Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra HKI

Total questions: 40

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là:

a)

Mẫu hỏi

b)

Mẫu hỏi và thiết kế

c)

Trang dữ liệu và thiết kế

d)

Trang dữ liệu và mẫu hỏi

2.

“ /” là phép toán thuộc nhóm:

a)

Phép toán so sánh

b)

Phép toán số học

c)

Phép toán logic

d)

Không thuộc nhóm phép toán nào

3.

“ >=” là phép toán thuộc nhóm:

a)

Phép toán so sánh

b)

Phép toán số học

c)

Phép toán logic

d)

Không thuộc nhóm phép toán nào

4.

“ not” là phép toán thuộc nhóm:

a)

Phép toán so sánh

b)

Phép toán số học

c)

Phép toán logic

d)

Không thuộc nhóm phép toán nào

5.

Trong mẫu hỏi, biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

6.

Trong mẫu hỏi, biểu thức logic được sủ dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi

a)

ĐÚNG

b)

SAI

7.

Trong mẫu hỏi, hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy đơn

a)

ĐÚNG

b)

SAI

8.

Để sửa đổi thiết kế của mẫu hỏi, trước tiên ta chọn mẫu hỏi rồi nháy nút:

a)
b)
c)
d)
9.

Cửa sổ mẫu hỏi ở chế độ thiết kế gồm hai phần là:

a)

Phần trên (dữ liệu nguồn) và phần dưới (lưới QBE)

b)

Phần định nghĩa trường và phần khai báo các tính chất của trường

c)

Phần tên và phần tính chất

10.

Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?

a)

Criteria

b)

Show

c)

Sort

d)

Field

11.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

12.

Để thêm hàng Total vào lưới thiết kế QBE, ta nháy vào nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
13.

Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để mở một mẫu hỏi đã có, ta thực hiện :

a)

Queries/ Nháy đúp vào tên mẫu hỏi.

b)

Queries/ nháy nút Design.

c)

Queries/ Create Query by using Wizard

d)

Queries/ Create Query in Design Wiew.

14.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về mẫu hỏi?

a)

Lưới QBE là nơi người dùng chọn các trường để đưa vào mẫu hỏi, thứ tự sắp xếp và xác định điều kiện

b)

Thứ tự sắp xếp cần được chỉ ra ở hàng Total

c)

Mỗi trường trên hàng Field chỉ xuất hiện đúng một lần

d)

Mỗi mẫu hỏi phải dùng hai bảng dữ liệu nguồn trở lên

15.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:

a)

In dữ liệu.

b)

Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu.

c)

Cập nhật dữ liệu.

d)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa.

16.

Phép toán số học nào sau đây không tồn tại trong Access?

a)

+

b)

-

c)

*

d)

:

17.

Trong CSDL QuanLy_HS, để tìm các HS nữ có điểm TB môn Tin từ 5.0 trở lên, tại dòng Criteria của các trường ta nhập:

a)

Trường GT: Nữ

Trường Tin: >5

b)

TrườngGT: Nữ Trường Tin: lớn hơn 5

c)

Trường GT: "Nữ" Trường Tin: >5

d)

Trường GT: "Nữ"

Trường Tin: >=5

18.

Xét CSDL QuanLy_HS, trong mẫu hỏi SL_GT cần đưa vào hàm thống kê nào để biết số lượng học sinh nam và nữ của lớp?

a)

Sum.

b)

count.

c)

AVG.

d)

Max.

19.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:

a)

In dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Tìm kiếm và kết xuất dữ liệu

d)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

20.

Trước khi tạo mẫu hỏi hoặc biểu mẫu để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?

a)

Thực hiện gộp nhóm

b)

Liên kết giữa các bảng

c)

Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show

d)

Nhập các điều kiện vào lưới QBE

21.

Trình tự thao tác để tạo mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế, biết:

(1) Chọn bảng hoặc mẫu hỏi khác làm dữ liệu nguồn

(2) Nháy nút Run (!)

(3) Thẻ Create - Chọn Query Design

(4) Chọn các trường cần thiết trong dữ liệu nguồn để đưa vào mẫu hỏi

(5) Mô tả điều kiện mẫu hỏi ở lưới QBE

a)

(1) -> (3) -> (4) -> (5) ->(2)

b)

(3) -> (1) -> (4) -> (5) ->(2)

c)

(3) -> (1) -> (5) -> (4) ->(2)

d)

(3) -> (4) -> (5) -> (1) ->(2)

22.

Đâu không phải là chức năng của mẫu hỏi

a)

Chọn các bản ghi thỏa điều kiện nào đó

b)

Tổng hợp và hiển thị thông tin từ bảng và mẫu hỏi khác

c)

Tạo liên kết giữa các bảng

d)

Chọn các trường để hiển thị

23.

Hàm gộp nhóm nào cho phép tính trung bình các trường số

a)

SUM

b)

AVG

c)

MAX

d)

MIN

24.

Liên kết giữa các bảng trong CSDL nhằm khắc phục những nhược điểm gì?

a)

Không đảm bảo an toàn và bảo mật thông tin.

b)

Dư thừa dữ liệu

c)

Không đảm bảo sự nhất quán dữ liệu

d)

Dư thừa dữ liệu, không đảm bảo sự nhất quán dữ liệu

25.

Để tạo mối liên kết giữa các bảng, ta mở cửa sổ Relationships bằng cách nháy vào biểu tượng lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
26.

Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có:

a)

Tối thiểu một trường giống nhau

b)

Khóa chính giống nhau

c)

Số trường bằng nhau

d)

Số bản ghi bằng nhau

27.

cho biết cách thiết lập liên kết giữa bảng KHACH_HANG và HOA_DON là:

a)

Kéo trường Ma_khach_hang từ bảng KHACH_HANG thả vào Ma_khach_hang của bảng HOA_DON

b)

Không liên kết được 2 bảng này

c)

Kéo bất kỳ trường nào của 1 trong 2 bảng thả vào bảng kia

d)

không thể thực hiện liên kết giữa 2 bảng này

28.

Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng:

1. Kéo thả trường để tạo liên kết

2. Chọn Close/Yes để lưu lại liên kết

3.Trong Show Table/Chọn Bảng để tạo liên kết/Add

4. Tab Database Tools/Nhóm Relationships/Chọn Relationships

a)

2 - 4 - 1 - 3

b)

4 - 3 - 1 - 2

c)

4 - 2 - 3 - 1

d)

3 - 1 - 4 - 2

29.

Các mối liên kết được thể hiện trong cửa sổ nào sau đây:

a)

Show Table

b)

Relationships

c)

Edit Relationships

d)

Table

30.
Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để thực hiện công việc gì?
a)
Tạo các trường tính toán
b)
Xem, nhập và sửa dữ liệu
c)
Sửa cấu trúc bảng
d)
Lập báo cáo
31.

Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?

a)

Queries

b)

Tables

c)

Forms

d)

Reports

32.

Để tạo biểu mẫu, trước đó ta cần chọn dữ liệu nguồn từ

a)

Bảng hoặc mẫu hỏi

b)

Bảng hoặc báo cáo

c)

Mẫu hỏi và báo cáo

d)

Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu

33.

Chỉnh sửa biểu mẫu được thực hiện ở chế độ nào?

a)

Thiết kế

b)

Biểu mẫu

c)

Trang dữ liệu

d)

Thuật sĩ

34.

Có mấy chế độ khi làm việc với biểu mẫu:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Khi thiết kế 1 biểu mẫu thì thao tác nào sau đây bắt buộc phải được thực hiện?

a)

Xác định dữ liệu nguồn để đưa vào biểu mẫu

b)

Chọn cách bố trí biểu mẫu

c)

Chọn kiểu cho biểu mẫu

d)

Đặt tên cho biểu mẫu

36.

Chỉ ra phương án sai.

Trong chế độ biểu mẫu ta có thể:

a)

Chỉnh sửa thiết kế của biểu mẫu

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Tìm kiếm thông tin

d)

Sắp xếp và lọc dữ liệu

37.

Trong CSDL QuanLy_HS, để hiển thị danh sách học sinh có họ là "Nguyễn", ở dòng Criteria ta gõ vào trường Họ tên:

a)

Nguyễn

b)

"Nguyễn"

c)

"Nguyễn*"

d)

"*Nguyễn"

38.

Trong CSDL QuanLy_HS, để hiển thị danh sách học sinh có điểm Tin lớn hơn hoặc bằng 6.5 và nhỏ hơn hoặc bằng 8, ở dòng Criteria của trường Toán ta gõ:

a)

>=6.5 And <=8

b)

>=6.5 Toán <=8

c)

Trong khoảng 6.5 đến 8

d)

=7 ; 7.5

39.

Trong CSDL QuanLy_HS, để hiển thị danh sách học sinh sinh trước ngày 8/3/2004, ở ô Criteria trường ngày sinh ta gõ:

a)

>08/03/2004

b)

<08/03/2004

c)

"<08/03/2004"

d)

"08/03/2004"

40.

Trong CSDL QuanLy_HS, để hiển thị danh sách học sinh có địa chỉ nhà ở Hà Nội (trước đấy còn có số nhà và quận huyện), ở ô Criteria trường địa chỉ ta gõ:

a)

"Hà Nội"

b)

Hà Nội

c)

"*Hà Nội"

d)

"Hà Nội*"