo định hướng XHCN

d)

D. Tăng cường giao lưu và hợp tác với các nước trên thế giới.

17.

Câu 19. Mục tiêu của công cuộc đổi mới kinh tế xã hội ở nước ta là

a)

A. Đồng bộ thể chế kinh tế thị trường

b)

B. Đẩy mạnh các hợp tác xã phát triển

c)

C. Phát triển nền kinh tế nhiều thành phần

d)

D. Hạn chế tham gia các tổ chức trên thế giới

18.

Câu 20. Định hướng nào không phải là biện pháp đẩy mạnh công cuộc Đổi mới và hội nhập của nước ta?

a)

A. Tăng trưởng xóa đói giảm nghèo

b)

B. Đẩy mạnh công nghiệp hóa – hiện đại hóa

c)

C. Phát triển nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần

d)

D. Bảo vệ tài nguyên, môi trường và phát triển bền vững

19.

Câu 21. Đường lối phát triển kinh tế – xã hội có vai trò

a)

A. then chốt trong quá trình phát triển kinh tế - xã hội

b)

B. quan trọng trong quá trình phát triển kinh tế - xã hội

c)

C. tiền đề trong quá trình phát triển kinh tế - xã hội

d)

D. không thể thiếu trong quá trình phát triển kinh tế - xã hội

20.

Câu 22. Nhân tố đóng vai trò then chốt trong quá trình phát triển kinh tế – xã hội nước ta hiện nay là

a)

A. Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên

b)

B. Cơ sở vật chất kĩ thuật

c)

C. Đường lối phát triển kinh tế – xã hội

d)

D. Dân cư và nguồn lao động có kĩ thuật

21.

Câu 23. Toàn cầu hóa là xu thế của

a)

A. các nước kém phát triển

b)

B. các nước đang phát triển

c)

C. các nước phát triển

d)

D. của toàn thế giới

22.

Câu 24. Xu thế lớn tác động đến nền kinh tế - xã hội nước ta trong thời đại ngày nay là

a)

A. phát triển nền kinh tế trí thức.

b)

B. đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

c)

C. phát triển công nghệ cao.

d)

D. toàn cầu hoá và khu vực hoá nền kinh tế.

23.

Câu 25. Ngày càng nhiều có tổ chức kinh tế, xã hội ra đời với thành viên là nhiều nước, nhiều khu vực,.. Điều đó thể hiện

a)

A. Các nước quan tâm đến các hoạt động kinh tế, xã hội

b)

B. Toàn cầu hóa và khu vực hóa kinh tế ngày càng phổ biến

c)

C. Các hoạt động thương mại quốc tế phát triển rộng khắp

d)

D. Tình trạng độc quyền, bá chủ của các nước lớn

24.

Câu 26. Những diễn biến kinh tế, chính trị trên thế giới cho thấy xu hướng phát triển của nền kinh tế thế giới hiện nay là

a)

A. Các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn.

b)

B. Toàn cầu hóa và khu vực hóa kinh tế ngày càng phổ biến.

c)

C. Thương mại quốc tế phát triển rộng khắp

d)

D. Tình trạng độc quyền, bá chủ của các nước lớn

25.

Câu 27. Thách thức lớn nhất của Việt Nam trước xu hướng toàn cầu hoá nền kinh tế thế giới là

a)

A. Ô nhiễm môi trường gia tăng

b)

B. Tình trạng độc quyền, bá quyền của các nước lớn

c)

C. Tự do hoá thương mại ngày càng mở rộng

d)

D. Sự phân hoá giàu nghèo trong các tầng lớp nhân dân

26.

Câu 28. Vấn đề các nước lớn như Hoa Kì, Trung Quốc, Liên Bang Nga độc quyền, bá quyền nhiều mặt về kinh tế - xã hội ảnh hướng đến

a)

A. xu thế toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới

b)

B. các nước có nền kinh tế kém phát triển

c)

C. các nước ở khu vực châu Phi và Nam Mĩ

d)

D. kinh tế của các cường quốc kinh tế (Hoa Kì, Nga,…)

27.

Câu 29. Để sử dụng tốt nguồn nước sông Mê Công, Việt Nam không cần hợp tác chặt chẽ với quốc gia nào dưới đây?

a)

A. Ma-lai-xi-a.

b)

B. Trung Quốc.

c)

C. Thái Lan.

d)

D. Cam-pu-chia.

28.

Câu 30. Tại sao Việt Nam phải hợp tác chặt chẽ với các nước tiểu vùng sông Mê Công?

a)

A. Việt Nam kém phát triển hơn các nước còn lại

b)

B. Để sử dụng nguồn tài nguyên của sông Mê Công hiệu quả

c)

C. Việt Nam nằm ở đầu nguồn sông Mê Công

d)

D. Các nước mang lại nhiều tài nguyên cho Việt Nam

29.

Câu 1: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là

a)

hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và cây lương thực.


b)

phát triển các ngành tận dụng được lợi thế nguồn lao động dồi dào.

c)

phát triển vùng kinh tế động lực, hình thành vùng kinh tế trọng điểm.

d)

xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực III (dịch vụ) trong cơ cấu GDP nước ta?

a)

Kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị phát triển.

b)

Có những bước tăng trưởng ở một số mặt.

c)

Dịch vụ đóng góp nhỏ vào tăng trưởng kinh tế.

d)

Nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời.

31.

Hạn chế lớn nhất trong chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta thời gian qua là

a)

tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp giảm liên tục.

b)

tốc độ chuyển dịch còn chậm.

c)

tỉ trọng dịch vụ giảm và chưa ổn định.

d)

tỉ trọng công nghiệp - xây dựng thấp.

32.

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở

a)

nhịp độ tăng trưởng rất cao và ổn định.

b)

cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch hợp lí.

c)

nhịp độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.

d)

tốc độ tăng trưởng rất cao và bảo vệ được môi trường.

33.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây?

a)

Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.

b)

Ngành nông - lâm - ngư nghiệp giảm tỉ trọng.

c)

Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.

d)

Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.

34.

Kết quả nào sau đây là lớn nhất của quá trình đẩy mạnh phát triển kinh tế ở nước ta?

a)

Hình thành các vùng chuyên canh và khu công nghiệp.

b)

Hình thành các vùng động lực và khu công nghệ cao.

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, hình thành các khu chế xuất.

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, phân hóa các vùng sản xuất.

35.

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Khai thác có hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

b)

Việt Nam đã trở thành thành viên của nhiều tổ chức.

c)

Tận dụng tốt thế mạnh nguồn lao động, thị trường.

d)

Đường lối mở cửa, hội nhập ngày càng sâu rộng.

36.

: Nhân tố nào sau đây là chủ yếu nhằm đảm bảo cho sự tăng trưởng bền vững của nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Xác định cơ cấu kinh tế hợp lí, đảm bảo tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành sản xuất, tiến hành đa dạng hóa cơ cấu sản phẩm

c)

Giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - ngư nghiệp, tăng công nghiệp - xây dựng.

d)

Hình thành các vùng động lực phát triển và các vùng trọng điểm về kinh tế