Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐC Địa cuối HKI

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Ở đới lạnh, khu vực có Mặt Trời di chuyển là là suốt ngày đêm ở đường chân trời trong suốt 6 tháng liền là:

a)

Vòng cực Bắc (Nam)

b)

Cực Bắc (Nam)

c)

Từ vòng cực đến vĩ tuyến 800

d)

Từ vĩ tuyến 800 đến hai cực

2.

Điểm nổi bật của khí hậu đới lạnh là:

a)

ôn hòa

b)

thất thường

c)

vô cùng khắc nghiệt

d)

thay đổi theo mùa

3.

Thiên tai xảy ra thường xuyên ở đới lạnh là:

a)

núi lửa

b)

bão cát

c)

bão tuyết

d)

động đất

4.

Đâu không phải là đặc điểm để thích nghi với giá rét của động vật vùng đới lạnh?

a)

Lông dày

b)

Mỡ dày

c)

Lông không thấm nước

d)

Da thô cứng

5.

Loài động vật nào sau đây không sống ở đới lạnh?

a)

Voi

b)

Tuần lộc

c)

Hải cẩu

d)

Chim cánh cụt

6.

Đâu không phải là đặc điểm khí hậu của môi trường đới lạnh?

a)

Mùa đông rất dài, mùa hạ chỉ kéo dài 2 – 3 tháng.

b)

Nhiệt đột trung bình luôn dưới – 100C

c)

Lượng mưa trung bình năm rất thấp (dưới 500mm)

d)

Mùa hạ nhiệt độ tăng lên, cao nhất khoảng 150C.

7.

Hậu quả lớn nhất của biến đổi khí hậu toàn cầu ở vùng đới lạnh hiện nay là:

a)

băng tan ở hai cực.

b)

mưa axit

c)

bão tuyết

d)

khí hậu khắc nghiệt

8.

Phần lớn các hoang mạc nằm

a)

Châu Phi và châu Á

b)

Hai bên đường chí tuyến và giữa đại lục Á-Âu

c)

Châu Phi

d)

Châu Âu và nằm sâu trong nội địa

9.

Hoang mạc Xahara ở châu Phi là hoang mạc:

a)

Lớn nhất thế giới.

b)

Nhỏ nhất thế giới

c)

Lớn nhất ở châu Phi

d)

Nhỏ nhất ở châu Phi

10.

Các loài sinh vật thích nghi được môi trường hoang mạc có:

a)

Lạc đà, linh dương, bò sát, côn trùng, đà điểu... cây bụi gai, xương rồng, chà là.

b)

Lạc đà, linh trưởng, bò sát, côn trùng, đà điểu... cây bụi gai, xương rồng, chà là.

c)

Lạc đà, hươu, nai, bò sát, côn trùng, đà điểu... cây bụi gai, xương rồng, chà là.

d)

Lạc đà, hươu, nai, bò sát, côn trùng, đà điểu... cây bụi gai, xương rồng, chà là.

11.

Ở vùng núi khí hậu và nhiệt độ thay đổi theo độ cao. Đặc điểm nào sau đây không đúng với sự thay đổi khí hậu theo độ cao:

a)

Càng lên cao nhiệt độ càng giảm

b)

Càng lên cao không khí càng loãng

c)

Càng lên cao áp suất càng tăng

d)

Càng lên cao lượng oxi trong không khí càng ít

12.

Ở đới nóng lên đến độ cao nào của núi sẽ có băng tuyết?

a)

3000m

b)

4000m

c)

5500m

d)

6500m

13.

Khí hậu và thực vật ở vùng núi chủ yếu thay đổi theo:

a)

Độ cao

b)

Mùa

c)

Chất đất

d)

Vùng

14.

Các vùng núi thường là

a)

Nơi cư trú của những người theo Hồi Giáo.

b)

Nơi cư trú của phần đông dân số

c)

Nơi cư trú của các dân tộc ít người

d)

Nơi cư trú của người di cư

15.

Châu Phi là châu lục lớn thứ 3 sau

a)

Châu Á và châu Âu

b)

Châu Á và châu Mĩ

c)

Châu Âu và châu Mĩ

d)

Châu Mĩ và châu Nam Cực

16.

Châu Phi có khí hậu nóng do

a)

Đại bộ phận lãnh thổ nằm ngoài hai đường chí tuyến

b)

Đại bộ phận lãnh thổ nằm giữa hai đường chí tuyến

c)

Có nhiều hoang mạc và bán hoang mạc

d)

Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của các dòng biển nóng ven biển.

17.

Đặc điểm không phải của đường bờ biển châu Phi là:

a)

Ít bán đảo và đảo.

b)

Ít vịnh biển.

c)

Ít bị chia cắt.

d)

Có nhiều bán đảo lớn

18.

Dạng địa hình chủ yếu ở châu Phi là

a)

Bồn địa và sơn nguyên

b)

Sơn nguyên và núi cao

c)

Núi cao và đồng bằng

d)

Đồng bằng và bồn địa

19.

Hai bán đảo lớn nhất của châu Phi là

a)

Ma-đa-ga-xca và Xô-ma-li.

b)

Ma-đa-ga-xca và Trung Ấn

c)

Xô-ma-li và Xca-đi-na-vi

d)

Xca-đi-na-vi và Ban-Căng

20.

Châu Phi nối liền với châu Á bởi eo đất:

a)

Pa-na-ma

b)

Xuy-ê

c)

Man-sơ

d)

Xô-ma-li

21.

Châu Phi có những loại khoáng sản chủ yếu:

a)

Vàng, kim cương, uranium, sắt, đồng và phốt phát

b)

Dầu mỏ, khí đốt, đồng, vàng, kim cương và manga

c)

Vàng, kim cương, chì, đồng, sắt, apatit và uranium

d)

Dầu mỏ, vàng, đồng, kim cương, apatit và sắt

22.

Sông dài nhất châu Phi là:

a)

Nin

b)

Ni-giê.

c)

Dăm-be-di.

d)

Công-gô.

23.

Kim cương tập trung chủ yếu ở:

a)

Bắc Phi

b)

Trung Phi

c)

Nam Phi

d)

Khắp châu Phi

24.

Vàng tập trung chủ yếu ở

a)

Bắc Phi

b)

Trung Phi

c)

Nam Phi

d)

Khắp Châu Phi

25.

Đặc điểm khí hậu của châu Phi là

a)

Nóng và khô bậc nhất thế giới

b)

Nóng và ẩm bậc nhất thế giới

c)

Khô và lạnh bậc nhất thế giới

d)

Lạnh và ẩm bậc nhất thế giới

26.

Môi trường xích đạo ở châu Phi có đặc điểm là

a)

Rừng thưa và cây bụi chiếm diện tích lớn

b)

Có nhiều động vật ăn cỏ và động vật ăn thịt

c)

Thảm thực vật rừng rậm xanh quanh năm

d)

Mùa đông mát mẻ, mùa hạ nóng và khô

27.

Biên độ nhiệt ngày đêm lớn; thực, động vật nghèo nàn là đặc điểm của môi trường:

a)

Nhiệt đới.

b)

Địa trung hải

c)

Hoang mạc

d)

Xích đạo

28.

Châu Phi không có hoang mạc, sa mạc nào sau đây?

a)

Hoang mạc Xa-ha-ra.

b)

Hoang mạc Na-míp.

c)

Hoang mạc Ca-la-ha-ri.

d)

Sa mạc Gô-bi.

29.

Lượng mưa trung bình năm trên 2000mm phân bố ở

a)

Phía Đông bán đảo Ma-đa-ga-xca và phía bắc vịnh Ghi-nê

b)

Trung Phi và rìa phía Bắc ở châu Phi

c)

Bắc Phi và rìa phía Tây Nam của châu Phi

d)

Cực Nam của châu Phi và phía Bắc của vịnh Ghi-nê

30.

Mưa rất ít (dưới 200mm) ở khu vực hoang mạc Xa-ha-ra và Na-Míp là do:

a)

Ảnh hưởng của dòng biển lạnh

b)

Ảnh hưởng của dòng biển nóng

c)

Ảnh hưởng của khí hậu

d)

Ảnh hưởng của vị trí địa lí

31.

Châu Phi có khí hậu nóng và khô bậc nhất thế giới là do

a)

Có nhiều dạng địa hình đa dạng (núi, đồng bằng,…)

b)

Đại bộ phận lãnh thổ nằm trong khu vực nội chí tuyến.

c)

Có nhiều hoang mạc rộng bậc nhất thế giới (Xa-ha-ra, Na-míp,…).

d)

Chịu ảnh hưởng của nhiều loại gió

32.

Thảm thực vật đặc trưng của miền đới lạnh là

a)

rừng rậm nhiệt đới.

b)

xa van, cây bụi.

c)

rêu, địa y

d)

rừng lá kim

33.

Nguyên nhân nào làm cho diện tích băng ở hai cực đang ngày càng bị thu hẹp?

a)

Do con người dùng tàu phá băng

b)

Do Trái Đất đang nóng lên

c)

Do nước biển dâng cao

d)

Do ô nhiễm môi trường nước

34.

Đâu không phải là nguyên nhân hình thành các hoang mạc dọc hai bên đường chí tuyến?

a)

Có dòng biển lạnh chạy ven bờ

b)

Diện tích lục địa rộng lớn

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

d)

Có sự thống trị của khối áp cao cận chí tuyến

35.

Hoang mạc có ở hầu hết các châu lục và chiếm:

a)

Gần 1/3 diện tích đất nổi của Trái Đất

b)

Gần 1/2 diện tích đất nổi của Trái Đất

c)

Gần 1/4 diện tích đất nổi của Trái Đất

d)

Gần 1/5 diện tích đất nổi của Trái Đất

36.

Vùng nào sau đây của nước ta được dự báo trong tương lai sẽ chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của hiện tượng băng tan ở hai cực?

a)

duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

đồng bằng sông Hồng.

c)

đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

37.

Nguyên nhân của sự thay đổi khí hậu đổi theo độ cao ở vùng núi là do

a)

càng lên cao không khí càng loãng, nhiệt độ càng giảm

b)

càng lên cao càng gần tia sáng Mặt Trời nên nhận được lượng nhiệt càng lớn.

c)

càng lên cao độ ẩm không khí càng giảm nên lượng mưa càng giảm.

d)

càng lên cao gió thổi càng mạnh nên khí hậu mát mẻ hơn.

38.

Khí hậu và thực vật ở vùng núi thay đổi theo

a)

mùa và vĩ độ

b)

độ cao và hướng sườn

c)

đông – tây và bắc - nam

d)

vĩ độ và độ cao

39.

Những khó khăn ở môi trường vùng núi không phải là

a)

lũ quét, sạt lở đất.

b)

đất đai dễ xói mòn, rửa trôi, thoái hóa

c)

giao thông khó khăn.

d)

ngập úng, xâm nhập mặn

40.

Sự khác biệt về thiên nhiên của sườn đón gió ẩm và sườn khuất gió hoặc đón gió lạnh là

a)

mưa ít, thực vật kém phát triển hơn

b)

mưa nhiều, thực vật phát triển xanh tốt hơn

c)

khí hậu nắng nóng, khô hạn hơn

d)

khí hậu lạnh, khô, ít mưa

41.

Thứ tự các thảm thực vật thay đổi từ chân núi đến đỉnh núi là

a)

Rừng lá rộng, rừng lá kim, đồng cỏ núi cao, băng tuyết vĩnh cửu

b)

Rừng lá kim, đồng cỏ núi cao, rừng lá rộng, băng tuyết vĩnh cửu

c)

Rừng lá rộng, đồng cỏ núi cao, băng tuyết vĩnh cửu, rừng lá kim

d)

Rừng lá rộng, đồng cỏ núi cao, rừng lá kim, băng tuyết vĩnh cửu

42.

Các hoang mạc trên thế giới thường phân bố ở đâu?

a)

Dọc theo đường xích đạo

b)

Từ vòng cực về cực

c)

Vùng ven biển và khu vực xích đạo

d)

Dọc theo hai đường chí tuyến và giữa lục địa Á – Âu.

43.

Đặc điểm khí hậu của vùng hoang mạc là

a)

lạnh, khô.

b)

lạnh, ẩm.

c)

khô hạn.

d)

nóng, ẩm

44.

Đặc điểm nào sau đây giúp hạn chế sự thoát hơi nước ở một số loại cây vùng hoang mạc?

a)

thân mọng nước

b)

lá biến thành gai

c)

bộ rễ rất to và dài.

d)

tán rộng và nhiều lá

45.

Châu lục nào trên thế giới hầu như không có hoang mạc?

a)

châu Phi

b)

châu Á

c)

châu Mĩ

d)

châu Âu