Worksheetstú anh 16.12
Total questions: 107
Worksheet time: 22mins
the chores=?
(a)
table manner =?
(a)
teenager =?
(a)
problem=?
(a)
independent =?
(a)
norm=?
(a)
viewpoint =?
(a)
flashy =?
(a)
increase =?
(a)
occur=?
(a)
respect =?
(a)
lifelong =?
(a)
gia đình đa thế hệ >< gia đình hạt nhân (n)
(a)
thoáng, cởi mở >< hẹp hòi, cổ hủ (adj)
(a)
forbid >< ?
(a)
tranh cãi >< hài hòa (v)
(a)
concentrate >< ?
(a)
bảo thủ >< có tư tưởng tiến bộ (adj)
(a)
nhà nước >< tư nhân (adj)
(a)
take care of ><?
(a)
respect >< ?
(a)
participate in =?
(a)
get over =?
(a)
be not under the impression=?
(a)
call for=?
(a)
donor =?
(a)
confine =?
(a)
permanent=?
(a)
tiêu cực >< tích cực (adj)
(a)
bất hạnh >< thuận lợi (adj)
(a)
hạn chế >< không bị hạn chế (adj)
(a)
loại bỏ >< giữ lại (v)
(a)
thích hợp >< không thích hợp (adj)
(a)
người cần sự giúp đỡ (n)
(a)
người bị đói (n)
(a)
ủng hộ từ thiện (cụm từ)
(a)
take care of =?
(a)
cho, tặng (phr.verb)
(a)
visit=?
(a)
điền vào đơn (phr.verb)
(a)
thành lập (phr.verb)
(a)
khởi hành (phr.verb)
(a)
trì hoàn (phr.verb)
(a)
gặp khó khăn (cụm từ)
(a)
kết bạn (cụm từ)
(a)
cần (cụm từ)
(a)
phát động chiến dịch (cụm từ)
(a)
nâng cao nhận thức (cụm từ)
(a)
take advantage of =?
(a)
hòa nhập (v)-kèm giới từ
(a)
bỏ lại phía sai (phr.verb)
(a)
đấu tranh chống lại điều xấu (v)
(a)
đấu tranh cho những điều tốt đẹp (v)
(a)
interference =?
(a)
emblem =?
(a)
annually =?
(a)
against the law=?
(a)
charm =?
(a)
integrate=?
(a)
shortcoming =?
(a)
alleviation =?
(a)
collapse=?
(a)
dominate =?
(a)
delicate=?
(a)
initially =?
(a)
title =?
(a)
intensive =?
(a)
acronym=?
(a)
back up=?
(a)
bridge the gap=?
(a)
hỏi >< trả lời (v)
(a)
sự đoàn kết >< sự chia tách (n)
(a)
duyên dáng >< không duyên dáng (adj)
(a)
nổi tiếng >< không được biết đến (adj)
(a)
sự thịnh vượng >< nghèo đói (n)
(a)
sự tinh khiết >< sự đồi bại (n)
(a)
undesired ><
(a)
sự ổn định >< sự bất ổn (n)
(a)
năng động >< ì ạch (adj)
(a)
thúc đẩy >< làm giảm (v)
(a)
cung cấp (học bổng/ khuyến mãi/ công việc)
(a)
cung cấp ( hàng hóa/ vật phẩm)
(a)
chịu trách nhiệm (adj)
(a)
có khả năng (adj)
(a)
nắm giữ thứ hạng (cụm từ)
(a)
hài lòng (adj)-kèm giới từ
(a)
viết tắt (phr.verb)
(a)
include =?
(a)
đòi hỏi (v)
(a)
chứa đựng (v)
(a)
trắng tray (adj)
(a)
phối hợp (cụm từ)
(a)
tập trung (v)- kèm giới từ
(a)
nợ (v)
(a)
có hiệu lực (cụm từ)
(a)
kinh tế (adj)
(a)
tiết kiệm (adj)
(a)
sáng kiến (n)
(a)
sự khởi đầu (n)
(a)
mối quan hệ có mục đích (n)
(a)
họ hàng (n)
(a)
mối quan hệ thân thiết (n)
(a)
đông dân (adj)
(a)
phổ biến (adj)
(a)
không công bằng, không muốn xảy ra (câu giao tiếp)
(a)
bên trong >< bên ngoài (adj)
(a)
ngắn gọn >< lâu dài (adj)
(a)
