wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối HK1 (phần 1)

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị đo của điện trở suất kí hiệu là

a)

Ωm\frac{\Omega}{m}

b)

R

c)

Ω\Omega

d)

Ω.m\Omega.m

2.

Công thức điện năng tiêu thụ của đoạn mạch là

a)

A=P.t

b)

A=P/t

c)

A=P+t

d)

A=P-t

3.

Biểu thức nào dưới đây là của định luật Ohm

a)

R=U/I

b)

I=U.R

c)

I=U/R

d)

U=I.R

4.

Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị của điện năng

a)

jun (J).

b)

Newton (N).

c)

kiloat giờ (kWh).

d)

Số đếm của công tơ điện.

5.

Điện trở tương đương của đoạn mạch mắc nối tiếp

a)

Rtđ=R1R2R_{tđ}=R_1-R_2

b)

Rtđ=R1+R2R_{tđ}=R_1+R_2

c)

Rtđ=R1.R2R_{tđ}=R_1.R_2

d)

Rtđ=R1R2R_{tđ}=\frac{R_1}{R_2}

6.

Nam châm điện được sử dụng trong thiết bị

a)

máy phát điện.

b)

la bàn.

c)

rơ-le điện từ.

d)

bàn ủi điện.

7.

Định luật Joule-Lenzt cho biết điện năng biến đổi thành

a)

nhiệt năng.

b)

cơ năng.

c)

hoá năng.

d)

quang năng.

8.

Điện trở dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Tiết diện dây dẫn.

b)

Chiều dài dây dẫn.

c)

Vật liệu làm dây.

d)

Khối lượng dây dẫn.

9.

Nam châm vĩnh cửu có

a)

1 cực.

b)

2 cực.

c)

3 cực.

d)

4 cực.

10.

Ta nhận biết được từ trường bằng

a)

nam châm thử.

b)

điện tích thử.

c)

bút thử điện.

d)

dòng điện thử.

11.

Từ phổ là hình ảnh cụ thể của

a)

các đường sức từ.

b)

các đường sức điện.

c)

cường độ điện trường

d)

cảm ứng từ.

12.

Quy tắc nào sau đây xác định được chiều của đường sức từ ở trong lòng một ống dây có dòng điện một chiều chạy qua?

a)

Quy tắc bàn tay phải.

b)

Quy tắc bàn tay trái.

c)

Quy tắc nắm tay phải

d)

Quy tắc nắm tay trái.

13.

Nếu giảm hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn đi 2 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?

a)

Giảm 2 lần.

b)

Tăng 2 lần.

c)

Giảm 4 lần.

d)

Tăng 4 lần.

14.

Hai dây dẫn có cùng chiều dài, cùng tiết diện nhưng làm từ 2 vật liệu khác nhau thì

a)

có điện trở suất khác nhau.

b)

có điện trở giống nhau.

c)

có đường kính khác nhau.

d)

có điện trở suất giống nhau.

15.

Một dây dẫn có cường độ dòng điện I, điện trở R hoạt động trong thời gian t. Công thức tính nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn là (tính theo đơn vị calo)?

a)

Q = I2.R.t

b)

Q = U2/R.t

c)

Q = 0,24.I2.R.t

d)

Q = U.I.t

16.

Phát biểu nào sau đây là đúng và đầy đủ nhất.

a)

Bóng đèn điện chuyển hoá điện năng thành quang năng và cơ năng.

b)

Bóng đèn điện chuyển hoá cơ năng thành điện năng và quang năng.

c)

Bóng đèn điện chuyển hoá điện năng thành quang năng và nhiệt năng.

d)

Bóng đèn điện chuyển hoá cơ năng thành điện năng và nhiệt năng.

17.

Khi một thanh nam châm thẳng bị gãy thành hai nửa. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Mỗi nửa tạo thành nam châm mới chỉ có một từ cực ở một đầu.

b)

Hai nửa đều mất hết từ tính.

c)

Mỗi nửa tạo thành một nam châm mới có hai cực cùng tên ở hai đầu.

d)

Mỗi nửa tạo thành một nam châm mới có hai cực từ khác tên ở hai đầu.

18.

Từ trường không tồn tại ở đâu?

a)

Xung quanh nam châm.

b)

Xung quanh dòng điện.

c)

Xung quanh điện tích đứng yên.

d)

Xung quanh Trái Đất.

19.

Điện trở suất của vật liệu càng nhỏ thì vật liệu dẫn điện

a)

không ảnh hưởng.

b)

càng kém.

c)

càng tốt.

d)

không xác định.

20.

Trong thí nghiệm phát hiện tác dụng từ của dòng điện, dây dẫn AB được bố trí như thế nào?

a)

Tạo với kim nam châm một góc bất kì

b)

Song song với kim nam châm.

c)

Vuông góc với kim nam châm.

d)

Tạo với kim nam châm một góc nhọn.