NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN VC
Total questions: 75
Worksheet time: 13mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Luật Giáo dục 2019 có hiệu lực thi hành từ ngày tháng năm nào?
a)
A. 01/01/2020
b)
B. 01/04/2020
c)
C. 01/7/2020
d)
D. 01/9/2020
2.
Câu 2. Theo Luật Giáo dục 2019, hoạt động giáo dục được thực hiện theo nguyên lí:
a)
A. Học đi đôi với hành, giáo dục nhà trường kết hợp với giáo dục gia đình và giáo dục xã hội.
b)
B. Học đi đôi với hành, lý luận gắn liền với thực tiễn, giáo dục nhà trường kết hợp với giáo dục gia đình và giáo dục xã hội.
c)
C. Học đi đôi với hành, lý luận gắn liền với thực tiễn, giáo dục nhà trường kết hợp với giáo dục gia đình.
d)
D. Học đi đôi với hành, lý luận gắn liền với thực tiễn, giáo dục nhà trường kết hợp với giáo dục xã hội.
3.
Câu 3. Luật Giáo dục 2019 yêu cầu nội dung giáo dục phải:
a)
A. Bảo đảm tính cơ bản, toàn diện, thiết thực, hiện đại, có hệ thống và được cập nhật thường xuyên; coi trọng giáo dục tư tưởng, phẩm chất đạo đức và ý thức công dân; kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp, bản sắc văn hóa dân tộc, tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại; phù hợp với sự phát triển về thể chất, trí tuệ, tâm sinh lý lứa tuổi và khả năng của người học.
b)
B. Phải khoa học, phát huy tính tích cực, tự giác, chủ động, tư duy sáng tạo của người học; bồi dưỡng cho người học năng lực tự học và hợp tác, khả năng thực hành, lòng say mê học tập và ý chí vươn lên.
c)
C. Phải thể hiện mục tiêu giáo dục; quy định chuẩn kiến thức, kỹ năng, yêu cầu cần đạt về phẩm chất và năng lực của người học; phạm vi và cấu trúc nội dung giáo dục; phương pháp và hình thức tổ chức hoạt động giáo dục.
d)
D. Phải bảo đảm tính khoa học và thực tiễn; kế thừa, liên thông giữa các cấp học, trình độ đào tạo; tạo điều kiện cho phân luồng, chuyển đổi giữa các trình độ đào tạo, ngành đào tạo và hình thức giáo dục trong hệ thống giáo dục quốc dân, đáp ứng mục tiêu bình đẳng giới, yêu cầu hội nhập quốc tế
4.
Câu 4. Theo Luật Giáo dục 2019, đâu là hành vi bị nghiêm cấm trong cơ sở giáo dục?
a)
A. Xúc phạm nhân phẩm, danh dự, xâm phạm thân thể nhà giáo, cán bộ, người lao động của cơ sở giáo dục và người học.
b)
B. Xuyên tạc nội dung giáo dục.
c)
C. Gian lận trong học tập, kiểm tra, thi, tuyển sinh.
d)
D. Cả ý A; B và C đều đúng.
5.
Câu 5. Điều 4 của Luật Giáo dục 2019 đã nêu:
a)
A. Phát triển giáo dục là quốc sách hàng đầu.
b)
B. Phát triển giáo dục, xây dựng xã hội học tập là sự nghiệp của Nhà nước.
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai.
6.
Câu 6. Luật Giáo dục 2019 quy định có mấy hành vi bị nghiêm cấm trong cơ sở giáo dục?
a)
A. 05
b)
B. 06
c)
C.07
d)
D.08
7.
Câu 7. Luật Giáo dục 2019 được ban hành ngày tháng năm nào?
a)
A. 01/01/2019
b)
B. 01/04/2019
c)
C. 14/6/2019
d)
D. 14/9/2019
8.
Câu 8. Theo Luật Giáo dục 2019, chủ thể nào phải chịu trách nhiệm về nội dung và chất lượng thẩm định sách giáo khoa?
a)
A. Chủ tịch Hội đồng thẩm định
b)
B. Bộ Giáo dục và Đào tạo
c)
C. Hội đồng và thành viên Hội đồng.
d)
D. Uỷ ban nhân dân cấp Tỉnh
9.
Câu 9. Luật Giáo dục 2019, học tập là quyền và nghĩa vụ của ai?
a)
A. Nhân dân
b)
B. Công dân
c)
C. Học sinh
d)
D.Sinh viên
10.
Câu 10. Theo Luật Giáo dục 2019: Phát triển giáo dục, xây dựng xã hội học tập là sự nghiệp của cơ quan, tổ chức nào?
a)
A. Nhà nước và của toàn dân
b)
B. Nhà nước
c)
C. Bộ Giáo dục và Đào tạo và Hội khuyến học
d)
D. Toàn dân
11.
Câu 11. Theo Luật giáo dục số 43/2019/QH14, ngày 14/6/2019 của Quốc hội, yêu cầu về nội dung giáo dục tiểu học được quy định như thế nào?
a)
A. Phải bảo đảm cho học sinh nền tảng phát triển toàn diện về thể chất, tình cảm, kỹ năng xã hội;
b)
B. Có hiểu biết đơn giản, cần thiết về tự nhiên, xã hội và con người; có nhận thức đạo đức xã hội;
c)
C. Có kỹ năng cơ bản về nghe, nói, đọc, viết và tính toán; có thói quen rèn luyện thân thể, giữ gìn vệ sinh; có hiểu biết ban đầu về hát, múa, âm nhạc, mỹ thuật.
d)
D. Cả 3 ý trên
12.
Câu 12. Theo Luật giáo dục 2019. "Phát triển toàn diện phẩm chất và năng lực của người học" là gì?
a)
A. Mục tiêu giáo dục phổ thông
b)
B. Phương pháp giáo dục phổ thông
c)
C. Chương trình giáo dục phổ thông
d)
D. Nội dung giáo dục phổ thông
13.
Câu 13. Nhà giáo phải đáp ứng các tiêu chuẩn nào sau đây:
a)
A. Có phẩm chất, tư tưởng, đạo đức tốt;
b)
B. Đáp ứng chuẩn nghề nghiệp theo vị trí việc làm;
c)
C. Có kỹ năng cập nhật, nâng cao năng lực chuyên môn, nghiệp vụ. Bảo đảm sức khỏe theo yêu cầu nghề nghiệp.
d)
D. Cả 3 ý trên
14.
Câu 14. Luật Giáo dục 2019 yêu cầu phương pháp giáo dục phải:
a)
A. Khoa học, phát huy tính tích cực, tự giác, chủ động, tư duy sáng tạo của người học, bồi dưỡng cho người học năng lực tự học và hợp tác, khả năng thực hành, lòng say mê học tập và ý chí vươn lên.
b)
B. Khoa học, phát huy tính tích cực, tự giác, chủ động, tư duy sáng tạo của người học
c)
C. Phát huy tính tích cực, tự giác, chủ động, tư duy sáng tạo của người học, bồi dưỡng cho người học năng lực tự học và hợp tác.
d)
D. Khoa học, phát huy tính tích cực, tự giác, chủ động, lòng say mê học tập và ý chí vươn lên.
15.
Câu 15. Theo Luật Giáo dục 2019, chương trình giáo dục phổ thông phải đảm bảo mấy yêu cầu?
a)
A. 04
b)
B. 05
c)
C. 06
d)
D. 07
16.
Câu 16. Theo Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 ngày 14/6/2019, Nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục, cán bộ nghiên cứu giáo dục đủ tiêu chuẩn theo quy định của pháp luật thì được Nhà nước phong tặng những danh hiệu gì?
a)
A.Nhà giáo nhân dân
b)
B. Nhà giáo ưu tú
c)
C. Nhà giáo mẫu mực
d)
D. Cả A và B đều đúng
17.
Câu 17. Theo Điều 29, Luật giáo dục 2019 mục tiêu của giáo dục tiểu học nhằm:
a)
A. Phát triển toàn diện cho người học về đạo đức, trí tuệ, thể chất, thẩm mỹ, kỹ năng cơ bản.
b)
B. Hình thành cơ sở ban đầu cho sự phát triển về đạo đức, trí tuệ, thể chất, thẩm mỹ, năng lực của học sinh; chuẩn bị cho học sinh tiếp tục học trung học cơ sở.
c)
C. Hình thành nhân cách con người Việt Nam xã hội chủ nghĩa và trách nhiệm công dân; chuẩn bị cho người học tiếp tục học chương trình giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp hoặc tham gia lao động, xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
d)
D. Phát triển toàn diện cho người học về đạo đức, trí tuệ, thể chất, thẩm mỹ, hình thành nhân cách con người Việt Nam xã hội chủ nghĩa và trách nhiệm công dân; chuẩn bị cho người học tiếp tục học chương trình giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp hoặc tham gia lao động, xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
18.
Câu 18. Theo Điều 70 Luật giáo dục 2019, nhà giáo có mấy quyền?
a)
A. 03
b)
B. 04
c)
C. 05
d)
D. 06
19.
Câu 19. Nhà giáo giảng dạy ở cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục khác, giảng dạy trình độ sơ cấp, trung cấp gọi là:
a)
A. Giáo viên
b)
B. B. Nhà giáo
c)
C. Giảng viên
d)
D. Cả 3 ý trên
20.
Câu 20. Việc kiểm định chất lượng giáo dục phải bảo đảm các nguyên tắc nào sau đây?
a)
A. Độc lập, khách quan, đúng pháp luật;
b)
B. Trung thực, công khai, minh bạch;
c)
C. Bình đẳng, bắt buộc, định kỳ.
d)
D. Cả 3 ý trên
21.
Câu 21. Theo Luật viên chức năm 2010, viên chức là gì?
a)
A. Viên chức là công dân Việt Nam được tuyển dụng theo vị trí việc làm, làm việc tại đơn vị sự nghiệp công lập theo theo chế độ hợp đồng làm việc, hưởng lương từ quỹ lương của đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của pháp luật.
b)
B. Viên chức được tuyển dụng theo vị trí việc làm, làm việc tại đơn vị sự nghiệp công lập theo chế độ hợp đồng làm việc, hưởng lương từ quỹ lương của đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của pháp luật.
c)
C. Viên chức là công dân Việt Nam được tuyển dụng theo vị trí việc làm, làm việc tại đơn vị sự nghiệp công lập, được hưởng lương từ quỹ lương của đơn vị sự nghiệp công lập.
d)
D. Viên chức là công dân Việt Nam, làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập, được hưởng lương từ quỹ lương của đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của pháp luật.
22.
Câu 22. Chức danh nghề nghiệp là gì?
a)
A. Chức danh nghề nghiệp là tên gọi thể hiện trình độ và năng lực chuyên môn nghiệp vụ của viên chức.
b)
B. Chức danh nghề nghiệp là tên gọi thể hiện trình độ, chuyên môn, nghiệp vụ và năng lực của viên chức.
c)
C. Chức danh nghề nghiệp là tên gọi thể hiện trình độ và năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của viên chức trong từng lĩnh vực nghề nghiệp.
d)
D. Chức danh nghề nghiệp là tên gọi thể hiện trình độ và năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập.
23.
Câu 23. Theo Điều 39 Luật viên chức, mục đích đánh giá viên chức:
a)
A. Để làm căn cứ tiếp tục bố trí, sử dụng viên chức.
b)
B. Để làm căn cứ tiếp tục bố trí, sử dụng , bổ nhiệm, miễn nhiệm viên chức.
c)
C. Để làm căn cứ tiếp tục bố trí, sử dụng , bổ nhiệm, miễn nhiệm, đào tạo, bồi dưỡng viên chức.
d)
D. Để làm căn cứ tiếp tục bố trí, sử dụng , bổ nhiệm, miễn nhiệm, đào tạo, bồi dưỡng , khen thưởng, kỉ luật và thực hiện chế độ, chính sách đối với viên chức.
24.
Câu 24. Điều 33 Luật viên chức quy định, có mấy hình thức đào tạo, bồi dưỡng viên chức?
a)
A. 02
b)
B. 03
c)
C. 04
d)
D. 05
25.
Câu 25. Theo điều 42 Luật viên chức 2010 và sửa đổi năm 2019, xếp loại chất lượng viên chức quy định: Hằng năm, căn cứ vào nội dung đánh giá, viên chức được xếp thành mấy loại?
a)
A. 03
b)
B. 04
c)
C. 05
d)
D. 06
26.
Câu 26. Phạm vi điều chỉnh luật viên chức năm 2010:
a)
A. Luật này quy định về viên chức; quyền và nghĩa vụ của viên chức, tuyển dụng viên chức.
b)
B. Luật này quy định về viên chức; nghĩa vụ của viên chức; tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập.
c)
C. Luật này quy định về việc tuyển dụng viên chức, quyền của viên chức.
d)
D. Luật này quy định về viên chức; quyền, nghĩa vụ của viên chức; tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập.
27.
Câu 27. Theo Luật viên chức năm 2010, đạo đức nghề nghiệp là gì?
a)
A. Đạo đức nghề nghiệp là những chuẩn mực về nhận thức và hành vi phù hợp với đặc thù của từng lĩnh vực.
b)
B. Đạo đức nghề nghiệp là những chuẩn mực về nhận thức và hành vi phù hợp với đặc thù của từng lĩnh vực trong hoạt động nghề nghiệp do tổ chức có thẩm quyền quy định.
c)
C. Đạo đức nghề nghiệp là những chuẩn mực về nhận thức trong hoạt động nghề nghiệp do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền quy định.
d)
D. Đạo đức nghề nghiệp là những chuẩn mực về nhận thức và hành vi phù hợp với đặc thù của từng lĩnh vực trong hoạt động nghề nghiệp do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền quy định.
28.
Câu 28. Điều 61 - Luật Viên chức có hiệu lực thi hành từ ngày nào?
a)
A. 01/01/2010
b)
B. 01/01/2011
c)
C. 01/01/2012
d)
D. 01/01/2013
29.
Câu 29. Nguyên tắc trong hoạt động nghề nghiệp của viên chức là gì?
a)
A.Tuân thủ quy trình, quy định chuyên môn, nghiệp vụ, đạo đức nghề nghiệp và quy tắc ứng xử.
b)
B. Chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát của cơ quan có thẩm quyền và của nhân dân
c)
C. Đảm bảo quyền chủ động và đề cao trách nhiệm của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập.
d)
D. Cả A và B đều đúng.
30.
Câu 10. Hoạt động nghề nghiệp của viên chức gồm mấy nguyên tắc?
a)
A. 04
b)
B.03
c)
C. 02
d)
D. 01
31.
Câu 11. Trong điều 17 (mục 2 nghĩa vụ của viên chức) trong luật viên chức quy định: Nghĩa vụ của viên chức trong hoạt động nghề nghiệp gồm mấy nghĩa vụ?
a)
A. 04
b)
B. 05
c)
C. 06
d)
D. 07
32.
Câu 12. Trong điều 19 (mục 2 nghĩa vụ của viên chức) trong luật viên chức quy định: Những việc viên chức không được làm gồm bao nhiêu việc?
a)
A. 04
b)
B. 05
c)
C. 06
d)
D. 07
33.
Câu 13. Điều 25 trong Hợp đồng làm việc của chương III Tuyển dụng, sử dụng viên chức- Luật Viên Chức quy định: Có mấy loại hợp đồng làm việc?
a)
A. Hợp đồng làm việc xác định thời hạn và Hợp đồng làm việc không xác định thời hạn.
b)
B. Hợp đồng làm việc xác định thời hạn
c)
C. Hợp đồng làm việc không xác định thời hạn.
d)
D. Cả 3 đều sai
34.
Câu 14. Điều 40 Căn cứ đánh giá viên chức quy định: Việc đánh giá viên chức được thực hiện dựa trên căn cứ nào?
a)
A. Các cam kết trong hợp đồng làm việc đã kí kết.
b)
B. Quy định về đạo đức nghề nghiệp, quy tắc ứng xử của viên chức.
c)
C. Cả 2 đều đúng
d)
D. Cả 2 đều sai
35.
Câu 15. Theo Luật viên chức sửa đổi số 52/2019/QH14, Hợp đồng làm việc không xác định thời hạn áp dụng đối với các trường hợp nào?
a)
A. Viên chức được tuyển dụng trước ngày 01 tháng 7 năm 2020;
b)
B. Cán bộ, công chức chuyển sang làm viên chức theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 58 của Luật này;
c)
C. Người được tuyển dụng làm viên chức làm việc tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
d)
D. Tất cả các ý trên.
36.
Câu 16. Trong thời hạn xử lý kỷ luật, người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập quyết định tạm đình chỉ công tác của viên chức nếu thấy viên chức tiếp tục làm việc có thể gây khó khăn cho việc xem xét, xử lý kỷ luật. Thời gian tạm đình chỉ công tác là:
a)
A. Không quá 15 ngày, trường hợp cần thiết có thể kéo dài thêm nhưng không quá 30 ngày.
b)
B. Không quá 10 ngày, trường hợp cần thiết có thể kéo dài thêm nhưng không quá 20 ngày.
c)
C. Không quá 12 ngày, trường hợp cần thiết có thể kéo dài thêm nhưng không quá 30 ngày.
d)
D. Không quá 20 ngày, trường hợp cần thiết có thể kéo dài thêm nhưng không quá 25 ngày.
37.
Câu 17. Theo Luật viên chức 2010 thì Luật viên chức 2019 bổ sung thêm trường hợp nào sau đây đơn vị sự nghiệp công lập được đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc?
a)
A. Viên chức không đạt yêu cầu sau thời gian tập sự
b)
B. Khi đơn vị sự nghiệp công lập chấm dứt hoạt động theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
c)
C.Viên chức có 02 năm liên tiếp bị xếp loại chất lượng ở mức độ không hoàn thành nhiệm vụ.
d)
D. Viên chức làm việc theo hợp đồng làm việc không xác định thời hạn bị ốm đau đã điều trị 12 tháng liên tục, viên chức làm việc theo hợp đồng làm việc xác định thời hạn bị ốm đau đã điều trị 06 tháng liên tục mà khả năng làm việc chưa hồi phục.
38.
Câu 18. Nội dung nào dưới đây không nằm trong nghĩa vụ của viên chức về hoạt động nghề nghiệp được quy định tại luật viên chức?
a)
A.Thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ được giao đảm bảo yêu cầu về thời gian và chất lượng.
b)
B.Chấp hành sự phân công công tác của người có thẩm quyền.
c)
C. Quản lý sử dụng có hiệu quả cơ sở vật chất, tài chính trong đơn vị được giao phụ trách.
d)
D. Chịu trách nhiệm về việc thực hiện hoạt động nghề nghiệp.
39.
Câu 19. Điều 56 - Luật Viên chức: Các quy định khác liên quan đến kỷ luật viên chức: Viên chức bị khiển trách thì thời hạn nâng lương bị kéo dài bao lâu?
a)
A.01 tháng
b)
B.02 tháng
c)
C. 03 tháng
d)
D. 04 tháng
40.
Câu 20. Điều 56 - Luật Viên chức: Các quy định khác liên quan đến kỷ luật viên chức: Viên chức bị cảnh cáo thì thời hạn nâng lương bị kéo dài bao lâu?
a)
A.03 tháng
b)
B.04 tháng
c)
C. 05 tháng
d)
D. 06 tháng
41.
Câu 21. Điều 27 trong hợp đồng làm việc của Chương III Tuyển dụng sử dụng viên chức - Luật viên chức quy định: Chế độ tập sự được quy định trong thời gian bao lâu?
a)
A.Từ 02 tháng đến 12 tháng
b)
B. Từ 03 tháng đến 12 tháng
c)
C.Từ 04 tháng đến 12 tháng
d)
D.Từ 06 tháng đến 12 tháng
42.
Câu 22. Theo Luật Viên chức, đâu là các quyền về tiền lương của viên chức?
a)
A. Được hưởng lương theo vị trí việc làm, chức danh nghề nghiệp, chức vụ quản lý và kết quả thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ được giao; được hưởng phụ cấp chính sách ưu đãi, trong trường hợp làm việc ở miền núi, biên giới, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn hoặc làm việc trong ngành nghề độc hại, nguy hiểm, lĩnh vực sự nghiệp đặc thù.
b)
B. Được hưởng tiền thêm giờ tiền làm đêm, công tác phí và các chế độ khác theo quy định của pháp luật và quy chế của đơn vị sự nghiệp công lập.
c)
C. Được hưởng tiền thưởng, được xét nâng lương theo quy định của pháp luật và quy chế của đơn vị sự nghiệp công lập.
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
43.
Câu 23. Theo Luật Viên chức, đối với hợp đồng làm việc xác định thời hạn thì trước khi hết hạn hợp đồng bao nhiêu ngày thì người đứng đầu sự nghiệp công lập quyết định ký kết tiếp hoặc chấm dứt?
a)
A. 24 ngày
b)
B. 30 ngày
c)
C. 36 ngày
d)
D. 60 ngày
44.
Câu 24. Chế độ hưu trí quy định: Viên chức được hưởng chế độ hưu trí theo quy định của?
a)
A.Pháp luật về lao động
b)
B. Pháp luật về bảo hiểm xã hội
c)
C. Pháp luật về lao động và Pháp luật về bảo hiểm xã hội
d)
D. Hội đồng nhà trường
45.
Câu 25. Viên chức không phải thực hiện chế độ tập sự nếu đã có thời gian thực hiện chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm được tuyển dụng trong thời gian:
a)
A. 6 tháng trở lên
b)
B. 12 tháng trở lên
c)
C. 24 tháng trở lên
d)
D. 36 tháng trở lên
46.
Câu 1. Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT có hiệu lực thi hành từ ngày tháng năm nào?
a)
A. Ngày 14/9/2019
b)
B. Ngày 04/9/2020
c)
C. Ngày 01/01/2020
d)
D. Ngày 20/10/2020
47.
Câu 2. Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT quy định Tổ chuyên môn có tổ phó khi tổ có:
a)
A. Từ 5 thành viên trở lên
b)
B. Từ 6 thành viên trở lên
c)
C. Từ 7 thành viên trở lên
d)
D. Từ 8 thành viên trở lên
48.
Câu 3. Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT quy định Tổ chuyên môn:
a)
A. Sinh hoạt ít nhất mỗi tuần một lần
b)
B. Sinh hoạt ít nhất hai tuần một lần
c)
C. Sinh hoạt ít nhất ba tuần một lần
d)
D. Sinh hoạt định kì mỗi tháng một lần
49.
Câu 4. Điều lệ trường tiểu học quy định học sinh học hết chương trình tiểu học, có đủ điều kiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sẽ được:
a)
A. Hiệu trưởng trường tiểu học xác nhận hoàn thành chương trình tiểu học trong học bạ.
b)
B. Hiệu trưởng trường tiểu học cấp giấy công nhận Tốt nghiệp tiểu học.
c)
C. Phòng Giáo dục và Đào tạo cấp giấy công nhận Tốt nghiệp tiểu học.
d)
D. Phòng Giáo dục và Đào tạo cấp bằng Tiểu học.
50.
Câu 5. Điều lệ trường tiểu học quy định trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên tiểu học là:
a)
A. Có bằng trung cấp, cao đẳng hoặc đại học
b)
B. Có bằng cử nhân ngành đào tạo giáo viên tiểu học.
c)
C. Có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm giáo dục tiểu học.
d)
D. Có bằng cử nhân ngành đào tạo giáo viên tiểu học hoặc có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm giáo dục tiểu học.
51.
Câu 6. Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT quy định mấy hành vi ứng xử, trang phục của giáo viên, nhân viên cần chú ý:
a)
A. 04
b)
B. 05
c)
C.06
d)
D.07
52.
Câu 7. Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT quy định: "Học sinh có kết quả học tập còn hạn chế, đã được giáo viên, cha mẹ hoặc người giám hộ học sinh trực tiếp hướng dẫn giúp đỡ mà vẫn chưa hoàn thành, tùy theo mức độ chưa hoàn thành của các nhiệm vụ học tập và rèn luyện,……..…. quyết định lên lớp hoặc ở lại lớp, đồng thời cùng với gia đình quyết định các biện pháp giáo dục phù hợp." Đáp án phù hợp điền vào chỗ chấm là:
a)
A. Giáo viên xem xét
b)
B. Giáo viên báo cáo hiệu trưởng xem xét
c)
C. Giáo viên chủ nhiệm phối hợp với giáo viên bộ môn xem xét
d)
D. Giáo viên chủ nhiệm phối hợp với giáo viên bộ môn, ban giám hiệu
53.
Câu 8. Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT quy định Tổ chuyên môn có:
a)
A. Ít nhất 3 thành viên
b)
B. Ít nhất 4 thành viên
c)
C. Ít nhất 5 thành viên
d)
D. Ít nhất 6 thành viên
54.
Câu 9. Điều 30 của Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT giáo viên tự đánh giá chuẩn nghề nghiệp theo quy định:
a)
A. Hai lần trong một năm
b)
B. Hằng năm
c)
C. Hai năm một lần
d)
D. Ba năm một lần
55.
Câu 10. Khoản 1 điều 29 của Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT, giáo viên nhân viên có mấy quyền?
a)
A. 02
b)
B. 03
c)
C. 04
d)
D. 05
56.
Câu 11. Điều 34 của Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT, học sinh có mấy quyền?
a)
A. 05
b)
B. 06
c)
C. 07
d)
D. 08
57.
Câu 12. Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT quy định: Trẻ em khuyết tật, kém phát triển về thể lực hoặc trí tuệ, trẻ em ở những vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, trẻ em người dân tộc thiểu số, trẻ em mồ côi không nơi nương tựa, trẻ em ở nước ngoài về nước, con em người nước ngoài học tập, làm việc ở Việt Nam có thể vào học lớp một ở độ tuổi cao hơn so với quy định nhưng không quá:
a)
A. 01 tuổi
b)
B. 02 tuổi
c)
C. 03 tuổi
d)
D. 04 tuổi
58.
Câu 13. Giáo viên làm công tác chủ nhiệm, ngoài các nhiệm vụ quy định tại khoản 1 của Điều 27, còn thực hiện mấy nhiệm vụ khác?
a)
A. 03
b)
B. 04
c)
C. 05
d)
D. 06
59.
Câu 14. Hành vi ứng xử, trang phục của giáo viên, nhân viên thực hiện theo quy định của ngành giáo dục và của pháp luật, trong đó cần chú ý:
a)
A. Không xuyên tạc nội dung giáo dục, dạy sai nội dung kiến thức. Không gian lận trong kiểm tra đánh giá, cố ý đánh giá sai kết quả giáo dục của học sinh.
b)
B. Không ép buộc học sinh học thêm vì mục đích vật chất.Không bỏ giờ, bỏ buổi dạy, tuỳ tiện cắt xén nội dung giáo dục.
c)
C. Không xúc phạm nhân phẩm, danh dự, xâm phạm thân thể người khác; không hút thuốc; uống rượu, bia; gây rối an ninh, trật tự.
d)
D. Cả 3 ý trên.
60.
Câu 15. Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT, trường tiểu học được tổ chức theo loại hình nào?
a)
A. Công lập và tư thục.
b)
B. Tư thục; dân lập; công lập.
c)
C. Tư thục và dân lập.
d)
D. Công lập và dân lập.
61.
Câu 16. Giáo viên làm công tác chủ nhiệm, ngoài những quyền tại khoản 1 điều 29, còn có các quyền sau đây:
a)
A. Được dự các giờ học, hoạt động giáo dục khác của học sinh lớp mình chủ nhiệm. Được quyền cho phép học sinh nghỉ học không quá 03 ngày liên tục.
b)
B. Được dự các lớp bồi dưỡng, hội nghị chuyên đề về công tác chủ nhiệm. Được giảm giờ lên lớp hàng tuần.
c)
C. Được dự các cuộc họp của hội đồng Thi đua, Khen thưởng và các hội đồng khác khi giải quyết những vấn đề có liên quan đến học sinh của lớp mình chủ nhiệm.
d)
D. Cả ba ý trên.
62.
Câu 17. Học sinh có khuyết điểm trong học tập rèn luyện và các phong trào thi đua, tùy theo mức độ vi phạm có thể thực hiện các biện pháp kỷ luật sau:
a)
A. Nhắc nhở, hỗ trợ, giúp đỡ trực tiếp để học sinh tiến bộ hơn;
b)
B. Thông báo với cha mẹ học sinh nhằm phối hợp giúp đỡ nhằm khắc phục khuyết điểm.
c)
C. Giáo viên không được phê bình học sinh trước cả lớp, trước toàn trường hoặc trong cuộc họp chung với cha mẹ học sinh.
d)
D. Cả ba ý trên.
63.
Câu 18. Điều lệ trường tiểu học áp dụng đối với:
a)
A. Trường tiểu học, trường chuyên biệt và cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học.
b)
B. Tổ chức và cá nhân có liên quan.
c)
C. Cả ý A và B đều đúng
d)
D. Cả ý A và B đều sai
64.
Câu 1. Theo Nghị quyết số 13-NQ/TU ngày 20/9/2021 của thành uỷ Cẩm Phả về việc nâng cao chất lượng và phát triển toàn diện giáo dục thành phố Cẩm Phả giai đoạn 2021- 2025, định hướng đến năm 2030, có mấy mục tiêu cụ thể?
a)
A. 03
b)
B.04
c)
C. 05
d)
D.06
65.
Câu 2. Theo Nghị quyết số 13-NQ/TU ngày 20/9/2021 của thành uỷ Cẩm Phả về việc nâng cao chất lượng và phát triển toàn diện giáo dục thành phố Cẩm Phả giai đoạn 2021- 2025, định hướng đến năm 2030, có mấy nhóm nhiệm vụ, giải pháp?
a)
A. 05
b)
B. 06
c)
C. 07
d)
D. 08
66.
Câu 3. Theo Nghị quyết 13-NQ/TU ngày 20/9/2021 của thành uỷ Cẩm Phả: "Phấn đấu đến năm 2025, phát triển hệ thống GD&ĐT của Thành phố chuẩn hoá, hiện đại hoá, xã hội hoá, dân chủ hoá và hội nhập quốc tế" thuộc mục tiêu nào?
a)
A. Mục tiêu chung
b)
B. Mục tiêu cụ thể
c)
C. Cả A và B đều đúng.
d)
D. Cả A và B đều sai.
67.
Câu 4. Theo Nghị quyết số 13-NQ/TU ngày 20/9/2021 của thành uỷ Cẩm Phả, mục tiêu cụ thể cần phấn đấu là:
a)
A. 80% cán bộ quản lí, giáo viên, nhân viên sử dụng thành thạo công nghệ thông tin trong quản lí, dạy học và thực hiện nhiệm vụ.
b)
B. 85% cán bộ quản lí, giáo viên, nhân viên sử dụng thành thạo công nghệ thông tin trong quản lí, dạy học và thực hiện nhiệm vụ.
c)
C. 95% cán bộ quản lí, giáo viên, nhân viên sử dụng thành thạo công nghệ thông tin trong quản lí, dạy học và thực hiện nhiệm vụ.
d)
D. 100% cán bộ quản lí, giáo viên, nhân viên sử dụng thành thạo công nghệ thông tin trong quản lí, dạy học và thực hiện nhiệm vụ.
68.
Câu 5. Theo Nghị quyết số 13-NQ/TU ngày 20/9/2021 của thành uỷ Cẩm Phả, mục tiêu đến năm 2025 tỉ lệ học sinh tiểu học, học 2 buổi/ngày là:
a)
A. 90%
b)
B. 95%
c)
C.98%
d)
D. 100%
69.
Câu 6. Theo Nghị quyết số 13-NQ/TU ngày 20/9/2021 của thành uỷ Cẩm Phả, mục tiêu phấn đấu số cán bộ quản lí, giáo viên nhân viên sử dụng thành thạo công nghệ thông tin trong quản lý, dạy học và thực hiện nhiệm vụ là:
a)
A. 90%
b)
B. 95%
c)
C. 98%
d)
D. 100%
70.
Câu 7. Theo Nghị quyết 13-NQ/TU ngày 20/9/2021 của thành uỷ Cẩm Phả, đến năm 2030 thành lập mới:
a)
A. 05 trường ngoài công lập
b)
B. 04 trường ngoài công lập
c)
C. 03 trường công lập, 02 trường ngoài công lập
d)
D. 02 trường công lập, 03 trường ngoài công lập.
71.
Câu 8. Theo Nghị quyết số 13-NQ/TU ngày 20/9/2021 của thành uỷ Cẩm Phả về việc nâng cao chất lượng và phát triển toàn diện giáo dục thành phố Cẩm Phả giai đoạn 2021- 2025, định hướng đến năm 2030, mục tiêu cụ thể đã nêu:
a)
A. Tỉ lệ huy động trẻ 6 tuổi vào học lớp 1 là 100%; tỉ lệ học sinh tiểu học học 2 buổi/ngày đạt 100% vào năm 2025; hằng năm, 100% học sinh hoàn thành chương trình tiểu học vào lớp 6.
b)
B. Tỉ lệ huy động trẻ 6 tuổi vào học lớp 1 là 98%; tỉ lệ học sinh tiểu học học 2 buổi/ngày đạt 90% vào năm 2025; hằng năm, 100% học sinh hoàn thành chương trình tiểu học vào lớp 6.
c)
C. Tỉ lệ huy động trẻ 6 tuổi vào học lớp 1 là 100%; tỉ lệ học sinh tiểu học học 2 buổi/ngày đạt 80% vào năm 2025; hằng năm, 98% học sinh hoàn thành chương trình tiểu học vào lớp 6.
d)
D. Tỉ lệ huy động trẻ 6 tuổi vào học lớp 1 là 100%; tỉ lệ học sinh tiểu học học 2 buổi/ngày đạt 70% vào năm 2025; hằng năm, 100% học sinh hoàn thành chương trình tiểu học vào lớp 6.
72.
Câu 9. Quan điểm của Nghị quyết số 13-NQ/TU ngày 20/9/2021 của thành uỷ Cẩm Phả là:
a)
A. Đầu tư cho GD&ĐT là đầu tư cho phát triển, tạo điều kiện cho giáo dục phát triển song song với kinh tế - xã hội của Thành phố.
b)
B. Đầu tư cho GD&ĐT là đầu tư cho phát triển, tạo điều kiện cho giáo dục đi trước và phục vụ đắc lực sự phát triển kinh tế - xã hội của Thành phố.
c)
C. Phát huy sức mạnh tổng hợp của cả hệ thống chính trị nhằm tạo chuyển biến cơ bản, mạnh mẽ về chất lượng, hiệu quả giáo dục và đào tạo.
d)
D. 100% cán bộ quản lí, giáo viên có trình độ đào tạo đạt chuẩn trở lên được tập huấn chuyên môn theo quy định, đáp ứng yêu cầu theo chuẩn.
73.
Câu 10. Theo quan điểm Nghị Quyết số 13-NQ/TU của Ban thường vụ thành ủy Cẩm Phả, việc đầu tư cho GD&ĐT hướng trọng tâm vào đầu tư cho con người, đó là những ai?
a)
A. Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục.
b)
B. Đội ngũ học sinh từ mầm non đến sau trung học.
c)
C. Cán bộ quản lý giáo dục
d)
D. Đội ngũ nhà giáo, học sinh phổ thông
74.
Câu 11.Theo Nghị Quyết số 13-NQ/TU của Ban thường vụ thành ủy Cẩm Phả, cơ quan nào có nhiệm vụ hoàn thiện, thẩm định và phê duyệt Đề án phát triển toàn diện GD&ĐT thành phố Cẩm Phả giai đoạn 2021 – 2025, định hướng đến năm 2030?
a)
A. HĐND Thành phố
b)
B. UBND Thành phố
c)
C.Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể chính trị - xã hội Thành phố
d)
D. Các Ban xây dựng Đảng, Văn phòng Thành ủy
75.
Câu 12. Mục tiêu chung của Nghị Quyết số 13-NQ/TU phấn đấu đến năm nào sẽ phát triển hệ thống GD&ĐT của Thành phố Cẩm Phả chuẩn hoá, hiện đại hóa, xã hội hóa, dân chủ hoá và hội nhập quốc tế?
a)
A. 2025
b)
B. 2027
c)
C. 2028
d)
D. 2030
Reset
