wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

So sánh phân số. Hỗn số dương

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Mẫu chung của các phân số 14\frac{1}{4}  và 76\frac{-7}{6}  bằng:

a)

8

b)

10

c)

12

d)

18

2.

Trong các phân số sau, phân số nào là phân số dương

a)

14\frac{1}{4}

b)

23\frac{-2}{3}

c)

57\frac{5}{-7}

d)

49\frac{-4}{-9}

e)

(3)7\frac{\left(-3\right)}{7}

3.

 Quy đồng mẫu số hai phân số  49\frac{4}{9}  và  58\frac{5}{8}  ta được hai phân số nào sau đây?

a)

3272 \frac{32}{72}\  và  4072\frac{40}{72}  

b)

3272\frac{32}{72}  và  4572\frac{45}{72}  

c)

2045\frac{20}{45}  và  2032\frac{20}{32}  

d)

3245 \frac{32}{45}\  và  4572\frac{45}{72}  

4.

Phân số nào lớn hơn 1?

a)

56\frac{5}{6}

b)

99100\frac{99}{100}

c)

43\frac{4}{3}

d)

11011202\frac{1101}{1202}

5.

Phân số nào có giá trị bằng 4?

a)

41\frac{4}{1}

b)

14\frac{1}{4}

c)

44\frac{4}{4}

d)

11\frac{1}{1}

6.

1. Hỗn số gồm bao nhiêu thành phần?

a)

Một thành phần, đó là phần nguyên

b)

Một thành phần, đó là phần phân số

c)

Hai thành phần, đó là phần nguyên và phần phân số

7.

1. Chọn hỗn số trong các đáp án sau:

a)

2

b)

4

c)

27\frac{2}{7}

d)

4274\frac{2}{7}

8.

     Phần nguyên của hỗn số  5235\frac{2}{3}   là:

a)

5

b)

2

c)

3

d)

23\frac{2}{3}  

9.

Hỗn số tương ứng với hình bên là

a)

3133\frac{1}{3}

b)

3143\frac{1}{4}

c)

3343\frac{3}{4}

d)

14\frac{1}{4}

10.

Hỗn số 412254\frac{12}{25}  đọc là:

a)

Bốn hai phần hai lăm

b)

Bốn và hai mươi phần hai mươi lăm

c)

Bốn  mười hai phần hai mươi lăm

d)

Bốn và hai mươi lăm phần mười hai

11.

Phần phân số của hỗn số 5475\frac{4}{7}  là:


a)

5

b)

4

c)

7

d)

47\frac{4}{7}  

12.

212 =2\frac{1}{2}\ =  

a)

54\frac{5}{4}  

b)

52\frac{5}{2}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

32\frac{3}{2}