wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 7_ÔN TẬP

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Châu Phi tiếp giáp với những đại dương nào?

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

b)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.

2.

Lãnh thổ châu Phi chủ yếu nằm trong môi trường địa lí nào?

a)

Môi trường đới lạnh.

b)

Môi trường đới nóng.

c)

Môi trường đới ôn hoà.

d)

Môi trường Địa Trung Hải.

3.

Kênh đào có ý nghĩa lớn đối với châu Phi nói riêng và ngành hàng hải thế giới nói chung là

a)

kênh đào Bắc Kinh – Hàng Châu.

b)

kênh đào Pa-na-ma.

c)

kênh đào Xuy-ê.

d)

kênh đào Co-rin.

4.

Các dạng địa hình chính ở châu Phi là

a)

sơn nguyên và bồn địa.

b)

đồng bằng và núi cao.

c)

bồn địa và núi cao.

d)

sơn nguyên và đồng bằng.

5.

Dòng sông dài nhất và có ý nghĩa lớn đối với châu Phi là

a)

sông Nin.

b)

sông Xê-nê-gan.

c)

sông Ni-giê.

d)

sông Công-gô.

6.

Nguyên nhân chủ yếu khiến châu Phi có nhiều hoang mạc là do

a)

có đường xích đạo đi qua và gió Tín phong hoạt động.

b)

có gió Tín phóng hoạt động và dòng biển nóng ven biển.

c)

có áp cao chí tuyến ngự trị và dòng biển nóng ven biển.

d)

nằm giữa 2 đường chí tuyến, có dòng biển lạnh ven biển.

7.

Loài thực vật điển hình ở hoang mạc là

a)

xương rồng.

b)

cây dừa.

c)

cây chà là.

d)

rêu, địa y.

8.

Cây xương rồng có khả năng hạn chế sự thoát hơi nước để thích nghi với sự khô hạn ở hoang mạc là nhờ

a)

rút ngắn chu kì sinh trưởng.

b)

lá biến thành gai.

c)

có thân hình chai.

d)

có bộ rễ rất to và dài.

9.

Đặc điểm nổi bật của các hoang mạc là

a)

nhiệt độ cao cả ngày.

b)

nóng quanh năm.

c)

vô cùng khô hạn.

d)

không có sinh vật sinh sống.

10.

Các loài động vật điển hình ở môi trường đới lạnh là

a)

Gấu trắng, tuần lộc, chim cánh cụt

b)

Chim cánh cụt, lạc đà, linh dương

c)

Chim cánh cụt, gấu trắng, lạc đà

d)

Bọ cạp, lạc đà, linh dương

11.

Biên độ nhiệt cao thể hiện khí hậu hoang mạc có tính chất

a)

nóng.

b)

lạnh.

c)

khăc nghiệt.

d)

khô hạn.

12.

Những nơi có nước ở hoang mạc gọi là

a)

đô thị.

b)

ốc đảo.

c)

xóm.

d)

thôn.

13.

Thực vật ở hoang mạc có đặc điểm:

a)

Rậm rạm.

b)

Tươi tốt.

c)

Phong phú, đa dạng.

d)

Thưa thớt.

14.

Biện pháp nào sau đây nhằm tăng cường dự trữ nước ở động vật?

a)

Hoạt động về đêm.

b)

Trú trong hang hốc.

c)

Chịu được đói khát.

d)

Vùi mình trong cát.

15.

Hoang mạc được hình thành không phải do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tác động của áp cao chí tuyến.

b)

Tác động của dòng biển nóng.

c)

Tác động của dòng biển lạnh.

d)

Tác động của khối khí lục địa.

16.

Môi trường đới lạnh phân bố từ

a)

vòng cực đến cực ở hai bán cầu.

b)

chí tuyến đến vòng cực ở hai bán cầu.

c)

xích đạo đến chí tuyến ở hai bán cầu.

d)

chí tuyến đến cực ở hai bán cầu.

17.

Sự chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm ở môi trường hoang mạc

a)

Rất nhỏ

b)

khoảng 5- 8 độ

c)

Rất lớn, nhiều hơn sự chênh lệch nhiệt độ giữa các mùa trong năm

18.

Hình ảnh bên thuộc biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của hoang mạc

a)

Xa-ha-ra đới nóng

b)

Gô-bi đới ôn hòa

c)

Hoang mạc Úc

d)

Hoang mạc a-ta-ca-ma

19.

Nhận định nào sau đây không đúng với môi trường hoang mạc

a)

Lượng mưa trong năm rất lớn

b)

Chênh lệch nhiệt độ giữa ngày đêm rất lớn

c)

Thực vật thiếu nước nên cằn cỗi, thưa thớt

d)

Lượng bốc hơi trong năm rất lớn

20.

Nhiệt độ trung bình thấp nhất của môi trường đới lạnh

a)

-30°C

b)

-40°C

c)

-50°C

d)

-60°C

21.

Chọn đáp án đúng nhất về môi trường đới lạnh

a)

mùa đông rất dài, có nhiều bão tuyết

b)

lượng mưa trung bình cao, có nhiều bão tuyết

c)

nhiệt độ ấm áp, dễ chịu

d)

mùa hè kéo dài hơn mùa đông

22.

Đâu không phải loài động vật sống tại đới lạnh?

a)

Hải cẩu

b)

Tuần lộc

c)

Cá voi

d)

Linh dương tai rìa

23.

Hậu quả của nóng lên toàn cầu lên vùng đới lạnh là?

(Chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

băng tan

b)

nhiệt độ tăng

c)

sóng thần

d)

lốc xoáy

e)

núi lửa phun trào

24.

Chọn loài thực vật phổ biến tại môi trường đới lạnh

a)

Anh đào dại, cẩm chướng

b)

Rêu, địa y

c)

Mâm xôi, luân tảo

d)

Dương xỉ, cẩm chướng

25.

Đường bờ biển châu Phi ít bị

a)

bào mòn

b)

san bằng

c)

chia cắt

d)

bồi tụ

26.

Có thể coi toàn bộ lục địa Phi như một ….

a)

đồng bằng khổng lồ

b)

bồn địa thấp trũng

c)

bình nguyên rộng lớn

d)

khối cao nguyên khổng lồ

27.

Nhận xét nào đúng về khoáng sản của châu Phi?

a)

Khoáng sản cực kì nghèo nàn

b)

Khoáng sản phong phú với nhiều kim cương, vàng

c)

Nguồn khoáng sản ít ỏi

d)

Châu lục nổi tiếng nhất về dầu khí

28.

Diện tích châu Phi đứng thứ mấy thế giới?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

29.

Hai bán đảo lớn nhất của châu Phi là:

a)

Ma-đa-ga-xca và Xô-ma-li.

b)

Ma-đa-ga-xca và Trung Ấn.

c)

Xô-ma-li và Xca-đi-na-vi.

d)

Xca-đi-na-vi và Ban-Căng.

30.

Câu 1: Trên thế giới có các lục địa:

a)

Á - Âu, Phi, Bắc Mĩ, Nam Mĩ, Ô-xtray-li-a, Nam Cực.

b)

Á - Âu, Mĩ, Phi, Nam Cực, Đại dương.

c)

Âu, Á, Phi, Bắc Mĩ, Nam Mĩ, Ô-xtray-li-a, Bắc Cực.

d)

Phi, Mĩ, Úc, Nam Cực, Ô-xtray-li-a, Bắc Cực.

31.

Câu 3: Phân chia các quốc gia trên thế giới thành các nhóm nước công nghiệp, nước nông nghiệp,… người ta dựa vào

a)

cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ.

b)

thu nhập bình quân đầu người.

c)

cơ cấu kinh tế theo thành phần.

d)

cơ cấu kinh tế.

32.

Câu 4: Châu lục nào vẫn chưa có dân cư sinh sống và lao động sản xuất?

a)

Châu Á.

b)

Châu Nam Cực.

c)

Châu Âu.

d)

Châu Phi.

33.

Câu 5: Trong các đại dương sau, đại dương nào lớn nhất ?

a)

Ấn Độ Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Thái Bình Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

34.

Các nước vùng ven Địa Trung Hải chủ yếu trồng các loại cây:

a)

Lúa mì, ô liu, cây ăn quả cận nhiệt đới.

b)

Lúa mì, cây ăn quả, các công nghiệp lâu năm.

c)

Ô liu, các ăn quả cận nhiệt đới.

d)

Cây công nghiệp lâu năm, ô liu và lúa mì.

35.

Khu vực Bắc Phi có những công trình kiến trúc cổ nổi tiếng nào?

a)

Vạn lý trường thành.

b)

Kim tự tháp.

c)

Chùa Một Cột.

d)

Đền thờ Pator-nong

36.

Tốc độ đô thị hóa ở châu Phi diễn ra khá nhanh là do:

a)

Gia tăng dân số tự nhiên cao

b)

Quá trình công nghiệp hóa đang phát triển mạnh

c)

Nền kinh tế nông nghiệp lạc hậu

d)

Sự di dân ồ ạt từ nông thôn vào thành thị

37.

Giá trị sản lượng công nghiệp của châu Phi là bao nhiêu so với toàn thế giới?

a)

2 %

b)

7 %

c)

10 %

d)

13 %

38.

Ở châu Phi, hình thức chăn nuôi phổ biến là?

a)

Chăn thả, phụ thuộc vào tự nhiên

b)

Chăn nuôi trong các trang trại.

c)

Chăn nuôi trong các hộ gia đình.

d)

Chăn nuôi trong các đồn điền lớn