wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập cộng, trừ số nguyên

Total questions: 15

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Tổng hai số nguyên âm là

a)

số nguyên âm

b)

số nguyên dương

c)

số 0

d)

không xác định

2.

Tổng hai số nguyên đối nhau là

a)

số nguyên âm

b)

số nguyên dương

c)

số 0

d)

không xác định

3.

Tổng hai số nguyên khác dấu là

a)

số nguyên âm

b)

số nguyên dương

c)

số 0

d)

không xác định

4.

Số đối của 12 và -2021 là

a)

12 và 2021

b)

12 và -2021

c)

-12 và 2021

d)

-12 và -2021

5.

Thực hiện phép tính: (-19) + (-32)

a)

-51

b)

51

c)

13

d)

-13

6.

Thực hiện phép tính: (-27) + 46

a)

-73

b)

73

c)

19

d)

-19

7.

Thực hiện phép tính: (-95) + 48

a)

47

b)

-47

c)

143

d)

-143

8.

Thực hiện phép tính: (-15) - (-43)

a)

28

b)

-28

c)

58

d)

-58

9.

Thực hiện phép tính: (-15) - 72

a)

57

b)

-57

c)

-87

d)

87

10.

Phép cộng số nguyên không có tính chất nào sau đây?

a)

Cộng với số 0

b)

Cộng với số 1

c)

Giao hoán

d)

Kết hợp

11.

Kết quả phép tính: (-712) + 350 + 712 + (-250)

a)

100

b)

-100

c)

600

d)

-600

12.

Kết quả phép tính: 232 - (581 + 132 - 331)

a)

150

b)

-150

c)

350

d)

-350

13.

Kết quả phép tính: [12 + (-57)] - [-57 - (-12)]

a)

0

b)

10

c)

-10

d)

20

14.

Đơn giản biểu thức sau khi bỏ dấu ngoặc: (a + b) + (-b - a - c)

a)

2b

b)

2a

c)

c

d)

-c

15.

Đơn giản biểu thức sau khi bỏ dấu ngoặc: (-a + c - d) - (c - a + d)

a)

2d

b)

-2d

c)

a

d)

c