wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lý

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong các loại vật dưới đây , loài này không sống ở Châu Nam Cực

a)

Chim cánh cụt

b)

hải cẩu

c)

cá voi xanh

d)

đà điểu

2.

Châu Nam Cực được gọi là

a)

cực nóng của thế giới

b)

cực lạnh của thế giới

c)

lục địa già của thế giới

d)

lục địa trẻ của thế giới

3.

Nhiệt độ thấp nhất đã từng đo được ở Châu Nam Cực là

a)

-94,5C

b)

-89,5C

c)

0 C

d)

-10C

4.

Châu Nam Cực nằm trong phạm vi từ

a)

Vòng cực Bắc đến cực Bắc

b)

Vòng cực Nam đến cực Nam

c)

Chí tuyến Nam đến vòng cực Nam

d)

Chí tuyến Bắc đến vòng cực Bắc

5.

Châu Đại Dương nằm giữa hai đại dương nào?

a)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

b)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

c)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

6.

Châu Nam Cực trở thành châu lục lạnh nhất thế giới , nguyên nhân chủ yếu do

a)

có nhiều dòng biển lạnh chảy ven bờ

b)

có gió bão thổi thường xuyên

c)

có lớp băng tuyết dày tới 2000m

d)

lượng nhiệt nhận được trong năm rất nhỏ , lục địa Nam Cực có khả năng giữ nhiệt kém

7.

Nguyên nhân nào dưới đây không khiến cho lục địa Oxtraylia có khí hậu khô hạn

a)

Nằm giữa Thái Bình Dương mênh mông

b)

Có đường chí tuyến Nam cắt ngang lãnh thổ

c)

Có địa hình cao vùng ven biển ngăn cản tác động của biển vào sâu trong đất liền

d)

Nhiều dòng biển lạnh chảy ven bờ

8.

Bộ phận lãnh thổ nào của châu Đại Dương được ví như "Thiên đàng xanh" giữa Thái Bình Dương

a)

Lục địa Ôtraylia

b)

Các đảo và quần đảo của châu Đại Dương

c)

Đảo Niu Di-len

d)

Ba chuỗi đảo núi lửa và san hô

9.

Quan sát hình 1 , cho biết lớp phủ băng đã khiến lục địa Nam Cực có độ cao tới gần

a)

0m

b)

1000m

c)

2000m

d)

3000m

10.

Quan sát hình 1, nếu không tính lớp phủ băng , địa hình lục địa Nam Cực có độ cao cao nhất khoảng

a)

0m

b)

1000m

c)

2000m

d)

3000m

11.

Từ 55 triệu năm đến 10 triệu năm trước đây , lục địa Otraylia được tách ra từ lục địa nào dưới đây?

a)

Lục địa Bắc Mĩ

b)

Lục địa Nam Mĩ

c)

Lục địa Nam Cực

d)

Lục địa Á-Âu

12.

Trong các hòn đảo của Châu Đại Dương dưới đây, hòn đảo nào có diện tích lớn nhất?

a)

Đảo Ta-xma-ni-a

b)

Đảo Niu Ghi-nê

c)

Đảo Niu Di-len

d)

Đảo Ma-ria-na

13.

Trong số các loài động vật dưới đây, loài nào là động vật đặc trưng của lục địa Ô-xtray-li-a?

a)

Gấu

b)

Khủng long

c)

chim bồ câu

d)

Cang-gu-ru

14.

Loài thực vật phổ biến của lục địa phổ biến của lục địa Oxtraylia là gì?

a)

Rêu và địa y

b)

Bạch đàn

c)

Dừa

d)

Thông

15.

Phần lớn các đảo và quần đảo của Châu Đại Dương có khí hậu

a)

nóng , ẩm và khô

b)

nóng , khô và lạnh

c)

nóng , ẩm và điều hòa

d)

khô , nóng và ẩm

16.

 Nguyên nhân nào dưới đây khiến khí hậu trên các đảo và quần đảo của châu Đại Dương khác xa so với khí hậu của lục địa Oxtraylia?

a)

  Do các đảo và quần đảo được phân bố trên một phạm vi không gian rộng lớn.

b)

Do các đảo và quần đảo nằm ở khu vực có khí hậu nóng, ẩm giữa Thái Bình Dương

c)

Do tác động của các dòng biển nóng ở hai bên đường xích đạo

d)

  Do các đảo và quần đảo có lượng mưa lớn quanh năm

17.

 Quần đảo Niu Di-len có nguồn gốc là đảo

a)

san hô

b)

núi lửa

c)

lụa địa

d)

đảo đá

18.

Lãnh thổ nào dưới đây không thuộc Châu Đại Dương?

a)

lục địa Nam Cực

b)

Chuỗi đảo Mê-la-nê-di

c)

Chuỗi đảo Mic-rô-nê-di

d)

Quần đảo Niu-Di-len

19.

Đặc điểm nào dưới đây dành cho nhóm người bản địa ở Châu Đại Dương?

a)

   Chiếm khoảng 20%, phân bố chủ yếu ở các chuỗi đảo trong Thái Bình Dương.

b)

Chiếm khoảng 20%, phân bố chủ yếu ở lục địa Ôxtraylia và quần đảo Niu – Dilen

c)

  Chiếm khoảng 80%, phân bố chủ yếu ở các chuỗi đảo trong Thái Bình Dương.

d)

A.   Chiếm khoảng 80%, phân bố chủ yếu ở lục địa Ôxtraylia và quần đảo Niu – Dilen.

20.

Đặc điểm nào dưới đây dành cho nhóm người nhập cư ở Châu Đại Dương?

a)

Chiếm khoảng 20%, phân bố chủ yếu ở các chuỗi đảo trong Thái Bình Dương.

b)

Chiếm khoảng 20%, phân bố chủ yếu ở lục địa Ôxtraylia và quần đảo Niu – Dilen

c)

   Chiếm khoảng 80%, phân bố chủ yếu ở các chuỗi đảo trong Thái Bình Dương.

d)

Chiếm khoảng 80%, phân bố chủ yếu ở lục địa Ôxtraylia và quần đảo Niu – Dilen

21.

Diện tích của Châu Nam Cực là

a)

10 triệu km vuông

b)

14,1 triệu km vuông

c)

12 triệu km vuông

d)

15 triệu km vuông

22.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về Châu Nam Cực.

a)

Có nhiều tài nguyên khoáng sản nhất. 

b)

Là châu lục duy nhất chưa có dân cư sinh sống thường xuyên.

c)

Nơi có gió bão nhiều nhất thế giới.  

d)

Lạnh giá nhất.

23.

Châu Nam Cực không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Ấn Độ Dương. 

b)

Đại Tây Dương.  

c)

Thái Bình Dương

d)

Bắc Băng Dương.

24.

Trong các loài vật dưới đây, loài nào sống ở châu Nam Cực?

a)

Chim cánh cụt

b)

Chim Ki-Wi    

c)

Lạc đà

d)

Đà điểu

25.

Châu lục nào được biết đến muộn nhất trong số các châu lục dưới đây?

a)

Châu Âu

b)

  Châu Mĩ

c)

  Châu Đại Dương

d)

Châu Nam Cực

26.

Do Trái đất nóng lên, hiện nay châu Nam Cực đang phải đối mặt với vấn đề gì?

a)

Nước biển dâng

b)

Tan băng

c)

  Cháy rừng

d)

Lũ lụt

27.

 Châu Nam Cực bao gồm

a)

Lục địa Nam Cực và các đảo ven lục địa

b)

 Châu Nam Cực và các đảo ven bờ.

c)

Lục địa Nam Cực

d)

Một khối băng khổng lồ thống nhất.

28.

Tài nguyên khoáng sản ở lục địa Nam Cực chủ yếu là 

a)

than

b)

dầu khí

c)

sắt, đồng.

d)

Than, sắt, đồng, dầu khí.

29.

Loài động vật đặc trưng của Châu Nam Cực là

a)

Cá voi xanh

b)

Hải báo

c)

Hải cẩu

d)

Chim cánh cụt.

30.

 Thực vật đặc trưng của kiểu khí hậu Địa Trung Hải ở châu Âu là

a)

Rừng cây lá rộng.  

b)

Rừng lá kim

c)

Thảo nguyên

d)

Rừng lá cứng

31.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về tình hình dân cư của châu Đại Dương?

a)

Người bản địa chiếm tỉ lệ ít.

b)

Mật độ dân số thấp nhất thế giới

c)

Dân cư phân bố không đều

d)

Tỉ lệ dân thành thị thấp.

32.

Người bản địa của châu Đại Dương gồm chủng tộc nào dưới đây?

a)

Ô-xtra-lô-it, Mê-la-nê-diêng, Pô-li-nê-diêng

b)

Mê-la-nê-diêng, Pô-li-nê-diêng

c)

Pô-li-nê-diêng, Ô-xtra-lô-it

d)

Nê-grô-it, Ô-xtra-lô-it, Mê – la – nê – diêng

33.

Châu Đại Dương có tỉ lệ người nhập cư chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm dân số?

a)

65%

b)

70%

c)

75%

d)

80%

34.

Châu Đại Dương có người bản địa chiếm bao nhiêu % dân số châu lục?

a)

20%

b)

30%

c)

40%

d)

45%

35.

Vùng tập trung đông dân nhất ở lục địa Ô-xtrây-li-a là

a)

vùng trung tâm.

b)

vùng phía Đông, Đông Nam và Tây Nam

c)

vùng phía Tây và Tây Bắc.

d)

vùng Tây Bắc và Tây Nam

36.

Các khoảng sản chính của Châu Đại Dương là

a)

Boxit, niken, sắt, than đá, dầu mỏ.

b)

Dầu mỏ, khí đốt, than, sắt, đồng, manga. 

c)

Boxit, dầu mỏ, vàng, đồng, apatit

d)

. Sắt, niken, đồng, sắt, apatit.

37.

Các nước có nền kinh tế phát triển nhất châu Đại Dương là

a)

Ô-xtrây-li-a và Niu Di-len

b)

Ô-xtrây-li-a và Pa-pua-niu-ghi-nê.

c)

Niu Di-len và Pa-pua-niu-ghi-nê.

d)

Niu Di-len và Dac-Uyn.

38.

Trên thế giới, châu Đại Dương là châu lục có mật độ dân số

a)

thấp nhất

b)

khá cao

c)

trung bình

d)

cao

39.

Quan sát hình 3, tháng có nhiệt độ cao nhất tại trạm Nu-mê-a là tháng nào?

a)

Tháng 2

b)

Tháng 7

c)

Tháng 12

d)

Tháng 5

40.

Quan sát Hình 3, tháng có nhiệt độ thấp nhất tại trạm Nu-mê-a là tháng nào?

a)

tháng 1

b)

tháng 8

c)

tháng 3

d)

tháng 12

41.

Quan sát Hình 4, tháng có nhiệt độ cao nhất tại trạm Gu-am là tháng nào?

a)

tháng 1

b)

tháng 2

c)

tháng 12

d)

tháng 6

42.

Quan sát Hình 4, tháng có nhiệt độ thấp nhất tại trạm Gu-am là tháng nào?

a)

tháng 7

b)

tháng 12

c)

tháng 1

d)

tháng 10

43.

Quan sát Hình 4, các tháng mưa nhiều tại trạm Gu-am là

a)

tháng 1,2,3,4

b)

tháng 7,8,9,10

c)

tháng 5,6,7

d)

tháng 10,11,12

44.

Phần lớn các đảo và quần đảo của châu Đại Dương có khí hậu:

a)

Nóng, ẩm và khô.

b)

Nóng, khô và lạnh.

c)

Nóng, ẩm và điều hòa.

d)

Khô, nóng và ẩm.

45.

Quần đảo Niu Di-len và phía nam Ô-xtray-li-a có khí hậu:

a)

 Địa Trung Hải

b)

Lục địa

c)

Ôn đới

d)

Nhiệt đới.

46.

Bộ tộc nào không phải là người bản địa của châu Đại Dương:

a)

Ô-xtra-lô-it.

b)

Mê-la-nê-diêng

c)

Pô-li-nê-diêng.

d)

Nê-grô-it.

47.

Vùng tập trung đông dân nhất Ôt-xtrây-li-a:

a)

. Vùng trung tâm.

b)

Vùng phía tây và tây bắc.

c)

Vùng phía đông, đông nam

d)

Vùng tây bắc và tây nam.

48.

Dạng địa hình nào chiếm diện tích nhiều nhất Châu Âu?

a)

Đồng bằng

b)

Vùng núi trẻ

c)

Vùng núi già

d)

Cao nguyên

49.

Quan sát hình 5 cho biết kiểu khí hậu ôn đới hải dương nằm ở phía nào của  Châu Âu?

a)

Phía bắc

b)

Phía nam

c)

Phía đông

d)

Phía tây

50.

Quan sát hình 5 cho biết kiểu khí hậu nào chiếm phần lớn diện tích ở Châu Âu?

a)

Ôn đới lục địa   

b)

Hàn đới

c)

Ôn đới hải dương

d)

Địa Trung Hải