wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa - Lớp 5 - kỳ 1

Total questions: 46

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Nhà máy thủy điện Hòa Bình

a)

sông Đồng Nai

b)

sông Xê Xan

c)

sông Đà

d)

sông Hồng

2.

Nhà máy thủy điện Y – a - li

a)

sông Đồng Nai

b)

sông Xê Xan

c)

sông Đà

d)

sông Hồng

3.

Nhà máy thủy điện Trị An

a)

sông Đồng Nai

b)

sông Xê Xan

c)

sông Đà

d)

sông Hồng

4.

sông Đồng Nai

a)

Nhà máy thủy điện Trị An

b)

Nhà máy thủy điện Hòa Bình

c)

Nhà máy thủy điện Y – a - li

d)

Tất cả đều sai

5.

sông Xê Xan

a)

Nhà máy thủy điện Trị An

b)

Nhà máy thủy điện Hòa Bình

c)

Nhà máy thủy điện Y – a - li

d)

Tất cả đều sai

6.

sông Đà

a)

Nhà máy thủy điện Trị An

b)

Nhà máy thủy điện Hòa Bình

c)

Nhà máy thủy điện Y – a - li

d)

Tất cả đều sai

7.

sông Hồng

a)

Nhà máy thủy điện Trị An

b)

Nhà máy thủy điện Hòa Bình

c)

Nhà máy thủy điện Y – a - li

d)

Tất cả đều sai

8.

Sông ngòi nước ta có vai trò gì

a)

- Bồi đắp phù sa cho những vùng đồng bằng màu mỡ.

b)

- Cung cấp nước cho sản xuất và đời sống.

c)

- Là đường giao thông quan trọng.

d)

- Là nguồn thuỷ điện lớn.

e)

- Cung cấp nhiều thuỷ sản..

9.

Sông ngòi nước ta có vai trò gì

a)

- Bồi đắp phù sa cho những vùng đồng bằng màu mỡ.

b)

- Cung cấp nước cho sản xuất và đời sống.

c)

- Là đường giao thông quan trọng.

d)

- Là nguồn thuỷ điện lớn.

e)

- Tất cả đều sai

10.

Kể tên các con sông ở miền Nam, miền Trung, miền Bắc

a)

- Sông ở miền Nam: Sông Tiền, sông Hậu…

b)

- Sông ở miền Trung: Sông Mã, sông Cả….

c)

- Sông ở miền Bắc: Sông Hồng, sông Đà …

11.

Kể tên các con sông ở miền Nam:

a)

Sông Tiền, sông Hậu…

b)

Sông Mã, sông Cả….

c)

Sông Hồng, sông Đà …

12.

Kể tên các con sông ở miền Trung:

a)

Sông Tiền, sông Hậu…

b)

Sông Mã, sông Cả….

c)

Sông Hồng, sông Đà …

13.

Kể tên các con sông ở miền Bắc:

a)

Sông Tiền, sông Hậu…

b)

Sông Mã, sông Cả….

c)

Sông Hồng, sông Đà …

14.

Ví dụ nào không phải là hậu quả của sự gia tăng dân số nhanh:

a)

Ở vùng nông thôn, các gia đình đông con trong khi kinh tế còn nghèo nên đời sống khó khăn, nhiều trẻ em không được đi học đầy đủ.

b)

Các thành phố lớn (Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh) dân cư đông đúc, gây ùn tắc giao thông

c)

Kinh tế phát triển do lực lượng lao động có chuyên môn ngày càng cao hơn

d)

Dân số đông rác thải sinh hoạt quá nhiều gây ô nhiễm môi trường

15.

Dân số nước ta tăng nhanh dẫn đến hậu quả gì

a)

Gây nhiều khó khăn trong việc đảm bảo nhu cầu của người dân như: ăn ở, thiếu việc làm

b)

Việc học hành, chăm sóc sức khỏe của người dân bị hạn chế

c)

Môi trường sống bị ảnh hưởng

d)

Tất cả đều đúng

16.

Dân số nước ta tăng nhanh dẫn đến hậu quả gì

a)

Gây nhiều khó khăn trong việc đảm bảo nhu cầu của người dân như: ăn ở, thiếu việc làm

b)

Việc học hành, chăm sóc sức khỏe của người dân bị hạn chế

c)

Môi trường sống bị ảnh hưởng

d)

Tất cả đều sai

17.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm chung của dân số nước ta?

a)

Dân số nước ta thuộc hàng các nước đông dân trên thế giới.

b)

Dân số đông, tăng nhanh, tạo điều kiện thuận lợi cho việc nâng cao đời sống.

c)

Bình quân mỗi năm, dân số nước ta tăng thêm khoảng 1 triệu người

d)

Những năm gần đây, tốc độ tăng dân số đã giảm so với trước nhờ thực hiện tốt công tác kế hoạch hóa gia đình

18.

Một số biện pháp giảm tốc độ tăng nhanh dân số

a)

Thực hiện tốt công tác kế hoạch hóa gia đình

b)

Đẻ con theo ước muốn của gia đình

c)

Mỗi gia đình chỉ nên có từ 1 đến 2 con

d)

Nếu có điều kiện kinh tế thì đẻ con theo ý thích

19.

Nước ta có diện tích vào loại ....(1)..... nhưng lại thuộc hàng các nước ......(2)...... trên thế giới. Dân số tăng nhanh gây nhiều ........(3)......... cho việc nâng cao đời sống. Những năm gần đây, tốc độ .....(4)....... đã giảm hơn so với trước nhờ thực hiện tốt công tác .....(5)....... gia đình

a)

Các từ cần điền lần lượt là: trung bình, đông dân, khó khăn, dân số, kế hoạch hóa

b)

Các từ cần điền lần lượt là: đông dân, trung bình, khó khăn, dân số, kế hoạch hóa

c)

Các từ cần điền lần lượt là: đông dân, khó khăn, trung bình, dân số, kế hoạch hóa

d)

Các từ cần điền lần lượt là: đông dân, khó khăn, dân số, trung bình, kế hoạch hóa

20.

Ngành sản xuất chính trong nông nghiệp nước ra là ngành nào?

a)

Trồng rừng

b)

Trồng trọt

c)

Chăn nuôi

d)

Nuôi trồng thủy sản

21.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều nhất ở nước ta?

a)

Chè

b)

Cao su

c)

Lúa gạo

d)

Cà phê

22.

Điều kiện nào giúp ngành chăn nuôi nước ta phát triển ổn định và vững chắc?

a)

Thức ăn chăn nuôi đảm bảo

b)

Công tác phòng dịch được chú ý

c)

Nhu cầu cao của người dân về thịt, trứng, sữa,...

d)

Tất cả đều sai

23.

Điều kiện nào giúp ngành chăn nuôi nước ta phát triển ổn định và vững chắc?

a)

Thức ăn chăn nuôi đảm bảo

b)

Công tác phòng dịch được chú ý

c)

Nhu cầu cao của người dân về thịt, trứng, sữa,...

d)

Tất cả đều đúng

24.

đặc điểm của ngành nông nghiệp nước ta.

a)

Nước ta trồng nhiều loại cây, trong đó lúa gạo được trồng nhiều nhất

b)

Chăn nuôi đóng góp 3/4 giá trị sản xuất nông nghiệp của nước ta

c)

Cây trồng ở nước ta chủ yếu là cây xứ lạnh

d)

Số lượng gia súc, gia cầm ngày càng nhiều

25.

đặc điểm của ngành nông nghiệp nước ta.

a)

Nước ta trồng nhiều loại cây, trong đó lúa gạo được trồng nhiều nhất

b)

Tất cả đều đúng

c)

Tất cả đều sai

d)

Số lượng gia súc, gia cầm ngày càng nhiều

26.

Cây trồng?

a)

Vùng núi: cà phê, chè, cao su

b)

Đồng bằng: Lúa gạo, xoài, cam

c)

Đồng bằng: cà phê, chè, cao su

d)

Vùng núi: Lúa gạo, xoài, cam

27.

Cây trồng?

a)

Vùng núi: cà phê, chè, cao su

b)

Vùng núi: Lúa gạo, xoài, cam

c)

Đồng bằng: cà phê, chè, cao su

28.

Cây trồng?

a)

Vùng núi: Lúa gạo, xoài, cam

b)

Đồng bằng: Lúa gạo, xoài, cam

c)

Đồng bằng: cà phê, chè, cao su

29.

Vật nuôi?

a)

Vùng núi: Trâu, bò, dê

b)

Đồng bằng: Lợn, gà

c)

Vùng núi: Lợn, gà

d)

Đồng bằng: Trâu, bò, dê

30.

Vì sao miền núi, trung du nước ta nuôi nhiều trâu, bò còn đồng bằng nuôi nhiều lợn và gia cầm?

a)

Miền núi và trung du có sẵn đồng cỏ, bãi chăn thả rộng.

b)

Lợn và gia cầm dễ nuôi, không phải đầu tư chăm sóc

c)

Đồng bằng có nhiều lương thực, cá, tôm, .... là thức ăn của lợn và gia cầm.

d)

Hệ thống chuồng trại ở miền núi kiên cố, vững chắc hơn.

31.

ô chữ không đúng?

a)

Việt Nam là nước xuất khẩu nhiều gạo nhất thế giới

b)

Chăn nuôi đóng góp 3/4 giá trị sản xuất nông nghiệp của nước ta.

c)

Cây trồng ở nước ta chủ yếu là cây xứ nóng

d)

Ở nước ta, cây công nghiệp và cây ăn quả được trồng ngày càng nhiều

32.

ô chữ đúng?

a)

Việt Nam là nước xuất khẩu nhiều gạo nhất thế giới

b)

Chăn nuôi đóng góp 3/4 giá trị sản xuất nông nghiệp của nước ta.

c)

Cây trồng ở nước ta chủ yếu là cây xứ nóng

d)

Ở nước ta, cây công nghiệp và cây ăn quả được trồng ngày càng nhiều

33.

ý đúng?

a)

Mạng lưới giao thông của nước ta tỏa đi khắp nơi.

b)

Có nhiều loại đường giao thông( bộ, sắt, thủy, hàng không) với chất lượng tốt.

c)

Có nhiều lọai phương tiện thích hợp với các loại đường giao thông.

d)

Các tuyến giao thông chính của nước ta chạy theo hướng tây bắc – đông nam.

34.

ý sai?

a)

Mạng lưới giao thông của nước ta tỏa đi khắp nơi.

b)

Có nhiều loại đường giao thông( bộ, sắt, thủy, hàng không) với chất lượng tốt.

c)

Có nhiều lọai phương tiện thích hợp với các loại đường giao thông.

d)

Các tuyến giao thông chính của nước ta chạy theo hướng tây bắc – đông nam.

35.

Tuyến đường sắt dài nhất nước ta là

a)

Đường sắt Bắc – Nam

b)

Đường sắt Tây– Nam

c)

Đường sắt Đông– Nam

d)

Đường sắt Đông– Bắc

36.

Tuyến đường ô tô dài nhất nước ta là

a)

Quốc lộ 1A

b)

Quốc lộ 2A

c)

Quốc lộ 3A

d)

Quốc lộ 4A

37.

Hà Nội là nơi hội tụ của những loại đường giao thông nào

a)

Đường ôtô

b)

đường sắt

c)

đường hàng không

d)

đường sông

38.

Vì sao phần lớn các tuyến đường giao thông ở nước ta chạy theo hướng Bắc - Nam?

a)

- Lãnh thổ nước ta chạy dài theo hướng Bắc- Nam -Tây

b)

- Lãnh thổ nước ta chạy dài theo hướng Bắc - Tây - Nam

c)

- Lãnh thổ nước ta chạy dài theo hướng Bắc - Đông- Nam

d)

- Lãnh thổ nước ta chạy dài theo hướng Bắc- Nam

39.

Vì sao loại hình giao thông vận tải đường ô tô là loại hình quan trọng nhất ở nước ta?

a)

- Ô tô có thể đi lại được nhiều trên địa hình, len lỏi vào các ngõ nhỏ.

b)

- Có thể đi lại trên các loại đường có chất lượng khác nhau.

c)

- Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường ô tô rất lớn.

d)

- Tất cả đầu sai

40.

Hiện nay nước ta đang xây dựng tuyến đường nào để phát triển kinh tế - phát triển ở vùng núi phía Tây?

a)

Đại lộ Thăng Long

b)

Đường Hồ Chí Minh trên biển

c)

Đường Hồ Chí Minh

d)

Đường sắt trên cao

41.

Tuyến đường sắt Bắc – Nam bắt đầu từ .... và kết thúc tại ...........

a)

Từ thích hợp theo thứ tự là: Lào Cai, TP. Hồ Chí Minh

b)

Từ thích hợp theo thứ tự là: Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh

c)

Từ thích hợp theo thứ tự là: Lào Cai, Đà Nẵng

d)

Từ thích hợp theo thứ tự là: Hà Nội, Cần Thơ

42.

Một số sân bay quốc tế của nước ta:

a)

Sân bay Tân Sơn Nhất

b)

Sân bay Nội Bài

c)

Sân bay Đà Nẵng

d)

Sân bay Hạ Long

43.

Các cảng biển lớn của nước ta:

a)

Cảng Hải Phòng, Cảng Đà Nẵng

b)

Cảng Sài Gòn ( TP Hồ Chí Minh), cảng Vũng Tàu

c)

Vân Phong ( Khánh Hòa) , Quy Nhơn ( Bình Định)

d)

Dung Quất ( Quảng Ngãi) Chân Mây ( Huế), Cửa lò ( Nghệ An)

e)

Tất cả đều đúng

44.

Các cảng biển lớn của nước ta:

a)

Cảng Hải Phòng, Cảng Đà Nẵng

b)

Cảng Sài Gòn ( TP Hồ Chí Minh), cảng Vũng Tàu

c)

Vân Phong ( Khánh Hòa) , Quy Nhơn ( Bình Định)

d)

Dung Quất ( Quảng Ngãi) Chân Mây ( Huế), Cửa lò ( Nghệ An)

e)

Tất cả đều sai

45.

Tuy nước ta có nhiều loại đường và phương tiện giao thông nhưng chất lượng đường và phương tiện giao thông còn .....(1)......, ý thức tham gia giao thông của nhiều người ....(2)...., nên hay xảy ra....(3).

a)

Các từ điền lần lượt là: chưa tốt, chưa cao, tai nạn

b)

Các từ điền lần lượt là: chưa tốt, tai nạn, chưa cao

c)

Các từ điền lần lượt là: tai nạn, chưa cao, chưa tốt

d)

Các từ điền lần lượt là: tai nạn, chưa tốt, chưa cao

46.

Chúng ta còn phải phấn đấu nhiều để ...(1)..... ngày một tốt hơn. Đồng thời mỗi người phải có ...(2).... các tuyến giao thông và chấp hành ...(3).... để hạn chế tai nạn

a)

Các từ điền lần lượt là: đường và phương tiện giao thông, ý thức bảo vệ, luật giao thông

b)

Các từ điền lần lượt là: luật giao thông, đường và phương tiện giao thông, ý thức bảo vệ

c)

Các từ điền lần lượt là: luật giao thông, ý thức bảo vệ, đường và phương tiện giao thông

d)

Các từ điền lần lượt là: đường và phương tiện giao thông, luật giao thông, ý thức bảo vệ