Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương V-Tiêu hóa

Total questions: 22

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan tiêu hóa gồm?

a)

Miệng, thực quản, dạ dày, ruột, hậu môn, phổi, tuyến vị, tuyến tụy, tuyến mật, tuyến ruột

b)

Miệng, hầu, thực quản, dạ dày, ruột, hậu môn, tuyến nước bọt, tuyến vị, tuyến tụy, tuyến mật, tuyến ruột

c)

Hầu, thực quản, dạ dày, ruột, hậu môn, tuyến nước bọt, tuyến vị, tuyến tụy, tim, tuyến ruột

d)

Thực quản, dạ dày, ruột, tuyến vị, tuyến tụy, tuyến mật, tuyến ruột

2.

Khi thức ăn đưa vào trong khoang miệng sẽ diến ra các hoạt động?

a)

Tiết nước bọt, nhai, đảo trộn thức ăn, hoạt động của enzim amilaza, tạo viên thức ăn

b)

Nhai, đảo trộn thức ăn, hoạt động của enzim amilaza, tạo viên thức ăn

c)

Đảo trộn thức ăn, hoạt động của enzim amilaza, tạo viên thức ăn

d)

hai, đảo trộn thức ăn, hoạt động của enzim amilaza, tạo viên thức ăn, hấp thụ thức ăn.

3.

Biến đổi hoá học diễn ra trong khoang miệng là?

a)

Biến đổi protein thành axit amin

b)

Biến đổi lipit thành axit béo

c)

Biến đổi tinh bột thành đường mantozo

d)

Biến đổi lipit thành glixerin

4.

Thành dạ dày cấu tạo gồm mấy lớp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Lớp cơ dạ dày gồm các cơ nào?

a)

Cơ dọc

b)

Cơ vòng, cơ dọc

c)

Cơ dọc, cơ vòng, cơ chéo

d)

Cơ dọc và cơ chéo

6.

Trong dịch vị có chứa thành phần axit nào?

a)

Axit Clohidric

(HCl)

b)

Axit Sunfuric

(H2SO4)

c)

Axit axetic

(CH3COOH)

d)

Axit Nitric

(HNO3)

7.

Tên enzim có trong dạ dày có tên là ?

a)

Glucoza

b)

Pepsin

c)

Amilaza

d)

Bioza

8.

Thành ruột non có cấu tạo gồm mấy lớp?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

2

9.

Tá tràng là đoạn đầu của ruột non nơi có tuyến tiêu hóa nào đổ dịch tiêu hóa vào?

a)

Dịch vị

b)

Dịch mật và dịch tụy

c)

Tuyến nước bọt

d)

Dịch ruột và dịch mật

10.

Quá trình biến đổi hóa học ở ruột non ?

a)

Tinh bột, protein, lipit biến đổi thành đường đơn, axit amin, axit béo và glixerin

b)

Tinh bột biến thành đường mantozo

c)

Protein biến đổi thành glucozo

d)

Protein biến đổi thành axit béo và glixerin

11.

Có mấy con đường vận chuyển và hấp thụ chất dinh dưỡng?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

12.

Vai trò của Gan?

a)

Điều hòa nồng độ các chất và khử độc

b)

Hấp thụ dinh dưỡng

c)

Hấp thụ nước

d)

Chứa thức ăn

13.

Ruột già có vai trò gì?

a)

Chứa thức ăn

b)

Khử độc

c)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

d)

Hấp thụ nước và thải phân

14.

Chất nào dưới đây hầu như không bị biến đổi trong quá trình tiêu hoá thức ăn ?

a)

Axit nuclêic

b)

Lipit

c)

Vitamin

d)

Prôtêin

15.

Ở người, dịch tiêu hoá từ tuyến tuỵ sẽ đổ vào bộ phận nào ?

a)

Thực quản

b)

Ruột già

c)

Ruột non

d)

Dạ dày 

16.

Cơ quan nào dưới đây không phải là một bộ phận của hệ tiêu hoá ?

a)

Dạ dày

b)

Thanh quản

c)

Thực quản

d)

Gan

17.

Tuyến vị nằm ở bộ phận nào trong ống tiêu hoá ?

a)

Ruột non

b)

Dạ dày  

c)

Ruột già 

d)

Thực quản

18.

Trong hệ tiêu hoá ở người, bộ phận nào nằm liền dưới dạ dày ?

a)

Hậu môn

b)

Tá tràng  

c)

Kết tràng

d)

Thực quản

19.

Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào ?

a)

Ruột già

b)

Ruột thừa 

c)

Ruột non

d)

Dạ dày

20.

Qua tiêu hoá, lipit sẽ được biến đổi thành?

a)

glixêrol và vitamin.

b)

glixêrol và axit amin.

c)

nuclêôtit và axit amin.

d)

glixêrol và axit béo.

21.

Chất nào dưới đây bị biến đổi thành chất khác qua quá trình tiêu hoá ?

a)

Vitamin

b)

Ion khoáng

c)

Nước

d)

Gluxit 

22.

Tuyến tiêu hoá nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hoá ?

a)

Tuyến tuỵ

b)

Tuyến vị

c)

Tuyến ruột

d)

Tuyến nước bọt