wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập chữ cái

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu chữ " g " trong câu :

" cái ghế bằng gỗ "

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

2.

Những từ nào chứa chữ " i " ?

a)

con kiến

b)

con hổ

c)

con nai

d)

con ngựa

3.

Có bao nhiêu chữ " ê " trong câu :

" thả diều trên đê. "

a)

2

b)

1

c)

3

d)

0

4.

Tìm những từ chứa chữ " t " ?

a)

mũi

b)

tay

c)

tai

d)

miệng

5.

Có bao nhiêu chữ " ư " trong câu :

" sư tử trong rừng."

(a)  

6.

Chữ cái này phát âm là gì?

a)

a

b)

á

c)

d)

ơ

7.

Chữ cái này phát âm là gì?

a)

a

b)

á

c)

d)

ơ

8.

Chữ cái này phát âm là gì?

a)

a

b)

á

c)

d)

ơ

9.

Từ nào có chứa chữ a

a)

quả na

b)

đôi mắt

c)

con chuột

d)

con vẹt

10.

Từ nào có chứa chữ ă

a)

con rắn

b)

cái bàn

c)

đôi tất

d)

em bé

11.

Từ nào có chứa chữ â

a)

dâu tây

b)

máy tính

c)

bút chì

d)

bố mẹ

12.

Tìm chữ có một nét cong tròn khép kín và một nét sổ thẳng

a)

a

b)

ă

c)

â

d)

o

13.

Tìm chữ có một nét cong tròn khép kín, một nét sổ thẳng và dấu mũ cong ngược

a)

a

b)

ă

c)

â

d)

ơ

14.

Tìm chữ có một nét cong tròn khép kín, một nét sổ thẳng và một dấu mũ

a)

â

b)

a

c)

ă

d)

ô

15.

Tìm từ có chứa chữ O

a)

con ong

b)

ông nội

c)

nhà cửa

d)

rau muống

16.

Tìm từ có chứa chữ Ô

a)

ông nội

b)

quần áo

c)

mùa hè

d)

cái ghế

17.

Tìm từ có chứa chữ Ơ

a)

cái nơ

b)

điện thoại

c)

bút chì

d)

quả xoài

18.

Tìm chữ a

a)

a

b)

ơ

c)

ă

d)

â

19.

Tìm chữ ă

a)

a

b)

o

c)

â

d)

ă

20.

Chọn thẻ có chữ "ô"

a)
b)
c)
d)
21.

Chữ cái được tạo bởi một nét cong tròn khép kín là chữ gì?

a)
b)
c)
d)
22.

Từ sau đây có bao nhiêu chữ "o"

" CON ONG"

a)

2

b)

6

c)

3

d)

1

23.

Bé hãy chọn cho cô chữ "ơ"

a)
b)
c)
d)
24.

Chọn từ có chứa chữ Ô

a)

Sân chơi

b)

Quả bóng

c)

Thủ môn

25.

Bé đếm xem có bao nhiêu chữ "ô" trong cụm từ

" Ô TÔ"

a)
b)
c)
d)
26.

Bé hãy chọn thẻ hình chữ “ơ”.

a)
b)
c)
d)
27.

Hình sau đây chứa chữ cái nào?

a)

Ơ

b)

O

c)

Ô

28.

Bé hãy tìm các băng từ có chứa chữ "ô"

a)
b)
c)
d)
29.

Bé hãy tìm các băng từ có chứa chữ "o"

a)
b)
c)
d)
30.

Cô có băng từ quả bơ bé hãy tinh mắt xem chữ cái gì vừa biến mất nhé!

a)
b)
c)
31.

Cô có băng từ con mèo bé hãy tinh mắt xem chữ cái gì vừa biến mất nhé!

a)
b)
c)
32.

Hình trên đây có mấy chữ cái? là những chữ cái gì bé hãy đọc to lên nào?

a)

2 chữ cái

b)

3 chữ cái

c)

i-t-c

d)

b-d-đ

e)

p-q-d

33.

Trong từ "Cái giường" có mấy chữ cái i nào? đây là chữ i ngắn hay chữ y dài?

a)

3

b)

2

c)

chữ i ngắn

d)

chữ y dài

34.

Trong từ "gà trống" có mấy chữ t ? bé hãy đọc to chữ t nào?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

0

35.

Trong từ : "Hươu cao cổ" có mấy chữ c ? bé hãy phát âm to chữa cái đó nào?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

36.

Trong từ "con sư tử" có mấy chữ c? và mấy chữ t nhỉ?

a)

1 chữ c

b)

1chữ t

c)

2 chữ c

d)

2 chữ t

37.

Trong từ "con sư tử" có mấy chữ c? và mấy chữ t nhỉ?

a)

1 chữ c

b)

1chữ t

c)

2 chữ c

d)

2 chữ t

38.

bé hãy chỉ chữ i chữ c trong từ "Nồi cơm điện" và nói xem: có mấy chữ i và mấy chữ c nhé?

a)

1 chữ c

b)

2 chữ c

c)

2 chữ i

d)

1 chữ i

39.

Bé hãy đếm xem trên tranh có mấy chữ cái? đó là những chữ cái gì và đọc to nhé?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

40.

Chữ i trốn đâu rồi nhỉ?

a)
b)
c)
d)
41.

Chữ cái nào có một nét cong tròn hở phải?

a)
b)
c)
d)
42.

Đố bé biết chữ ư đang ở đâu?

a)
b)
c)
d)
43.

Chữ cái nào gồm một nét móc ngược và một nét sổ thẳng ở bên phải?

a)
b)
c)
d)
44.

Bé hãy tìm chữ c trong các từ dưới đây?

a)
b)
c)
d)
45.

Có bao nhiêu chữ i trong câu trên?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

46.

Các chữ " u " là

a)
b)
c)
47.

Có bao nhiêu chữ " ư " trong câu :

" sư tử trong rừng."

(a)  

48.

Đây là chữ cái gì? bé hãy đọc to nào? chữ g viết thường hay viết hoa?

a)

Chữ g

b)

Chữ y

c)

Viết thường

d)

Viết hoa

49.

bé hãy chỉ chữ g trong từ "Ga tàu"? có mấy chữ g tất cả?

a)

2 chữ g

b)

1 chữ g

c)

3 chữ g

50.

Đây là chữ g được viết dưới dạng nào?

a)

Viết thường

b)

In thường

c)

In hoa

d)

Viết hoa

51.

Đây là chữ cái gì? bé hãy đọc to nào?

a)

g

b)

y

c)

h

d)

k

52.

Bé máy chỉ chữ y trong từ "Máy bay"? có tất cả mấy chữ y?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

53.

Bé máy chỉ chữ y trong từ "Máy bay"? có tất cả mấy chữ y?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

54.

Đây là chữ u in thường đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Bé hãy tìm chữ U, u trong các từ dưới đây?

a)
b)
c)
d)
56.

Đâu là chữ ư in hoa?

a)
b)
c)
57.

Trong các chữ cái dưới đây, đâu là chữ e in thường?

a)
b)
c)
d)
58.

Con hãy tìm chữ e in hoa nhé!

a)
b)
c)
d)
59.

Đâu là chữ e viết thường?

a)
b)
c)
d)
60.

Con hãy chọn thẻ có chữ ê in thường nhé!

a)
b)
c)
d)
61.

Con hãy chọn thẻ chữ ê in hoa nhé!

a)
b)
c)
d)
62.

Thẻ chữ ê viết thường đâu?

a)
b)
c)
d)
63.

Con hãy ấn chọn tất cả các kiểu chữ e đã được học (in hoa, in thường và viết thường)

a)
b)
c)
d)
e)
64.

Con hãy ấn chọn tất cả các kiểu chữ ê đã được học (in hoa, in thường và viết thường)

a)
b)
c)
d)
e)
65.

Trong các từ sau đây, từ nào có chữ e?

a)
b)
c)
d)
e)
66.

Trong các từ sau đây, từ nào có chữ ê?

a)
b)
c)
d)
e)
67.

Chữ "e" in hoa có mấy nét ?

a)

4 nét

b)

3 nét

c)

2 nét

d)

5 nét

68.

Bé hãy tìm chữ cái còn thiếu vào từ trong ảnh:

a)
b)
c)
d)
69.

Bé hãy tìm điểm khác nhau của 2 chữ cái e-ê

a)

Phát âm khác nhau

b)

Đều có dấu mũ xuôi

c)

Chữ ê có dấu mũ xuôi, chữ e không có dấu mũ

70.

Trong từ "Con ếch" có bao nhiêu chữ cái?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

71.

Trong từ "Quả me" có bao nhiêu chữ cái?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

72.

Đâu là hình ảnh "Xe ô tô"

a)
b)
c)
d)